Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) 2020

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (CS Phía Bắc) 2020 kèm điểm chuẩn các năm trước và điểm sàn, chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) năm 2020  theo kết quả thi tốt nghiệp THPT sẽ được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn chính thức

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) 2020 ảnh 1
Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) 2020 ảnh 2

Trường Đại học Giao thông vận tải công bố mức điểm đủ điều kiện đăng ký xét tuyển đại học chính quy theo phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT năm 2020

Điểm sàn đại học Giao Thông Vận Tải năm 2020 - Cơ sở phía Bắc

Điểm sàn đại học Giao Thông Vận Tải năm 2020 - Cơ sở phía Bắc

Thông tin trường

Trường Đại học Giao thông Vận tải (tiếng Anh: University of Transport and Communications, tên viết tắt: UTC hoặc UCT) là một trường đại học công lập đào tạo chuyên ngành các lãnh vực về kỹ thuật giao thông vận tải - kinh tế của Việt Nam. Trường được thành lập năm 1960 và trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Địa chỉ: Số 3, Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

Số điện thoại: (84.4) 37663311

Điểm chuẩn tuyển sinh 2020 của Đại Học Giao Thông Vận Tải cơ sở phía Bắc sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Xem thêm: Đại Học Giao Thông Vận Tải tuyển sinh 2020

Điểm chuẩn 2019 của trường:

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
GHA-01Ngành Quản trị kinh doanh (gồm 4 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính - Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải, Quản trị Logistics)A00; A01; D01; D0720.45
GHA-02Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00; A01; D01; D0720.35
GHA-03Ngành Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế Bưu chính - Viễn thông)A00; A01; D01; D0718.95
GHA-04Ngành Khai thác vận tải (gồm 5 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Khai thác vận tải đa phương thức,Vận tải - Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị, Logistics)A00; A01; D01; D0719.1
GHA-05Ngành Kinh tế vận tải (gồm 3 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải và du lịch)A00; A01; D01; D0715.65
GHA-06Ngành Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng)A00; A01; D0714.8
GHA-07Ngành Công nghệ thông tinA00; A01; D0721.5
GHA-08Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông)A00; A01; D01; D0714.6
GHA-09Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông)A00; B00; D01; D0714.65
GHA-10Ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí)A00; A01; D01; D0719.7
GHA-11Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)A00; A01; D01; D0719.95
GHA-12Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng)A00; A01; D01; D0716.55
GHA-13Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Máy xây dựng)A00; A01;D01; D0714.65
GHA-14Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực (Nhóm chuyên ngành: Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính, Kỹ thuật máy động lực, Đầu máy - toa xe, Tàu điện - metro)A00; A01;D01; D0714.6
GHA-15Ngành Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô)A00; A01;D01; D0720.95
GHA-16Ngành Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp)A00; A01; D0716.3
GHA-17Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông)A00; A01; D0718.45
GHA-18Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa)A00; A01; D0720.95
GHA-19Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng)A00; A01; D01; D0715.05
GHA-20Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D01; D0714.5
GHA-21Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Cầu đường bộ)A00; A01; D01; D0715
GHA-22Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ)A00; A01; D01; D0715
GHA-23Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro)A00; A01; D01; D0724.55
GHA-24Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị)A00; A01; D01; D0714.93
GHA-25Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô - Sân bay, Cầu - Đường ô tô - Sân bay)A00; A01; D01; D0714.65
GHA-26Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông đô thị, Công trình giao thông công chính )A00; A01; D01; D0714.6
GHA-27Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế cầu đường, Địa kỹ thuật công trình giao thông, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình)A00; A01; D01; D0714.7
GHA-28Ngành Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông)A00; A01; D01; D0715.25
GHA-29Ngành Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D0715
GHA-30Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)A00; A01; D01; D0714.55
GHA-31Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Anh)A00; A01; D01; D0714.6
GHA-32Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)A00; A01; D01; D0715.45
GHA-33Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)A00; A01; D01; D0714.65
GHA-34Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt - Pháp)A00; A01; D01; D0715.25
GHA-35Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)A00; A01; D01; D0714.9
GHA-36Ngành Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)A00; A01; D01; D0717.35

Điểm chuẩn chi tiết trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) 2018

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Các ngành đào tạo đại học

GHA-01Kỹ thuật XD Cầu đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0715
GHA-02Kỹ thuật XD Đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714,5
GHA-03Kỹ thuật XD Cầu hầm (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714
GHA-04Kỹ thuật XD Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714
GHA-05Kỹ thuật XD Cầu - Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714,15
GHA-06Kỹ thuật XD Cầu - Đường ô tô - Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714,05
GHA-07Kỹ thuật XD Đường ô tô - Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714,25
GHA-08Công trình giao thông công chính (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714,45
GHA-09Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714,1
GHA-10Tự động hóa thiết kế cầu đường (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714,3
GHA-11Kỹ thuật giao thông đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714
GHA-12Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật XD Đường sắt đô thị; Kỹ thuật XD Đường hầm và metro; Địa kỹ thuật CTGT; Kỹ thuật GIS và trắc địa CT (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714,05
GHA-13Quản lý xây dựngA00; A01; D0715,1
GHA-14Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D0714,
GHA-15Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D0715
GHA-16Nhóm chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử (ngành Kỹ thuật cơ khí)A00; A0118,15
GHA-17Cơ khí ôtô (ngành Kỹ thuật cơ khí)A00; A0118,7
GHA-18Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ giới hóa XD cầu đường; Cơ khí giao thông công chính; Kỹ thuật máy động lực; Đầu máy - toa xe; Tàu điện - metro (ngành Kỹ thuật cơ khí)A00; A0114
GHA-19Kỹ thuật nhiệtA00; A0114,1
GHA-20Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D0717,45
GHA-21Kỹ thuật điệnA00; A01; D0718,3
GHA-22Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D0719,2
GHA-23Công nghệ thông tinA00; A01; D0719,65
GHA-24Kinh tế xây dựngA00; A01; D0718,3
GHA-25Kinh tế vận tảiA00; A01; D0716,7
GHA-26Khai thác vận tảiA00; A01; D0716,55
GHA-27Kế toánA00; A01; D0718,95
GHA-28Kinh tếA00; A01; D0718,4
GHA-29Quản trị kinh doanhA00; A01; D0718,6
GHA-30Công nghệ kỹ thuật giao thôngA00; A01; D0714
GHA-31Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D0714,2
GHA-32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC: Cầu - Đường bộ Việt - Anh; Cầu - Đường bộ Việt - Pháp; Công trình GTĐT Việt - Nhật; Chương trình tiên tiến)A00; A01; D0714,05
GHA-33Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC: Vật liệu và Công nghệ Việt - Pháp)A00; A01; D0714
GHA-34Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)A00; A01; D0714,3
GHA-35Kế toán (Chương trình CLC: Kế toán tổng hợp Việt - Anh)A00; A01; D0715,15
GHA-36Toán ứng dụngA00; A01; D0714

Năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Các ngành đào tạo đại học

---
GHA-01Kỹ thuật XD Cầu đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.5
GHA-02Kỹ thuật XD Đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.5
GHA-03Kỹ thuật XD Cầu hầm (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.5
GHA-04Kỹ thuật XD Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.5
GHA-05Kỹ thuật XD Cầu - Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.5
GHA-06Kỹ thuật XD Cầu - Đường ô tô - Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.5
GHA-07Kỹ thuật XD Đường ô tô - Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.5
GHA-08Công trình giao thông công chính (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.5
GHA-09Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.5
GHA-10Tự động hóa thiết kế cầu đường (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.5
GHA-11Kỹ thuật giao thông đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.5
GHA-12Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật XD Đường sắt đô thị; Kỹ thuật XD Đường hầm và metro; Địa kỹ thuật CTGT; Kỹ thuật GIS và trắc địa CT (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.5
GHA-13Quản lý xây dựngA00; A01; D07---
GHA-14Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D07---
GHA-15Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D0717
GHA-16Nhóm chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử (ngành Kỹ thuật cơ khí)A00; A0118.75
GHA-17Cơ khí ôtô (ngành Kỹ thuật cơ khí)A00; A0118.75
GHA-18Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ giới hóa XD cầu đường; Cơ khí giao thông công chính; Kỹ thuật máy động lực; Đầu máy - toa xe; Tàu điện - metro (ngành Kỹ thuật cơ khí)A00; A0118.75
GHA-19Kỹ thuật nhiệtA00; A01---
GHA-20Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D0719.5
GHA-21Kỹ thuật điệnA00; A01; D0721.25
GHA-22Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D0723
GHA-23Công nghệ thông tinA00; A01; D0723
GHA-24Kinh tế xây dựngA00; A01; D0720.25
GHA-25Kinh tế vận tảiA00; A01; D0716.5
GHA-26Khai thác vận tảiA00; A01; D0716.5
GHA-27Kế toánA00; A01; D0720.15
GHA-28Kinh tếA00; A01; D0718
GHA-29Quản trị kinh doanhA00; A01; D0719.5
GHA-30Công nghệ kỹ thuật giao thôngA00; A01; D0716.75
GHA-31Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D0716.75
GHA-32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC: Cầu - Đường bộ Việt - Anh; Cầu - Đường bộ Việt - Pháp; Công trình GTĐT Việt - Nhật; Chương trình tiên tiến)A00; A01; D0718.25
GHA-33Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC: Vật liệu và Công nghệ Việt - Pháp)A00; A01; D0717
GHA-34Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)A00; A01; D0717.75
GHA-35Kế toán (Chương trình CLC: Kế toán tổng hợp Việt - Anh)A00; A01; D0719.25
GHA-36Toán ứng dụngA00; A01; D07---

Năm 2016

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7580205QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình tiên tiến) - khối A1A0116.38
7580205QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình giao thông Đô thị Việt - Nhật)A0118.48
7580205QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)A0117.19
7580205QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Anh)A0118.54
7580205QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình tiên tiến)A0019.26
7580205QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình giao thông Đô thị Việt - Nhật)A0016.89
7580205QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)A0017.4
7580205QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Anh)A0019.29
7520320Kỹ thuật môi trườngA0118.21
7520320Kỹ thuật môi trườngA0019.8
7510104Công nghệ kỹ thuật giao thôngA0117.85
7510104Công nghệ kỹ thuật giao thôngA0020.1
7340101Quản trị kinh doanhA0119.92
7340101Quản trị kinh doanhA0020.49
7310101Kinh tếA0120.22
7310101Kinh tếA0021.39
7340301QTKế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)A0117.04
7340301QTKế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)A0018.96
7340301Kế toánA0120.52
7340301Kế toánA0021.6
7840101Khai thác vận tảiA0117.88
7840101Khai thác vận tảiA0019.59
7840104Kinh tế vận tảiA0119.74
7840104Kinh tế vận tảiA0020.4
7580301QTKinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)A0117.34
7580301QTKinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)A0016.95
7580301Kinh tế xây dựngA0120.64
7580301Kinh tế xây dựngA0021.9
7480201Công nghệ thông tinA0121.9
7480201Công nghệ thông tinA0022.5
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0120.88
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0022.71
7520201Kỹ thuật điện, điện tửA0119.86
7520201Kỹ thuật điện, điện tửA0021.99
7520207Kỹ thuật điện tử, truyền thôngA0119.14
7520207Kỹ thuật điện tử, truyền thôngA0021.3
7520103Kỹ thuật cơ khíA0118.24
7520103Kỹ thuật cơ khíA0020.91
7580208QTKỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Việt - Pháp)A0119.53
7580208QTKỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Việt - Pháp)A0017.55
7580208Kỹ thuật xây dựngA0117.04
7580208Kỹ thuật xây dựngA0019.86
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA0116.95
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA0020.16


Trên đây là điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) năm 2020 và các năm trước dành cho các em học sinh tham khảo!

Trang Doan (Tổng hợp)
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

TẢI VỀ