Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2018

Đại Học Nông Lâm TPHCM công bố điểm chuẩn cho kỳ tuyển sinh ĐH năm 2018, căn cứ vào chỉ tiêu và kế hoạch tuyển sinh như sau.

Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh là một trường đại học đa ngành, đào tạo nguồn nhân lực giỏi chuyên môn và tư duy sáng tạo; thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu, phát triển, phổ biến, chuyển giao tri thức - công nghệ, đáp ứng nhu cầu phát triển bền vững kinh tế - xã hội của Việt Nam và khu vực.

Mục tiêu tiếp tục xây dựng, phát triển thành một trường đại học có chất lượng về đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao khoa học công nghệ và hợp tác quốc tế, sánh vai với các trường đại học tiên tiến trong khu vực và trên thế giới.

Tên trường: Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh 

Địa chỉ: Phường Linh Trung, quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh 

Điện thoại: (84) 028.38966780, (84) 028.38960711 - Fax: (84) 028.38960713

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2018:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp A00, A01, B00, D08 17
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 20
3 7310101 Kinh tế A00, A01, D01 17,5
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18,5
5 7340101C Quản trị kinh doanh (CLC) A00, A01, D01 18
6 7340120Q Kinh doanh (LKQT) A00, A01, D01, D07 16,75
7 7340121Q Thương mại (LKQT) A00, A01, D01, D07 16,75
8 7340301 Kế toán A00, A01, D01 18,25
9 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00 19,15
10 7420201C Công nghệ sinh học (CLC) A01, D07, D08 18
11 7420201Q Công nghệ sinh học (LKQT) A01, D07, D08 16
12 7440212 Bản đồ học A00, A01, D07 18
13 7440301 Khoa học môi trường A00, A01, B00 17
14 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D07 18,15
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D07 17,5
16 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) A00, A01, D07 17
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D07 18
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D07 19
19 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D07 17
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00, D07 18,25
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, D07 17,5
22 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 17
23 7520320C Kỹ thuật môi trường (CLC) A00, A01, B00, D07 17
24 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 18,75
25 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) A00, A01, B00, D08 18
26 7540101T Công nghệ thực phẩm(CTTT) A00, A01, B00, D08 18
27 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A00, A01, D07, D08 17
28 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 16
29 7620105 Chăn nuôi A00, A01, D07, D08 17
30 7620109 Nông học A00, D07, D08 18
31 7620112 Bảo vệ thực vật A00, D07, D08 18
32 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, A01, D07, D08 17
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01 16,5
34 7620114Q Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế A00, A01, D07, D08 16
35 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, D01 16
36 7620201 Lâm học A00, A01, D07, D08 16
37 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, A01, D07, D08 16
38 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00, A01, D07, D08 17
39 7640101 Thú y A00, A01, D07, D08 19,6
40 7640101T Thú y ( CTTT) A00, A01, D07, D08 19,6
41 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 17
42 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, A04, D01 17

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp A00, A01, B00, D08 19  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 22  
3 7310101 Kinh tế A00, A01, D01 20  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 21  
5 7340101C Quản trị kinh doanh (CLC) A00, A01, D01 18  
6 7340120Q Kinh doanh (LKQT) A00, A01, D01, D07 20  
7 7340121Q Thương mại (LKQT) A00, A01, D01, D07 20  
8 7340301 Kế toán   21  
9 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00 23  
10 7420201C Công nghệ sinh học (CLC) A01, D07, D08 20  
11 7420201Q Công nghệ sinh học (LKQT) A01, D07, D08 17  
12 7440212 Bản đồ học A00, A01, D07 23  
13 7440301 Khoa học môi trường A00, A01, B00 18  
14 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D07 21  
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D07 21  
16 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) A00, A01, D07 18  
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D07 21  
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D07 22  
19 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D07 18  
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00, D07 22  
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, D07 21  
22 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 19  
23 7520320C Kỹ thuật môi trường (CLC) A00, A01, B00, D07 23  
24 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 23  
25 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) A00, A01, B00, D08 20  
26 7540101T Công nghệ thực phẩm(CTTT) A00, A01, B00, D08 20  
27 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A00, A01, D07, D08 21  
28 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 17  
29 7620105 Chăn nuôi A00, A01, D07, D08 20  
30 7620109 Nông học A00, D07, D08 21  
31 7620112 Bảo vệ thực vật A00, D07, D08 21  
32 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, A01, D07, D08 18  
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01 19  
34 7620114Q Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế A00, A01, D07, D08 19  
35 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, D01 18  
36 7620201 Lâm học A00, A01, D07, D08 17  
37 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, A01, D07, D08 17  
38 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00, A01, D07, D08 18  
39 7640101 Thú y A00, A01, D07, D08 23.75  
40 7640101T Thú y ( CTTT) A00, A01, D07, D08 23  
41 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 18  
42 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, A04, D01 18  

Dữ liệu điểm chuẩn đại học 2015:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7850103 Quản lý đất đai D07 ---  
2 7850103 Quản lý đất đai A00; A01 19  
3 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D07 ---  
4 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00 20  
5 7640101T Thú y (CT TT) D08 ---  
6 7640101T Thú y (CT TT) A00; A01; B00 22  
7 7640101 Thú y D08 ---  
8 7640101 Thú y A00; A01; B00 22  
9 7620301 Nuôi trồng thủy sản D07; D08 ---  
10 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00 18.5  
11 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A01; B00; D08 ---  
12 7620201 Lâm nghiệp D08 ---  
13 7620201 Lâm nghiệp A00; A01; B00 18  
14 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; D01 18  
15 7620114Q Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế (LK QT) D07 ---  
16 7620114Q Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế (LK QT) A00; A01; D01 18  
17 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01 19  
18 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan D07; D08 ---  
19 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00; B00 18  
20 7620112 Bảo vệ thực vật D08 ---  
21 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00 20.5  
22 7620109 Nông học D08 ---  
23 7620109 Nông học A00; B00 20.5  
24 7620105 Chăn nuôi D08 ---  
25 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00 20  
26 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản D07 ---  
27 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; B00 18  
28 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản D08 ---  
29 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; B00; D07 19.75  
30 7540102T Công nghệ thực phẩm (CT TT) D08 ---  
31 7540102T Công nghệ thực phẩm (CT TT) A00; A01; B00 20.5  
32 7540102C Công nghệ thực phẩm (CL Cao) D08 ---  
33 7540102C Công nghệ thực phẩm (CL Cao) A00; A01; B00 20.5  
34 7540102 Công nghệ thực phẩm D08 ---  
35 7540102 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00 20.5  
36 7520320C Kỹ thuật môi trường (CL Cao) D07 ---  
37 7520320C Kỹ thuật môi trường (CL Cao) A00; A01; B00 20  
38 7520320 Kỹ thuật môi trường D07 ---  
39 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 20  
40 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D07 ---  
41 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 20  
42 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D07 ---  
43 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00 20.5  
44 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt D07 ---  
45 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01 19.5  
46 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D07 ---  
47 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 21  
48 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D07 ---  
49 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 20.5  
50 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CL Cao) D07 ---  
51 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CL Cao) A00; A01 20  
52 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D07 ---  
53 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01 20  
54 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 19.5  
55 7440301 Khoa học môi trường D07 ---  
56 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00 20  
57 7420201Q Công nghệ sinh học (LK QT) D07; D08 ---  
58 7420201Q Công nghệ sinh học (LK QT) A01 18  
59 7420201C Công nghệ sinh học (CL Cao) D07; D08 ---  
60 7420201C Công nghệ sinh học (CL Cao) A01 21.5  
61 7420201 Công nghệ sinh học A02 ---  
62 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00 21.5  
63 7340301 Kế toán A00; A01; D01 19.5  
64 7340120Q Kinh doanh quốc tế (LK QT) D07 ---  
65 7340120Q Kinh doanh quốc tế (LK QT) A00; A01; D01 18.5  
66 7340101C Quản trị kinh doanh (CL Cao) A00; A01; D01 19.5  
67 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 19.5  
68 7310502 Bản đồ học D07 ---  
69 7310502 Bản đồ học A00; A01 20  
70 7310106Q Thương mại quốc tế (LK QT) D07 ---  
71 7310106Q Thương mại quốc tế (LK QT) A00; A01; D01 18  
72 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 19  
73 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14 24  
74 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp D08 ---  
75 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp A00; A01; B00 18  

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018:

STT Tên trường, Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
NLS TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP,HỒ CHÍ MINH - Mã trường NLS 4.745
NLS Các ngành đào tạo đại học (Đào tạo tại TP, Hồ Chí Minh) 4.225
1 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 7140215 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
50
2 Ngôn ngữ Anh (*) 7220201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
140
3 Kinh tế 7310101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
150
4 Hệ thống thông tin 7480104 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh
40
5 Quản trị kinh doanh 7340101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
200
6 Kế toán 7340301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
110
7 Công nghệ sinh học 7420201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Sinh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
140
8 Khoa học môi trường 7440301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
80
9 Công nghệ thông tin 7480201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
210
10 Công nghệ kỹ thuật
cơ khí
7510201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh
110
11 Công nghệ kỹ thuật
cơ điện tử
7510203 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh
60
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh
100
13 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh
60
14 Công nghệ kỹ thuật
hóa học
7510401 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh
150
15 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh
60
16 Kỹ thuật môi trường 7520320 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
80
17 Công nghệ thực phẩm 7540101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
300
18 Công nghệ chế biến
thủy sản
7540105 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
75
19 Công nghệ chế biến
lâm sản
7549001 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
150
20 Chăn nuôi 7620105 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
145
21 Nông học 7620109 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
190
22 Bảo vệ thực vật 7620112 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
85
23 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
140
24 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
60
25 Phát triển nông thôn 7620116 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
60
26 Lâm học 7620201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
100
27 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
60
28 Nuôi trồng thủy sản 7620301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
170
29 Thú y 7640101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
220
30 Quản lý tài nguyên và
môi trường
7850101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
160
31 Quản lý đất đai 7850103 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Vật lý, Địa Lý
Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
300
  Chương trình tiên tiến  
1 Công nghệ thực phẩm 7540101T
(CTTT)
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
30
2 Thú y 7640101T
(CTTT)
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
50
  Chương trình đào tạo chất lượng cao  
1 Quản trị kinh doanh 7340101C
(CLC)
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
30
2 Công nghệ sinh học 7420201C
(CLC)
Tổ hợp 1: Toán, Sinh, Tiếng Anh
Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Lý, Tiếng Anh
30
3 Công nghệ kỹ thuật
cơ khí
7510201C
(CLC)
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh
30
4 Kỹ thuật môi trường 7520320C
(CLC)
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
30
5 Công nghệ thực phẩm 7540101C
(CLC)
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
30
  Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế  
1 Kinh doanh thương mại 7340121Q
(LKQT)
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
10
2 Kinh doanh quốc tế 7340120Q
(LKQT)
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
10
3 Công nghệ sinh học 7420201Q
(LKQT)
Tổ hợp 1: Toán, Sinh, Tiếng Anh
Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Lý, Tiếng Anh
10
4 Kinh doanh nông nghiệp 7620114Q
(LKQT)
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
10
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM PHÂN HIỆU GIA LAI
Mã trường: NLG
Địa chỉ: 126 Lê Thánh Tôn, TP, Pleiku, tỉnh Gia Lai - ĐT: 0259.3877.665
260
  Các ngành đào tạo đại học
1 Kế toán 7340301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
30
2 Công nghệ thực phẩm 7540101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
30
3 Nông học 7620109 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
50
4 Lâm học 7620201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
30
5 Thú y 7640101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
60
6 Quản lý tài nguyên và
môi trường
7850101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
30
7 Quản lý đất đai 7850103 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Vật lý, Địa Lý
Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
30
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM
PHÂN HIỆU NINH THUẬN - Mã trường: NLN
Địa chỉ: TT Khánh Hải, H.Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận - ĐT: 0268.3500.579
260
  Các ngành đào tạo đại học
1 Quản trị kinh doanh 7340101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
40
2 Công nghệ thực phẩm 7540101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
30
3 Nông học 7620109 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
40
4 Nuôi trồng thủy sản 7620301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
30
5 Thú y 7640101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
50
6 Chăn nuôi 7620105 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
40
7 Ngôn ngữ Anh (*) 7220201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
30

Xem thêm: Hai phân hiệu của trường: 

- Gia Lai: https://doctailieu.com/diem-chuan-phan-hieu-dai-hoc-nong-lam-tp-hcm-tai-gia-lai

- Ninh Thuận: https://doctailieu.com/diem-chuan-phan-hieu-dai-hoc-nong-lam-tp-hcm-tai-ninh-thuan

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2018 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020 -2021kèm điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020-2021 chi tiết các ngành kèm chỉ tiêu tuyển sinh vào trường năm nay và điểm chuẩn đầu vào các năm trước dành cho các em tham khảo

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020 - 2021 chi tiết các ngành kèm điểm chuẩn của những năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Back to top