Điểm chuẩn Đại học FPT năm 2020

Điểm chuẩn Đại học FPT năm 2020 - 2021 chính thức cùng điểm chuẩn các năm trước để phụ huynh và các em có thể tham khảo thêm để lựa chọn chuyên ngành phù hơp.

Điểm chuẩn trúng tuyển của trường Đại học FPT năm 2020 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường

Thông tin về trường

ĐH FPT được thành lập năm 1999, trải qua 18 năm hình thành – xây dựng – phát triển, Tổ chức giáo dục FPT đã trở thành hệ thống giáo dục lớn của Việt Nam, gồm các hệ giáo dục đào tạo THPT, Cao đẳng, Đại học, sau Đại học, đào tạo nghề, đào tạo dành cho khối doanh nghiệp… và các dự án ươm tạo. Hiện Khối đã đạt quy mô hơn 1.000 cán bộ, giảng viên và gần 20.000 học sinh, sinh viên, học viên ở tất cả các hệ đào tạo.

Địa chỉ:

- Hà nội: Khu Giáo dục và Đào tạo – Khu Công nghệ cao Hòa Lạc – Km29 Đại lộ Thăng Long, Thạch Thất, TP. Hà Nội

- Hồ Chí Minh: Lầu 2, toà nhà Innovation, lô 24 - CVPM Quang Trung - P. Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM

- Đà Nẵng: 137 Nguyễn Thị Thập, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng.

- Cần Thơ:160 đường 30/4, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Điểm chuẩn Đại học FPT năm 2020

2.1. Xét tuyển học bạ THPT

2.1.1 Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2020 hoặc (thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 nộp hồ sơ xét tuyển trước ngày 01/04/2020):

Tổng điểm 3 môn (mỗi môn tính trung bình hai học kỳ cuối THPT) đạt 21 điểm* trở lên (áp dụng cho sinh viên nhập học tại Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh), đạt 19.5 điểm* trở lên (áp dụng cho sinh viên nhập học tại Tp.Cần Thơ và Tp.Đà Nẵng) xét theo tổ hợp môn tương ứng với ngành đăng ký học tại Trường ĐH FPT.

2.1.2 Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 (nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 01/04/2020):

Đạt xếp hạng theo học bạ THPT năm 2020 thuộc Top50 THPT 2020 (chứng nhận thực hiện trên trang http://SchoolRank.fpt.edu.vn).

2.2. Xét tuyển theo điểm thi THPT

2.2.1. Sàn chất lượng

Điểm theo khối xét tuyển đạt từ trung bình trở lên (15**/30 điểm).

2.2.2. Điều kiện xét tuyển

Thí sinh cần đạt xếp hạng theo điểm thi THPT năm 2020 thuộc Top50 THPT 2020 (chứng nhận thực hiện trên trang http://SchoolRank.fpt.edu.vn theo số liệu Đại học FPT tổng hợp và công bố sau kỳ thi THPT 2020)

2.3. Xét tuyển ưu tiên

Ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh đạt một trong các điều kiện sau:

  • Tốt nghiệp THPT ở nước ngoài
  • Tiếng Anh TOEFL iBT từ 80 hoặc IELTS (Học thuật) từ 6.0 hoặc quy đổi tương đương (áp dụng đối với ngành Ngôn Ngữ Anh);
  • Tiếng Nhật JLPT từ N3 trở lên (áp dụng đối với ngành Ngôn Ngữ Nhật);
  • Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trong kỳ thi TOPIK II (áp dụng đối với ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc);
  • Tốt nghiệp Chương trình APTECH HDSE (áp dụng đối với ngành Công nghệ thông tin);
  • Tốt nghiệp Chương trình ARENA ADIM (áp dụng đối với chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số);
  • Tốt nghiệp Đại học.
  • Sinh viên chuyển trường từ các trường đại học thuộc Top 1000 trong 3 bảng xếp hạng gần nhất: QS, ARWU và THE hoặc các trường đạt chứng nhận QS Star 5 sao về chất lượng đào tạo.

2.4. Xét tuyển thẳng

Xét tuyển thẳng thí sinh thuộc diện được xét tuyển thẳng tại mục 2, Điều 7 trong Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ đại học chính quy của Bộ GD&ĐT năm 2020.

Ghi chú:

(*) chính xác đến 0.25 (ví dụ: từ 20.75 đến 21 làm tròn thành 21).

(**) Làm tròn đến hai chữ số thập phân (ví dụ: Nếu như thí sinh đạt 14,991 đến 14,994 điểm thì làm tròn thành 14,99 điểm; trường hợp từ 14,995 đến 14,999 mới được làm tròn thành 15 điểm).

Các em có thể tham khảo điểm chuẩn của các năm trước để đưa ra sự lựa chọn cho mình nhé:

Điểm chuẩn Đại học FPT năm 2019

Năm 2019, Đại học FPT tuyển sinh 12 chuyên ngành thuộc 3 ngành: Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin, Ngôn ngữ. Đây là những ngành đang “hot” và luôn được Trung tâm dự báo nguồn nhân lực đánh giá sẽ thiếu người lao động chất lượng cao trong tương lai.

Đại học FPT tuyển sinh bằng 3 phương thức: kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, học bạ 2 học kỳ gần nhất và kỳ thi năng lực. Với hình thức điểm thi THPT Quốc gia, điểm chuẩn đại học FPT năm 2019 là 21 điểm. Với hình thức xét tuyển bằng học bạ, điểm chuẩn vào Đại học FPT cũng là 21 điểm, được tính bằng trung bình của tổ hợp môn đăng ký trong 2 học kỳ của lớp 12.

Điểm chuẩn Đại học FPT năm 2018

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp

xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Quản trị Tài chính

  • Quản trị Marketing
  • Quản trị Kinh doanh

7340101

A00

A01

D01

D96

21

Quản trị Khách sạn

7810201

21

Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành

(Dự kiến)

7810103

21

Kinh doanh quốc tế

  • Xuất nhập khẩu
  • Nghiệp vụ hải quan
  • Logistics và vận tải quốc tế

7340120

21

Truyền thông đa phương tiện

7320104

21

Thiết kế đồ hoạ

  • Thiết kế thời trang
  • Thiết kế nội thất
  • Đồ hoạ máy tính

7210403

21

Ngôn ngữ Anh

  • Tiếng anh thương mại
  • Tiếng anh công nghệ thông tin

7220201

21

Ngôn ngữ Nhật

  • Tiếng Nhật thương mại
  • Tiếng Nhật công nghệ thông tin

7220209

21

Kỹ thuật phần mềm

  • Kỹ sư cầu nối Việt – Nhật
  • Hệ thống thông tin
  • Hệ thống nhúng

7480103

A00

A01

D01

D90

21

An toàn Thông tin

  • An ninh mạng
  • Quản trị an toàn thông tin
  • Ứng dụng an toàn thông tin

7480202

21

Khoa học Máy tính

7480101

21

Điểm chuẩn đại học FPT năm 2017:

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7210403Thiết kế đồ họaA00, A01, D01, D9615.5
7220201Ngôn ngữ AnhA00, A01, D01, D9615.5
7220209Ngôn ngữ NhậtA00, A01, D01, D9615.5
7320104Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, D01, D9615.5
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D9615.5
7340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D9615.5
7480101Khoa học máy tínhA00, A01, D01, D9615.5
7480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01, D9615.5
7480202An toàn thông tinA00, A01, D01, D9615.5
7810201Quản trị khách sạnA00, A01, D01, D9615.5

Điểm chuẩn đại học FPT năm 2016:

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7580102Kiến trúcA00; A01; D01; D9615.5
7480299An toàn thông tin*A00; A01; D01; D9015.5
7480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D9015.5
7480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D9015.5
7340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9615.5
7340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9615.5
7340107Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D9615.5
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9615.5
7220209Ngôn ngữ NhậtA00; A01; D01; D9615.5
7220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; D01; D9615.5
7210403Thiết kế đồ họaA00; A01; D01; D9615.5

Trên đây là điểm chuẩn đại học FPT qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Trang Doan (Tổng hợp)

Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

TẢI VỀ

X