Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội công bố điểm chuẩn 2018

Dưới đây là điểm chuẩn của trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2018 được đọc tài liệu tổng hợp và gửi tới các em học sinh. Cha mẹ và các em có thể xem trực tiếp hoặc tải về.

Trường ĐHKHTN, ĐHQGHN là trường đại học nghiên cứu, có sứ mạng đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, bồi dưỡng nhân tài, nghiên cứu phát triển và chuyển giao tri thức thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên, góp phần xây dựng, phát triển và bảo vệ đất nước.

Phấn đấu đưa Trường ĐHKHTN trở thành trường đại học nghiên cứu thuộc nhóm 100 trường đại học hàng đầu châu Á vào năm 2020 và một số lĩnh vực đạt trình độ tiên tiến của châu Á vào năm 2030.

Địa chỉ: 334 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội - Việt Nam

Điện thoại (84) 0243-8584615 / 8581419    Fax (84) 0243-8583061

Điểm chuẩn trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2018:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

(thang điểm 30)

1

Sinh học

7420101

77

18,70

2

Công nghệ sinh học

7420201

136

20,55

3

Công nghệ sinh học**

7420201CLC

40

19,10

4

Vật lí học

7440102

96

17,25

5

Hoá học

7440112

67

19,70

6

Hoá học**

7440112TT

40

17,00

7

Khoa học vật liệu

7440122

50

16,00

8

Địa lí tự nhiên

7440217

38

15,00

9

Khoa học thông tin địa không gian

7440230QTD

49

15,20

10

Khoa học môi trường

7440301

88

16,00

11

Khoa học môi trường**

7440301TT

40

15,05

12

Toán học

7460101

47

18,10

13

Toán tin

7460117

49

19,25

14

Máy tính và khoa học thông tin**

7480110CLC

48

18,45

15

Máy tính và khoa học thông tin

7480110QTD

70

20,15

16

Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510401

59

20,20

17

Công nghệ kỹ thuật hoá học**

7510401CLC

40

17,05

18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

79

16,45

19

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

7510407

30

16,05

20

Hoá dược

7720203CLC

69

20,35

21

Quản lý đất đai

7850103

60

16,35

22

Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu

QHTN01

70

15,05

23

Tài nguyên trái đất

QHTN02

88

15,20

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước

Điểm chuẩn các ngành học năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1  

Các ngành đào tạo đại học

  ---  
2 7460101 Toán học A00; A01; D07; D08 18.75  
3 7460117 Toán tin A00; A01; D07; D08 18.75  
4 7480110QTD Máy tính và khoa học thông tin A00; A01; D07; D08 21.75  
5 7480110CLC Máy tính và khoa học thông tin** A00; A01; D07; D08 ---  
6 7440102 Vật lý học A00; A01; B00; C01 17.5  
7 7440122 Khoa học vật liệu A00; A01; B00; C01 17.25  
8 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00; A01; B00; C01 17.5  
9 7440112 Hoá học A00; B00; D07 19.75  
10 7440112TT Hoá học** A00; B00; D07 ---  
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; B00; D07 21  
12 7510401CLC Công nghệ kỹ thuật hoá học** A00; B00; D07 17.25  
13 7720203CLC Hoá dược A00; B00; D07 24  
14 7440217 Địa lý tự nhiênkỹ thuật A00; A01; B00; D10 17  
15 7440230QTD Khoa học thông tin địa không gian A00; A01; B00; D10 ---  
16 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D10 17.5  
17 7420101 Sinh học A00; A02; B00; D08 18  
18 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08 23.5  
19 7420201CLC Công nghệ sinh học** A00; A02; B00; D08 21.75  
20 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D07 17.5  
21 7440301TT Khoa học môi trường** A00; A01; B00; D07 ---  
22 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 17.5  
23 QHTN01 Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu A00; A01; B00; D07 ---  
24 QHTN02 Tài nguyên trái đất A00; A01; A16; D07 ---  

Dữ liệu điểm chuẩn 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHTTD Toán - Tin ứng dụng (Thí điểm) A00; A01; D07; D08 86  
2 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; C04 80  
3 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D90 80  
4 7720403 Hóa dược A00; B00; C02; D07 101  
5 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A01; D01; D90 70  
6 7520403 Công nghệ hạt nhân* A00; A01; A02; C01 78  
7 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D90 80  
8 7510401CLC Công nghệ kỹ thuật hoá học- CLC A00; B00; C02; D07 ---  
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 87  
10 7480105 Máy tính và khoa học thông tin A00; A01; D07; D08 90  
11 7460115 Toán cơ A00; A01; D07; D08 82  
12 7460101 Toán học A00; A01; D07; D08 84  
13 7440306 Khoa học đất A00; A01; B00; D90 70  
14 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D90 75  
15 7440228 Hải dương học A00; A01; A14; D10 70  
16 7440224 Thủy văn A00; A01; A14; D10 70  
17 7440221 Khí tượng học A00; A01; A14; D10 70  
18 7440217 Địa lý tự nhiên A00; A01; B00; C04 70  
19 7440201 Địa chất học A00; A01; D01; D90 75  
20 7440112 Hóa học A00; B00; C02; D07 84  
21 7440102 Vật lý học A00; A01; A02; C01 78  
22 7430122 Khoa học vật liệu A00; A01; A02; C01 75  
23 7420201CLC Công nghệ sinh học- CLC A00; B00; B03; D08 ---  
24 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B03; D08 86  
25 7420101 Sinh học A00; B00; B03; D08 80  

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018:

STT

Mã trường

Mã ngành/ nhóm ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn

Môn chính

2. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên                
2.15 QHT 7460101 Toán học A00   A01   D07   D08  
2.16 QHT 7460117 Toán tin A00   A01   D07   D08  
2.17 QHT 7480105 Máy tính và khoa học thông tin A00   A01   D07   D08  
2.18 QHT 7480105 CLC Máy tính và khoa học thông tin**
CTĐT CLC TT23
A00   A01   D07   D08  
2.19 QHT 7440102 Vật lí học A00   A01   B00   C01  
2.2 QHT 7440122 Khoa học vật liệu A00   A01   B00   C01  
2.21 QHT 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00   A01   B00   C01  
2.22 QHT 7440112 Hoá học A00   B00   D07      
2.23 QHT 7440112 TT Hoá học**
CTĐT tiên tiến
A00   B00   D07      
2.24 QHT 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00   B00   D07      
2.25 QHT 7510401 CLC Công nghệ kỹ thuật hoá học**
CTĐT CLC TT23
A00   B00   D07      
2.26 QHT 7720203
CLC
Hoá dược**
CTĐT CLC TT23
A00   B00   D07      
2.27 QHT 7440217 Địa lí tự nhiên A00   A01   B00   D10  
2.28 QHT 7440231 Khoa học thông tin địa không gian A00   A01   B00   D10  
2.29 QHT 7850103 Quản lý đất đai A00   A01   B00   D10  
2.3 QHT 7420101 Sinh học A00   B00   A02   D08  
2.31 QHT 7420201 Công nghệ sinh học A00   B00   A02   D08  
2.32 QHT 7420201
CLC
Công nghệ sinh học**
CTĐT CLC TT23
A00   B00   A02   D08  
2.33 QHT 7440301 Khoa học môi trường A00   A01   B00   D07  
2.34 QHT 7440301 TT Khoa học môi trường** CTĐT tiên tiến A00   A01   B00   D07  
2.35 QHT 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00   A01   B00   D07  
2.36 QHT

QHTN01

Khí tượng và khí hậu học A00   A01   B00   D07  
2.37 QHT Hải dương học A00   A01   B00   D07  
2.38 QHT

QHTN02

Địa chất học A00   A01   D07   A16  
2.39 QHT Kỹ thuật địa chất A00   A01   D07   A16  
2.4 QHT Quản lý tài nguyên và môi trường A00   A01   D07   A16  
Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội công bố điểm chuẩn 2018 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm học 2020/2021 kèm điểm chuẩn tất cả các mã ngành của trường các năm trước để các em tham khảo!

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu