Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) 2022

Xuất bản ngày 15/09/2022 - Tác giả:

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) 2022 - 2023 chính thức theo kết quả kì thi tốt nghiệp kèm điểm chuẩn vào trường các năm trước

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) năm 2022 được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn Hutech 2022

Điểm chuẩn theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2022 của Đại học Công nghệ TP HCM (HUTECH) từ 17 đến 20, cao nhất là Dược học - 21. Chi tiết như sau:

Ngành xét tuyểnMã ngànhĐiểm chuẩn
Công nghệ thông tin748020120
An toàn thông tin748020220
Khoa học dữ liệu (Data Science)746010820
Hệ thống thông tin quản lý734040519
Robot và trí tuệ nhân tạo751020919
Công nghệ kỹ thuật ô tô751020519
Kỹ thuật cơ khí752010317
Kỹ thuật cơ điện tử752011417
Kỹ thuật điện752020117
Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020717
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021617
Kỹ thuật y sinh752021218
Kỹ thuật xây dựng758020117
Quản lý xây dựng758030217
Công nghệ dệt, may754020417
Tài chính - Ngân hàng734020117
Tài chính quốc tế734020617
Kế toán734030117
Quản trị kinh doanh734010118
Digital Marketing (Marketing số)734011418
Marketing734011517
Kinh doanh thương mại734012118
Kinh doanh quốc tế734012018
Kinh tế quốc tế731010617
Thương mại điện tử734012218
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060517
Tâm lý học731040117
Quan hệ công chúng732010817
Quan hệ quốc tế731020617
Quản trị nhân lực734040417
Quản trị khách sạn781020117
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020217
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010317
Quản trị sự kiện734041217
Luật kinh tế738010717
Luật738010117
Kiến trúc758010117
Thiết kế nội thất758010817
Thiết kế thời trang721040417
Thiết kế đồ họa721040317
Nghệ thuật số (Digital Art)721040817
Công nghệ điện ảnh, truyền hình721030217
Thanh nhạc721020517
Truyền thông đa phương tiện732010418
Đông phương học731060817
Ngôn ngữ Hàn Quốc722021017
Ngôn ngữ Trung Quốc722020417
Ngôn ngữ Anh722020117
Ngôn ngữ Nhật722020917
Dược học772020121
Điều dưỡng772030119
Kỹ thuật xét nghiệm y học772060119
Thú y764010119
Chăn nuôi762010517
Công nghệ thực phẩm754010117
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm772049717
Kỹ thuật môi trường752032017
Quản lý tài nguyên và môi trường785010117
Công nghệ sinh học742020117

Điểm chuẩn Hutech theo ĐGNL 2022

Mức điểm chuẩn ĐGNL của từng ngành cụ thể như sau:

NGÀNH, CHUYÊN NGÀNHMÃ NGÀNHĐIỂM CHUẨN ĐGNL
Công nghệ thông tin7480201800
An toàn thông tin7480202650
Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108650
Hệ thống thông tin quản lý7340405650
Robot và trí tuệ nhân tạo7510209650
Công nghệ kỹ thuật ô tô:7510205800
Kỹ thuật cơ khí:7520103650
Kỹ thuật cơ điện tử7520114650
Kỹ thuật điện7520201650
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207650
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216650
Kỹ thuật y sinh7520212700
Kỹ thuật xây dựng7580201650
Quản lý xây dựng7580302650
Công nghệ dệt, may7540204650
Tài chính - Ngân hàng7340201650
Tài chính quốc tế7340206650
Kế toán7340301650
Quản trị kinh doanh7340101800
Digital Marketing7340114800
Marketing7340115750
Kinh doanh thương mại7340121650
Kinh doanh quốc tế7340120700
Kinh tế quốc tế:7310106650
Thương mại điện tử7340122650
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605750
Tâm lý học7310401650
Quan hệ công chúng7320108750
Quan hệ quốc tế7310206650
Quản trị nhân lực7340404650
Quản trị khách sạn7810201700
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202700
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103700
Quản trị sự kiện7340412650
Luật kinh tế7380107650
Luật7380101650
Kiến trúc7580101650
Thiết kế nội thất7580108650
Thiết kế thời trang7210404650
Thiết kế đồ họa7210403750
Nghệ thuật số (Digital Art)7210408650
Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302650
Thanh nhạc7210205650
Truyền thông đa phương tiện7320104750
Đông phương học7310608650
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210700
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204700
Ngôn ngữ Anh7220201750
Ngôn ngữ Nhật7220209700
Dược học7720201900
Điều dưỡng7720301750
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601750
Thú y7640101750
Chăn nuôi7620105650
Công nghệ thực phẩm7540101650
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497650
Kỹ thuật môi trường7520320650
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101650
Công nghệ sinh học7420201650

Điểm chuẩn học bạ 2022

Đối với hai phương thức xét tuyển học bạ THPT gồm xét tuyển học bạ 03 học kỳ (học kỳ 1 lớp 12 và học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11) và xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn, các đợt nhận hồ sơ đến 15/7 có điểm chuẩn dao động từ 18 - 24 điểm tùy ngành.

NGÀNH, CHUYÊN NGÀNHMÃ NGÀNHĐIỂM CHUẨN HỌC BẠ
Công nghệ thông tin748020118
An toàn thông tin748020218
Khoa học dữ liệu (Data Science)746010818
Hệ thống thông tin quản lý734040518
Robot và trí tuệ nhân tạo751020918
Công nghệ kỹ thuật ô tô:751020518
Kỹ thuật cơ khí:752010318
Kỹ thuật cơ điện tử752011418
Kỹ thuật điện752020118
Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020718
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021618
Kỹ thuật y sinh752021218
Kỹ thuật xây dựng758020118
Quản lý xây dựng758030218
Công nghệ dệt, may754020418
Tài chính - Ngân hàng734020118
Tài chính quốc tế734020618
Kế toán734030118
Quản trị kinh doanh734010118
Digital Marketing734011418
Marketing734011518
Kinh doanh thương mại734012118
Kinh doanh quốc tế734012018
Kinh tế quốc tế:731010618
Thương mại điện tử734012218
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060518
Tâm lý học731040118
Quan hệ công chúng732010818
Quan hệ quốc tế731020618
Quản trị nhân lực734040418
Quản trị khách sạn781020118
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020218
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318
Quản trị sự kiện734041218
Luật kinh tế738010718
Luật738010118
Kiến trúc758010118
Thiết kế nội thất758010818
Thiết kế thời trang721040418
Thiết kế đồ họa721040318
Nghệ thuật số (Digital Art)721040818
Công nghệ điện ảnh, truyền hình721030218
Thanh nhạc721020518
Truyền thông đa phương tiện732010418
Đông phương học731060818
Ngôn ngữ Hàn Quốc722021018
Ngôn ngữ Trung Quốc722020418
Ngôn ngữ Anh722020118
Ngôn ngữ Nhật722020918
Dược học772020124
Điều dưỡng772030119.5
Kỹ thuật xét nghiệm y học772060119.5
Thú y764010118
Chăn nuôi762010518
Công nghệ thực phẩm754010118
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm772049718
Kỹ thuật môi trường752032018
Quản lý tài nguyên và môi trường785010118
Công nghệ sinh học742020118

Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) năm 2021

Chi tiết điểm chuẩn từng ngành như sau:

STTNgành, chuyên ngànhMã ngànhĐiểm trúng tuyểnTổ hợp
xét tuyển
1Dược học:
- Sản xuất & phát triển thuốc
- Dược lâm sàng, Quản lý & cung ứng thuốc
772020121A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
2Kỹ thuật xét nghiệm y học772060120
3Điều dưỡng772030120
4Công nghệ thực phẩm:
- Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm
- Nghệ thuật ẩm thực & dịch vụ 
- Dinh dưỡng & thực phẩm
754010118
5Kỹ thuật môi trường:
- Quản lý môi trường & tài nguyên
- Công nghệ kiểm soát môi trường bền vững
- Thẩm định & quản lý dự án môi trường
752032018
6Công nghệ sinh học:
- Công nghệ sinh học nông nghiệp
- Công nghệ sinh học thực phẩm & sức khỏe
- Công nghệ sinh học dược
742020118
7Thú y764010120
8Kỹ thuật y sinh752021218A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
D01 (Toán, Văn, Anh)
9Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020719
10Kỹ thuật điện752020118
11Kỹ thuật cơ điện tử752011418
12Kỹ thuật cơ khí752010318
13Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021619
14Công nghệ kỹ thuật ô tô751020520
15Robot & trí tuệ nhân tạo748020721
16Công nghệ thông tin:
- Mạng máy tính & truyền thông
- Công nghệ phần mềm
- Hệ thống thông tin
748020120
17An toàn thông tin748020220
18Khoa học dữ liệu748010918
19Hệ thống thông tin quản lý:
- Khoa học dữ liệu (Data science)
- Phân tích dữ liệu lớn (Big data)
- Phân tích dữ liệu số trong ngành Dược
734040518
20Kỹ thuật xây dựng758020118
21Quản lý xây dựng:
- Quản lý dự án
- Kinh tế xây dựng
758030218
22Công nghệ dệt, may:
- Công nghệ dệt, may
- Quản lý đơn hàng
754020418
23Logistics & quản lý chuỗi cung ứng751060520
24Kế toán:
- Kế toán Kiểm toán
- Kế toán ngân hàng
- Kế toán - Tài chính
- Kế toán quốc tế
- Kế toán công
734030118
25Tài chính - Ngân hàng:
- Tài chính doanh nghiệp
- Tài chính ngân hàng
- Đầu tư tài chính
- Thẩm định giá
- Công nghệ tài chính
734020118
26Kinh doanh thương mại:
- Kinh doanh thương mại
- Quản lý chuỗi cung ứng
734012118A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
27Thương mại điện tử734012222
28Tâm lý học:
- Tham vấn tâm lý
- Trị liệu tâm lý
- Tổ chức nhân sự
731040120
29Marketing:
- Marketing tổng hợp
- Marketing truyền thông
- Quản trị Marketing
734011520
30Quản trị kinh doanh:
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị ngoại thương
- Quản trị nhân sự
- Quản trị logistics
- Quản trị hàng không
734010119
31Kinh doanh quốc tế:
- Thương mại quốc tế
- Tài chính quốc tế
- Kinh doanh điện tử
734012018
32Quản trị nhân lực734040419
33Quan hệ công chúng732010822
34Quan hệ quốc tế731020618
35Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318
36Quản trị khách sạn781020119
37Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020218
38Luật kinh tế738010718
39Luật738010118
40Kiến trúc:
- Kiến trúc công trình
- Kiến trúc xanh
758010119A00 (Toán, Lý, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
41Thiết kế nội thất:
- Thiết kế nội thất
- Trang trí mỹ thuật nội thất
758010819
42Thiết kế thời trang:
- Thiết kế thời trang
- Quản lý thương hiệu & kinh doanh thời trang
- Thiết kế xây dựng phong cách
721040419V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
H02 (Toán, Anh, Vẽ)
H06 (Văn, Anh, Vẽ)
43Thiết kế đồ họa:
- Thiết kế đồ họa truyền thông
- Thiết kế đồ họa kỹ thuật số
721040319
44Thanh nhạc721020521N00 (Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)
45Truyền thông đa phương tiện:
- Sản xuất truyền hình
- Sản xuất phim & quảng cáo
- Tổ chức sự kiện
732010421A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
46Đông phương học:
- Hàn Quốc học
- Nhật Bản học
- Trung Quốc học
731060818
47Việt Nam học:
- Du lịch - lữ hành
- Báo chí - truyền thông
731063018
48Ngôn ngữ Hàn Quốc
- Biên - phiên dịch tiếng Hàn
- Giáo dục tiếng Hàn
722021018
49Ngôn ngữ Trung Quốc722020419
50Ngôn ngữ Anh:
- Tiếng Anh thương mại
- Tiếng Anh biên, phiên dịch
- Tiếng Anh du lịch & khách sạn
- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
722020118A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
51Ngôn ngữ Nhật:
- Biên, phiên dịch tiếng Nhật
- Tiếng Nhật thương mại
722020918

2. Thí sinh xác nhận nhập học đến 17h ngày 26/9

Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển tại website www.hutech.edu.vn từ 10h00 ngày 16/9/2021.

Theo quy chế hiện hành, thí sinh trúng tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT 2021 cần phải xác nhận nhập học bằng cách nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021 về Trường (nộp trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh qua bưu điện).

Tuy nhiên, do tình hình diễn biến phức tạp của dịch bệnh Covid-19, Bộ GD&ĐT cho phép thí sinh xác nhận nhập học theo phương thức trực tuyến trước và gửi nộp Bản chính Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 về Trường sau khi tình hình dịch bệnh Covid19 đã ổn định. Thí sinh chuẩn bị file ảnh bản chụp Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 và vào trang: http://nhaphoctructuyen.hutech.edu.vn/ để thực hiện theo hướng dẫn đến trước 17h ngày 26/9.

Điểm chuẩn HUTECH 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720201Dược học (Sản xuất & phát triển thuốc; Dược lâm sàng, Quản lý & Cung ứng thuốc)A00; B00; C08; D0722
27540101Công nghệ thực phẩm (Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm; Dinh dưỡng & ẩm thực; Nghệ thuật ẩm thực & dịch vụ )A00; B00; C08; D0718
37520320Kỹ thuật môi trường (Công nghệ kiểm soát môi trường bền vững; Quản lý tài nguyên môi trường; Thẩm định & quản lý dự án môi trường )A00; B00; C08; D0718
47420201Công nghệ sinh học (Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thực phẩm & sức khỏe; Công nghệ sinh học dược )A00; B00; C08; D0718
57640101Thú yA00; B00; C08; D0718
67520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; C01; D0119
77520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D0119
87520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D0118
97520114Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; C01; D0118
107.520.103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0118
117520216Kỹ thuật điều khiển & tự động hóaA00; A01; C01; D0118
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0118
137480201Công nghệ thông tin (Mạng máy tính & truyền thông; Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin)A00; A01; C01; D0118
147480202An toàn thông tinA00; A01; C01; D0119
157340405Hệ thống thông tin quản lý (Khoa học dữ liệu; Phân tích dữ liệu lớn; Phân tích dữ liệu số trong ngành Dược)A00; A01; C01; D0120
167580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0118
177580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D0118
187580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D0118
197580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D0119
207540204Công nghệ dệt, may (Công nghệ dệt, may; Quản lý đơn hàng )A00; A01; C01; D0118
217510605Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0118
227340301Kế toán (Kế toán - Kiểm toán; Kế toán ngân hàng; Kế toán - Tài chính; Kế toán tổng hợp; Kế toán công )A00; A01; C01; D0118
237340201Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp; Tài chính ngân hàng; Đầu tư tài chính; Thẩm định giá )A00; A01; C01; D0118
247340121Kinh doanh thương mại (Kinh doanh thương mại; Quản lý chuỗi cung ứng )A00; A01; С00; D0118
257340122Thương mại điện tửA00; A01; С00; D0119
267310401Tâm lý học (Tham vấn tâm lý; Trị liệu tâm lý; Tổ chức nhân sự)A00; A01; С00; D0118
277340115Marketing (Marketing tổng hợp; Marketing truyền thông; Quản trị Marketing)A00; A01; С00; D0118
287340101Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp; Quản trị ngoại thương; Quản trị nhân sự; Quản trị logistics; Quản trị hàng không)A00; A01; С00; D0118
297340120Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế; Tài chính quốc tế; Thương mại điện tử)A00; A01; С00; D0120
307810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhA00; A01; С00; D0118
317810201Quản trị khách sạnA00; A01; С00; D0118
327810202Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uốngA00; A01; С00; D0118
337380107Luật kinh tếA00; A01; С00; D0118
347380101LuậtA00; A01; С00; D0118
357580101Kiến trúc (Kiến trúc công trình; Kiến trúc xanh)A00; D01; H01; V0020
367580108Thiết kế nội thất (Thiết kế nội thất; Trang trí mỹ thuật nội thất)A00; D01; H01; V0018
377210404Thiết kế thời trang (Thiết kế thời trang; Quản lý thương hiệu & kinh doanh thời trang; Thiết kế xây dựng phong cách)V00; H02; H01; H0620
387210403Thiết kế đồ họa (Thiết kế đồ họa truyền thông; Thiết kế đồ họa kỹ thuật số)V00; H02; H01; H0618
397320104Truyền thông đa phương tiện (Sản xuất truyền hình; Sản xuất phim & quảng cáo; Tổ chức sự kiện)A01; C00; D01; D1518
407310608Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học; Trung Quốc học)A01; C00; D01; D1518
417310630Việt Nam học (Du lịch - lữ hành; Báo chí - truyền thông)A01; C00; D01; D1518
427220210Ngôn ngữ Hàn Quốc (Biên - phiên dịch tiếng Hàn; Giáo dục tiếng Hàn)A01; C00; D01; D1518
437220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; D01; D1518
447220201Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh du lịch và khách sạn; Tiếng Anh biên, phiên dịch; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)A01; D01; D14; D1518
457220209Ngôn ngữ Nhật (Biên, phiên dịch tiếng Nhật; Tiếng Nhật thương mại)A01; D01; D14; D1518

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TP.HCM 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720201Dược họcA00; B00; C08; D0722
27540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C08; D0716
37520320Kỹ thuật môi trườngA00; B00; C08; D0716
47420201Công nghệ sinh họcA00; B00; C08; D0716
57640101Thú yA00; B00; C08; D0717
67520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; C01; D0116
77520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D0116
87520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D0116
97520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0116
107520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0116
117520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D0116
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0117
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0118
147480202An toàn thông tinA00; A01; C01; D0116
157340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; D0116
167580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0116
177580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D0116
187580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D0116
197580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D0116
207540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; C01; D0116
217510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0117
227340301Kế toánA00; A01; C01; D0116
237340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D0116
247310401Tâm lý họcA00; A01; C00; D0118
257340115MarketingA00; A01; C00; D0119
267340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0117
277340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; D0120
287810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0118
297810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0118
307810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D0118
317380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0116
327580101Kiến trúcA00; D01; V00; H0116
337580108Thiết kế nội thấtA00; D01; V00; H0116
347210404Thiết kế thời trangV00; H01; H02; H0616
357210403Thiết kế đồ họaV00; H01; H02; H0616
367320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D1517
377310608Đông phương họcA01; C00; D01; D1517
387310630Việt Nam họcA01; C00; D01; D1516
397220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; C00; D01; D1517
407220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; D01; D1516
417220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1517
427220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D14; D1517

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học nữa em nhé!

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM