Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Địa có đáp án - Mã đề 322

Bộ đề thi thử thpt quốc gia năm 2020 môn Địa lý mã đề 322 có đáp án sẽ giúp các em ôn tập lại kiến thức đã học và đánh giá năng lực làm bài của mình.

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Địa mã đề 322  là bộ đề thi khảo sát kiến thức của sở GD&ĐT tỉnh Vĩnh Phúc nhằm giúp các em ôn tập và nâng cao kỹ năng giải đề. Chúc các em ôn tập hiệu quả và đạt được điểm số như mong muốn!

Cùng bắt đầu...

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Địa (Mã đề 322)

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa năm 2020

Bộ đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Địa mã đề 322 gồm 40 câu hỏi dưới dạng trắc nghiện đúng theo cấu trúc của đề chính thức. Nội dung các câu hỏi bám sát theo nội dung kiến thức chương trình học môn Địa Lý năm lớp 12 và lớp 11.

Các em làm bài trong thời gian 50 phút, sau đó soi sánh kết quả với đáp án ở phía cuối.

Phần 1. Nội dung đề thi

Câu 1: Nước công nghiệp mới là nước đang phát triển đã trải qua quá trình

  • A.    công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
  • B.    đô thị hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị nhất định.
  • C.    chuyên môn hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
  • D.    liên hợp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

  • A. Tổng lượng mưa lớn.
  • B. Nhiệt độ trung bình năm cao.
  • C. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.
  • D. Có mùa mưa và khô rõ rệt.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Dầu Tiếng ở nước ta nằm trên sông nào sau đây?

  • A. Sông Vàm Cỏ Đông.
  • B. Sông Bé.
  • C. Sông Sài Gòn.
  • D. Sông La Ngà.

Câu 4: Cho bảng số liệu:

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình của thế giới và các nhóm nước từ 1960 đến 2005
(Đơn vị: %)
Giai đoạn Nhóm nước1960 - 19651975 - 19801985 - 19901995 - 20002001 - 2005
Phát triển1,20,80,60,20,1
Đang phát triển2,31,91,91,71,5
Thế giới1,91,61,61,41,2

Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình của thế giới và các nhóm nước từ 1960 đến 2005?

  • A.    Nhóm nước đang phát triển cao hơn nhóm nước phát triển.
  • B.    Nhóm nước phát triển giảm nhanh.
  • C.    Nhóm nước đang phát triển tăng lên.
  • D.    Nhóm nước đang phát triển giảm chậm.

Câu 5: Ở nước ta, đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của khu vực đồng bằng?

  • A. Phát triển giao thông đường sông.
  • B. Trồng cây hàng năm, đặc biệt là lúa gạo.
  • C. Cung cấp nguồn lợi thủy sản, lâm sản.
  • D. Trồng cây công nghiệp lâu năm.

Câu 6: Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất đai của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là do

  • A. thiếu nước nghiêm trọng về mùa khô.
  • B. bão, lũ, trượt lở đất.
  • C. thời tiết không ổn định.
  • D. hạn hán, bão, lũ.

Câu 7: Cho biểu đồ về GDP theo thành phần kinh tế ở nước ta: (Đơn vị: %)

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Địa có đáp án - Mã đề 322 - hình ảnh 1

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.    Cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2005 và năm 2014.
  • B.    Giá trị GDP theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2005 và năm 2014.
  • C.    Tốc độ tăng trưởng GDP theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2005 và năm 2014.
  • D.    So sánh GDP giữa các thành phần kinh tế ở nước ta năm 2005 và năm 2014.

Câu 8: Ở nước ta, phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa, được gọi là

  • A. lãnh hải.
  • B. thềm lục địa.
  • C. vùng đặc quyền kinh tế.
  • D. vùng tiếp giáp lãnh hải.

Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?

  • A. Người nhập cư đa số từ châu Âu.
  • B. Dân cư phân bố đồng đều.
  • C. Dân số tăng nhanh do nhập cư.
  • D. Tổng số dân lớn thứ ba thế giới.

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây ở nước ta tiếp giáp Campuchia ở vị trí thứ 5 theo chiều Bắc - Nam?

  • A. Bình Phước.
  • B. Quảng Bình.
  • C. Hà Tĩnh.
  • D. Tây Ninh.

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây ở nước ta có mùa mưa vào thu đông?

  • A. Cần Thơ.
  • B. Hà Nội.
  • C. Đà Lạt.
  • D. Đồng Hới.

Câu 12: Biểu hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là

  • A. chịu ảnh hưởng của chế độ gió mùa.
  • B. tổng bức xạ Mặt Trời lớn.
  • C. độ ẩm không khí cao.
  • D. tổng lượng mưa lớn.

Câu 13: Hiện nay các lĩnh vực thu hút đầu tư nước ngoài hàng đầu thế giới là

  • A. nông nghiệp, công nghiệp, giáo dục.
  • B. văn hóa, giáo dục, công nghiệp.
  • C. tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.
  • D. du lịch, công nghiệp, giáo dục.

Câu 14: Vùng núi nào sau đây có độ cao trung bình lớn nhất nước ta?

  • A. Tây Bắc.
  • B. Trường Sơn Bắc.
  • C. Trường Sơn Nam.
  • D. Đông Bắc.

Câu 15: Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương nên Đông Nam Á thường xảy ra

  • A. hạn hán.
  • B. động đất.
  • C. lũ lụt.
  • D. bão.

Câu 16: Nguyên nhân nào sau đây tạo nên những ngày nắng ấm trong mùa đông ở miền Bắc nước ta?

  • A. Gió phơn Tây Nam.
  • B. Gió mùa mùa đông lạnh ẩm.
  • C. Gió mùa mùa đông lạnh khô.
  • D. Tín phong bán cầu Bắc.

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết vùng nào sau đây tập trung nhiều bôxit nhất nước ta?

  • A. Đồng bằng sông Cửu Long.
  • B. Trung du miền núi Bắc Bộ.
  • C. Bắc Trung Bộ.
  • D. Tây Nguyên.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên nước ta?

  • A. Ngư dân đánh bắt được nhiều hải sản.
  • B. Thiên nhiên nước ta có nhiều thiên tai.
  • C. Các dạng địa hình ven biển rất đa dạng.
  • D. Hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và giàu có.

Câu 19: Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là

  • A. vùng biển tương đối kín.
  • B. tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
  • C. có diện tích lớn.
  • D. có dòng biển theo mùa.

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây ở nước ta không tiếp giáp Lào?

  • A. Hà Tĩnh.
  • B. Lai Châu.
  • C. Quảng Nam.
  • D. Kon Tum.

Câu 21: Điểm giống nhau của địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc là

  • A. địa hình hướng tây bắc - đông nam.
  • B. có sự bất đối xứng giữa hai sườn Đông - Tây.
  • C. có nhiều cao nguyên, sơn nguyên.
  • D. đồi núi thấp chiếm ưu thế.

Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết các vườn quốc gia nào sau đây được sắp xếp theo chiều từ Bắc xuống Nam ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

  • A. Cát Tiên, Yok Đôn, Kon Ka Kinh, Bạch Mã.
  • B. Bạch Mã, Kon Ka Kinh, Yok Đôn, Cát Tiên.
  • C. Cát Tiên, Bù Gia Mập, Yok Đôn, Kon Ka Kinh.
  • D. Kon Ka Kinh, Yok Đôn, Bù Gia Mập, Cát Tiên.

Câu 23: Cho biểu đồ:

Nhiệt độ và lượng mưa của Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Địa có đáp án - Mã đề 322 - hình ảnh 2

Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?

  • A.    Nhiệt độ trung bình năm ở Thành phố Hồ Chí Minh cao hơn Hà Nội.
  • B.    Chế độ mưa của Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh đều có sự phân mùa.
  • C.    Sự phân mùa trong chế độ mưa của Hà Nội sâu sắc hơn Thành phố Hồ Chí Minh.
  • D.    Hà Nội có biên độ nhiệt năm lớn, Thành phố Hồ Chí Minh có biên độ nhiệt năm nhỏ.

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và 14, cho biết núi nào sau đây cao nhất ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

  • A. Núi Phanxipăng.
  • B. Núi Tây Côn Lĩnh.
  • C. Núi Ngọc Linh.
  • D. Núi Pu Tha Ca.

Câu 25: Cho bảng số liệu:

Nhiệt độ trung bình của Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
(Đơn vị: 0C)
ThángIIIIIIIVVVIVIIVIIIIXXXIXII
Hà Nội16,417,020,223,727,328,828,928,227,224,621,418,2
TP. Hồ Chí Minh25,826,727,928,928,327,527,127,126,826,726,425,7

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện diễn biến nhiệt độ trung bình của Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh?

  • A. Cột ghép.
  • B. Miền.
  • C. Kết hợp.
  • D. Đường.

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và 14, cho biết nguyên nhân nào sau đây làm cho thiên nhiên vùng núi Tây Bắc nước ta có đủ 3 đai cao?

  • A. Hướng núi là tây bắc - đông nam.
  • B. Địa hình cao nhất nước ta.
  • C. Nghiêng theo hướng tây bắc - đông nam.
  • D. Có nhiều sơn nguyên và cao nguyên.

Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây của nước ta?

  • A. Bắc Trung Bộ.
  • B. Đông Nam Bộ.
  • C. Tây Nguyên.
  • D. Trung du miền núi Bắc Bộ.

Câu 28: Gió mùa mùa đông từ lục địa Á - Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

  • A. dòng biển Ôiasivô.
  • B. biển Nhật Bản.
  • C. biển Hoa Đông.
  • D. biển Ô-khốt.

Câu 29: Trở ngại lớn nhất cho sự phát triển của EU là sự khác biệt giữa các nước thành viên về

  • A. ngôn ngữ, tôn giáo.
  • B. chính trị, xã hội.
  • C. trình độ phát triển.
  • D. dân tộc, văn hoá.

Câu 30: Dân số thành thị ở Mĩ La tinh gia tăng nhanh gắn với

  • A.    cơ cấu xã hội phong kiến được duy trì trong thời gian dài.
  • B.    quá trình công nghiệp hóa phát triển mạnh mẽ ở các nước.
  • C.    hiện tượng dân nghèo không có ruộng, kéo ra thành phố tìm việc làm.
  • D.    các thế lực của tôn giáo cản trở sự phát triển xã hội.

Câu 31: Hậu quả nào sau đây không do quan hệ căng thẳng giữa I-xra-en và Pa-le-xtin gây ra?

  • A. Sinh mạng của người dân bị thiệt hại.
  • B. Đời sống của người dân bị xáo trộn.
  • C. Sử dụng tài nguyên không hợp lí.
  • D. Môi trường bị tàn phá nghiêm trọng.

Câu 32: Vùng thềm lục địa ở miền Trung nước ta hẹp và sâu do

  • A. vùng ven biển miền Trung ít bị xâm thực.
  • B. vùng ven biển miền Trung có lượng mưa lớn.
  • C. vùng đồng bằng và đồi núi kề bên hẹp ngang.
  • D. có nhiều sông lớn đổ ra biển.

Câu 33: Cho bảng số liệu:

Giá trị xuất, nhập khẩu của Liên bang Nga giai đoạn 1997 - 2005

(Đơn vị: tỉ USD)

Năm19972000200320042005
Xuất khẩu88,0105,6135,9183,5245,0
Nhập khẩu70,049,083,7105,9125,0

Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Liên bang Nga giai đoạn 1997 - 2005?

  • A. Giá trị xuất khẩu tăng mạnh hơn nhập khẩu.
  • B. Giá trị nhập khẩu luôn nhỏ hơn xuất khẩu.
  • C. Giá trị xuất khẩu tăng gấp gần 2,8 lần.
  • D. Giá trị nhập khẩu luôn tăng qua các năm.

Câu 34: Ý nào sau đây không đúng với tác động của Tín phong bán cầu Bắc trong mùa đông ở nước ta?

  • A.    Gây mưa phùn cho vùng ven biển và đồng bằng Bắc Bộ.
  • B.    Tạo nên những ngày thời tiết nắng nóng ở miền Bắc nước ta.
  • C.    Gây mưa cho vùng ven biển Trung Bộ.
  • D.    Tạo nên mùa khô sâu sắc cho Nam Bộ và Tây Nguyên.

Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

  • A.    Miền Tây sông ngòi rộng và thoải; miền Đông sông ngòi dốc, nhiều thác ghềnh.
  • B.    Miền Tây chủ yếu là đồng bằng châu thổ; miền Đông chủ yếu là núi và cao nguyên.
  • C.    Miền Tây là nơi bắt nguồn của các con sông; miền Đông là hạ lưu của các sông lớn.
  • D.    Miền Tây có khí hậu lục địa mưa nhiều; miền Đông khí hậu hải dương khắc nghiệt.

Câu 36: Nguyên nhân cơ bản nào sau đây làm cho thảm thực vật ở nước ta bốn mùa xanh tốt, rất giàu sức sống?

  • A.    Nước ta nằm trên vành đai sinh khoáng lớn.
  • B.    Nước ta nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa.
  • C.    Nước ta vừa tiếp giáp biển, vừa tiếp giáp đất liền.
  • D.    Nước ta tiếp giáp vùng biển lớn với đường bờ biển dài.

Câu 37: Quá trình xâm thực ở khu vực đồi núi nước ta không dẫn đến kết quả nào sau đây?

  • A. Đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ.
  • B. Bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.
  • C. Hình thành hang động ở vùng núi đá vôi.
  • D. Xảy ra hiện tượng đá lở, đất trượt.

Câu 38: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

  • A. quá trình đô thị hóa.
  • B. xu hướng khu vực hóa.
  • C. xu hướng toàn cầu hóa.
  • D. quá trình công nghiệp hóa.

Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây ở nước ta có biên độ nhiệt trung bình năm cao nhất?

  • A. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
  • B. Vùng khí hậu Nam Bộ.
  • C. Vùng khí hậu Tây Nguyên.
  • D. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

Câu 40: Đặc điểm khí hậu của vùng Nam Trung Bộ khác với vùng Bắc Trung Bộ là

  • A. không có mùa đông lạnh.
  • B. mưa về thu đông.
  • C. chịu ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam.
  • D. chịu ảnh hưởng của các cơn bão nhiệt đới.

------ HẾT ------

Phần 2: Đáp án

Câu hỏiĐáp ánCâu hỏiĐáp ánCâu hỏiĐáp ánCâu hỏiĐáp án
1A11D21D31C
2C12B22D32C
3C13C23C33D
4C14A24B34A
5D15B25D35C
6A16D26B36B
7A17D27D37A
8B18A28B38D
9B19B29C39A
10A20B30C40A

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Địa mã đề 322 có đáp án mong rằng sẽ là nguồn kiến thức bổ ích giúp các em củng cố lại kiến thức trước khi bước vào kì thi THPT Quốc gia sắp tới.

Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM