Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2020-2021 cùng tham khảo thêm điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay

Điểm chuẩn trường Đại Học Giao Thông Vận Tải thành phố Hồ Chí Minh năm 2020 theo phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT  sẽ được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2020 theo điểm thi THPT Quốc gia

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2020
Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2020 theo phương thức xét điểm học bạ THPT – đợt 1 năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2020 theo học bạ trang 1
Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2020 theo học bạ trang 2

Thông tin trường

Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh (tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Transport) là trường Đại học có thương hiệu đào tạo các chuyên ngành kỹ thuật phục vụ trong giao thông và vận tải đường bộ và đường biển tại Việt Nam. Trường đã được hệ thống Đại học Quốc gia kiểm định và chứng nhận về chất lượng đào tạo của mình.

Địa chỉ: Số 2, đường D3, phường 25, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

Số điện thoại: +84.8 3.899.2862

Điểm chuẩn năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2019

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A0119.3
7480201Công nghệ thông tinA00, A0121.8
7480201HCông nghệ thông tinA00, A0118.4
7520103Kỹ thuật cơ khíA00, A0121.1
7520103HKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô)A00, A0120.75
7520122Kỹ thuật tàu thuỷA00, A0114
7520201Kỹ thuật điệnA00, A0119
7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A0119.1
7520207HKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)A00, A0118.4
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A0121.45
7520216HKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)A00, A0119.5
7520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B0014
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A0119.3
7580201HKỹ thuật xây dựngA00, A0116.2
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A0117
7580205111HKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)A00, A0117
7580301Kinh tế xây dựngA00, A01, D0119.5
7580301HKinh tế xây dựngA00, A01, D01---
7840101Khai thác vận tảiA00, A01, D0123.1
7840101HKhai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)A00, A01, D0122.8
7840104Kinh tế vận tảiA00, A01, D0121.3
7840104HKinh tế vận tảiA00, A01, D0114.7
7840106101Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)A00, A0114.7
7840106101HKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biểnA00, A0114
7840106102Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển)A00, A0114
7840106102HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy)A00, A0114
7840106104Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải)A00, A0119.6
7840106104HKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải)A00, A0117.8
7840106105Khoa học hàng hải (chuyên ngành Công nghệ máy tàu thủy)A00, A0114

Điểm chuẩn năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2018

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, D9017.5
7480201Công nghệ thông tinA00, A01, D9019.5
7520103Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hóa xếp dỡ, cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động)A00, A01, D9019.1
7520122Ngành kỹ thuật tàu thủy (Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi)A00, A01, D9014.4
7520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông)A00, A01, D9017.5
7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)A00, A01, D9017.5
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)A00, A01, D9019.1
7520320Ngành kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D9016.3
7580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)A00, A01, D9017.5
7580205109Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địaA00, A01, D9014
7580205111Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng cầu đườngA00, A01, D9015.6
7580205117Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thôngA00, A01, D9014
7580205120Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng đường sắt - MetroA00, A01, D9014
7580205122Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng cầu hầmA00, A01, D9014
7580205123Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng đường bộA00, A01, D9014.5
7580301Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng. Quản lí dự án xây dựng)A00, A01, D01, D9017.8
7840101Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lí và kinh doanh vận tải)A00, A01, D01, D9021.2
7840104Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)A00, A01, D01, D9019.6
7840106101Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)A00, A01, D9014
7840106102Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển)A00, A01, D9014
7840106103Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủyA00, A01, D9014
7840106104Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Quản lí hàng hải)A00, A01, D9017.7
II.Chương trình đào tạo chất lượng cao---
784016101HNgành Khoa học Hàng hải -Chuyên ngành Điều khiển tàu biểnA00, A01, D9014
784016104HNgành Khoa học Hàng hải - Chuyên ngành Quản lý hàng hảiA00, A01, D9017.3
7520207HNgành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)A00, A01, D9016.8
7520103HNgành kĩ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô)A00, A01, D9019
7580201HNgành Kỹ thuật xây dựngA00, A01, D9016.4
7580205111HNgành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)A00, A01, D9014.7
7580301HNgành kinh tế xây dựngA00, A01, D01, D9017
7840104HNgành Kinh tế vận tảiA00, A01, D01, D9018.8
7840101HNgành Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)A00, A01, D01, D9020.9

Điểm chuẩn năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A0119
7480201Công nghệ thông tinA00, A0122
7520103Kỹ thuật cơ khíA00, A0121
7520103Kỹ thuật cơ khíD90---
7520103HKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô)A00, A0121
7520122Kỹ thuật tàu thuỷA00, A0116
7520201Kỹ thuật điệnA00, A0121
7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A0120
7520207HKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)A00, A0118
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A0122
7520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B0018
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A0120
7580201HKỹ thuật xây dựngA00, A0118
7580205109Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa)A00, A0119
7580205111Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)A00, A0119
7580205111HKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)A00, A0119
7580205117Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông)A00, A0119
7580205120Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường sắt - Metro)A00, A0119
7580205122Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm)A00, A0119
7580205123Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường bộ)A00, A0119
7580301Kinh tế xây dựngA00, A01, D0120
7580301HKinh tế xây dựngA00, A01, D0118
7840101Khai thác vận tảiA00, A01, D0124
7840101HKhai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)A00, A01, D0122
7840104Kinh tế vận tảiA00, A01, D0121
7840104HKinh tế vận tảiA00, A01, D0119
7840106101Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)A00, A0117
7840106101HKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biểnA00, A0116
7840106103Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy)A00, A0115
7840106104Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải)A00, A0119

Điểm chuẩn chính thức năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2016 các ngành như sau:

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7840106104Khoa học Hàng hải: Quản lý Hàng hảiA00; A0116
7840106103Khoa học Hàng hải:Thiết bị năng lượng tàu thủy (Chuyên ngành: Thiết bị năng lượng tàu thủy)A00; A0117
7840106102Khoa học Hàng hải:Vận hành khai thác máy tàu biển (Chuyên ngành: Vận hành khai thác máy tàu biển)A00; A0117
7840106101HKhoa học Hàng hải: Điều khiển tàu biển (Hệ Đại học chất lượng cao)A00; A01---
7840106101Khoa học Hàng hải: Điều khiển tàu biển (Chuyên ngành: Điều khiển tàu biển)A00; A0117
7840104HKinh tế vận tải (Hệ Đại học chất lượng cao)A00; A01; D0116
7840104Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)A00; A01; D0120
7840101HKhai thác vận tải: Quản trị Logistic và Vận tải đa phương thức (Hệ Đại học chất lượng cao)A00; A01; D01---
7840101Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Quản trị Logistic và vận tải đa phương thức)A00; A01; D0121.5
7580301HKinh tế xây dựng (Hệ Đại học chất lượng cao)A00; A01; D01---
7580301Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản lý dự án xây dựng)A00; A01; D0119
7580205HKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Hệ Đại học chất lượng cao)A00; A0116
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng công trình thuỷ, Xây dựng cầu hầm, Xây dựng đường bộ, Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông, Xây dựng đường sắt – Metro)A00; A0118
7580201HKỹ thuật công trình xây dựng (Hệ Đại học chất lượng cao)A00; A0116
7580201Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)A00; A0119.5
7520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B0016
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hoá công nghiệp)A00; A0120
7520207HKỹ thuật Điện tử, Truyền thông: Chuyên ngành Điện tử viễn thông (Hệ Đại học chất lượng caoA00; A01---
7520207Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)A00; A0117
7520201Kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thuỷ, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông)A00; A0119
7520122Kỹ thuật tàu thủy (Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thuỷ, Công nghệ đóng tàu thuỷ, Thiết bị năng lượng tàu thuỷ, Kỹ thuật công trình ngoài khơi)A00; A0116
7520103HKỹ thuật cơ khí: Cơ khí ô tô (Hệ Đại học CLC)A00; A0116
7520103Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động)A00; A0119.25
7480201Công nghệ thông tinA00; A0119
7480102Truyền thông và mạng máy tínhA00; A0116

Chỉ tiêu tuyển sinh 2020 Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM

Tên ngành (chuyên ngành) xét tuyểnMã ngànhĐiểm thi THPTĐiểm học bạ
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu74801024020
Công nghệ thông tin74802017030
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)75106058535
Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng)752010314020
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động)752010324020
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ôtô)75201308535
Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thuỷ)752012213515
Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu thuỷ)752012223515
Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi)752012233515
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp)752020114218
Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông)752020123515
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Điện tử viễn thông)75202074218
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hoá công nghiệp)75202164020
Kỹ thuật môi trường75203204020
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)758020118030
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình)758020123515
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)758020133515
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy)75802023515
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)7580205110545
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng đường sắt - Metro)758020523515
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông)758020533515
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng)758030114218
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng)758030123515
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải)78401013515
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)78401048335
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển)784010617030
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy)784010624020
Khoa học hàng hải (Công nghệ máy tàu thủy)784010633515
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải)784010644020
Khoa học hàng hải (Điện tàu thuỷ)784010653515

Trên đây là điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Trang Doan (Tổng hợp)

TẢI VỀ

Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM