Cultivation là gì? Ví dụ sử dụng từ Cultivation trong câu

Giải thích chi tiết nghĩa của từ Cultivation tiếng Việt là gì và các ví dụ cùng các từ đồng nghĩa - trái nghĩa với Cultivation trong tiếng Anh.

Không chỉ giúp bạn biết Cultivation nghĩa là gì mà bài viết này sẽ gúp bạn biết được cách phát âm và sử dụng từ Cultivation sao cho đúng qua các ví dụ...

Cùng tham khảo:

Cách phát âm từ Cultivation

UK: ˌkʌl.tɪˈveɪ.ʃən

US: ˌkʌl.təˈveɪ.ʃən


Nghĩa của từ Cultivation

Danh từ

1. Sự cày cấy, sự trồng trọt.

land under cultivation — đất đai đang được trồng trọt
extensive cultivation — quảng canh
intensive cultivation — thâm canh

2. Sự dạy dỗ, sự mở mang, sự giáo hoá; sự trau dồi, sự tu dưỡng, sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng (tình cảm... ).

Ví dụ sử dụng từ Cultivation trong câu

  • At the height of poppy cultivation in the late 1990s, Afghanistan produced more than 2,000 tons of raw opium annually.
  • The cultivation of wheat required the most fertile lands.

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với Cultivation

Đồng nghĩa với Cultivation

  • accomplishment
  • civilization
  • couth
  • culture
  • polish
  • refinement

Trái nghĩa với Cultivation

  • barbarianism
  • barbarism
  • philistinism

Xem thêm:

Tham khảo

Để học tốt hơn, các bạn có tham khảo thêm nghĩa và cách sử dụng từ Cultivation:

  • https://vi.wiktionary.org/wiki/cultivation#Ti%E1%BA%BFng_Anh
  • https://dictionary.cambridge.org/vi/dictionary/english/cultivation
  • https://www.merriam-webster.com/dictionary/cultivation

Trên đây chúng tôi đã biên soạn giải thích Cultivation tiếng Việt là gì và các ví dụ với mong hỗ trợ các bạn học tốt hơn. Ngoài ra bạn cũng có thể tham khảo thêm các tài liệu hướng dẫn soạn Anh 9 để học tốt và đạt được kết quả cao trong môn Tiếng Anh lớp 9.

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM