Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020 - 2021 với chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay và điểm chuẩn các năm trước cho các em tham khảo

Trường được thành lập theo Quyết định số 797/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, ngày 24 tháng 9 năm 1997. Tên trường được Thủ tướng Võ Văn Kiệt lấy khi thành lập trường theo niên hiệu thứ hai của Lê Thánh Tông, vị hoàng đế thịnh trị nhất trong lịch sử phong kiến Việt Nam và có quê hương ở Thanh Hóa, đây cũng là trường đại học đầu tiên tại tỉnh này.

Địa chỉ: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Việt Nam

Số điện thoại: (0237).3910.222

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020 1
Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020 2
Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020 3Điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức 2018

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
7140209ĐH Sư phạm Toán (CLC)A00, A01, A02, D0724
7140211ĐH Sư phạm Lý (CLC)A00, A01, A02, C0124
7140217ĐH Sư phạm Văn (CLC)C00, D01, C03, C0424
7140218ĐH Sư phạm Sư (CLC)C00, C03, D1424
7140209ĐHSP ToánA00, A01, A02, D0717
7140211ĐHSP Vật lýA00, A01, A02, C0117
7140213ĐHSP Hóa họcA00, B00, D0717
7140213ĐHSP Sinh họcB00, D03, D0817
7140217ĐHSP Ngữ VănC00, D01, C03, C0421
7140218ĐHSP Lịch sửC00, C03, D1421.5
7140219ĐHSP Địa lýA00, C00, C04, C2017
7140231ĐHSP Tiếng AnhA01, D01, D90, D9617
7140201ĐHGD Mầm nonM0017
7140202ĐHGD Tiểu họcA00, C00, D01, M0019.95
7140206ĐHGD Thể chấtT0017Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
5140209CĐSP ToánA00, A01, A02, D0715Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
5140211CĐSP Vật lýA00, A01, A02, C0115Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
5140213CĐSP Hóa họcA00, B00, D0715Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
5140213CĐSP Sinh họcB00, D03, D0815Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
5140217CĐSP Ngữ VănC00, D01, C03, C0415Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
5140218CĐSP Lịch sửC00, C03, D1415Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
5140219CĐSP Địa lýA00, C00, C04, C2015Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
5140231CĐSP Tiếng AnhA01, D01, D90, D9615Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
5140201CĐGD Mầm nonM0015Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
5140202CĐGD Tiểu họcA00, C00, D01, M0015Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
5140206CĐGD Thể chấtT0015Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
Các ngành đào tạo khác---
Bậc đại học13Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12
Bậc đại học ngành Nuôi trồng thủy sản, Kinh doanh Nông nghiệp17Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12
Bậc cao đẳng---Tốt nghiệp THPT

Năm 2017

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM0015.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; D01; M0015.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

37140206Giáo dục Thể chấtT0015.5

xét theo họ bạ các môn học được tính gồm 2 môn thuộc tổ hợp xét tuyển và điểm thi năng khiếu

47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; D0715.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

57140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; C0115.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

67140212Sư phạm Hoá họcA00; B00; D0715.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

77140213Sư phạm Sinh họcB00; B03; D0815.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

87140217Sư phạm Ngữ vănC00; C03; C04; D0115.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

97140218Sư phạm Lịch sửC03, D14---
107140218Sư phạm Lịch sửC0015.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

117140219Sư phạm Địa lýA00; C00; C04; C2015.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

127140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D90; D9615.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

137220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D90; D97---
147310101Kinh tếA00; C01; C02; D0115.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

157310301Xã hội họcC00; C14; C19; D01---

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

167310401Tâm lý họcB00---
177310401Tâm lý họcA00; C00; D0115.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

187310630Việt Nam họcC00; C14; C19; D0115.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

197340101Quản trị kinh doanhA00; C01; C02; D0115.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

207340201Tài chính – Ngân hàngA00; C01; C02; D0115.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

217340301Kế toánA00; C01; C02; D0115.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

227380101LuậtA00; C00; C14; D0115.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

237480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; D9015.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

247510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; A02; B0015.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

257520201Kỹ thuật điệnA00; A01; A02; B0015.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

267580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; B0015.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

277620105Chăn nuôiA00; B00; B03; D0815.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

287620109Nông họcA00; B00; B03; D0815.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

297620112Bảo vệ thực vậtA00; B00; B03; D0815.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

307620114Kinh doanh nông nghiệpA00; C01; C02; D0115.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

317620201Lâm họcA00; B00; B03; D0815.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

327620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00; B00; B03; D0815.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

337810101Du lịch---
347850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; C00; C04; C0915.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

357850103Quản lý đất đai---
365140201

Giáo dục mầm non (hệ cao đẳng)

---Tốt nghiệp THPT
375140202

Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng)

---Tốt nghiệp THPT
385140231

Sư phạm Tiếng Anh (hệ cao đẳng)

---Tốt nghiệp THPT

Năm 2016

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
151140231Sư phạm Tiếng Anh.A01; D01---
251140202Giáo dục Tiểu học.A00; D01; M00---
351140201Giáo dục Mầm non.M00---
47850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; C00; C04; C0915
57620301Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B03; D0815
67620201Lâm nghiệpA00; B00; B03; D0815
77620114Kinh doanh nông nghiệpA00; C01; C02; D0115
87620112Bảo vệ thực vậtA00; B00; B03; D0815
97620109Nông họcA00; B00; B03; D0815
107620105Chăn nuôiA00; B00; B03; D0815
117580201Kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A02; B0015
127520201Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A02; B0015
137510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; A02; B0015
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; D9015
157380101LuậtA00; C00; C14; D0116
167340301Kế toánA00; C01; C02; D0117
177340201Tài chính – Ngân hàngA00; C01; C02; D0115
187340101Quản trị kinh doanhA00; C01; C02; D0115
197310401Tâm lý họcA00; C00; C14; D0115
207310301Xã hội họcC00; C14; C19; D0115
217310101Kinh tếA00; C01; C02; D0115
227220113Việt Nam họcC00; C14; C19; D0115
237140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D90; D9617
247140219Sư phạm Địa lýA00; C00; C04; C2015
257140218Sư phạm Lịch sửC00; C10; C12; D0115
267140217Sư phạm Ngữ vănC00; C03; C04; D0117
277140213Sư phạm Sinh họcB00; B03; D0815
287140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D0715
297140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; C0115
307140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; D0717
317140206Giáo dục Thể chấtT0015
327140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; D01; M0015
337140201Giáo dục Mầm nonM0016

Chỉ tiêu tuyển sinh 2019 Đại Học Hồng Đức

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Hồng Đức năm 2019

Trang Doan (Tổng hợp)
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

TẢI VỀ