Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương 2020 (Cơ sở phía Bắc)

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương 2020-2021 (Cơ sở phía Bắc - Hà Nội) được đọc tài liệu tổng hợp và gửi tới các em học sinh. Cha mẹ và các em có thể xem trực tiếp hoặc tải về.

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương năm 2020 (Hà Nội) theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường công bố:

Điềm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương 2020 (Cơ sở phía Bắc)

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn đại học Ngoại thương (Hà Nội) năm 2020 theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT dành cho thí sinh tham gia thi học sinh giỏi quốc gia, đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố lớp 11 hoặc lớp 12 và hệ chuyên của trường THPT chuyên.

Điểm chuẩn trúng tuyển cơ sở phía bắc như sau:

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương 2020 hà nội theo học bạ

Thông tin về trường

Đại Học Ngoại Thương là trường đại học kinh tế chuyên đào tạo về kinh tế và thương mại quốc tế của Việt Nam trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo. Sứ mạng của trường Đại học Ngoại thương là đào tạo nhân tài và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao trong các lĩnh vực kinh tế, kinh doanh, quản trị kinh doanh, tài chính - ngân hàng, luật, công nghệ và ngoại ngữ; sáng tạo và chuyển giao tri thức khoa học đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

Tên Tiếng Việt: Trường Đại học Ngoại thương

Tên tiếng Anh: Foreign Trade University

Tên viết tắt: FTU

Địa chỉ: 91 Phố Chùa Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội.

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Thương năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương năm 2019

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
NTH01Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; LuậtA0026.2
NTH01Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; LuậtA0125.7
NTH01Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; LuậtD0125.7
NTH01Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; LuậtD0224.2
NTH01Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; LuậtD0325.7
NTH01Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; LuậtD0425.7
NTH01Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; LuậtD0625.7
NTH01Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; LuậtD0725.7
NTH02Nhóm ngành Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanhA0026.25
NTH02Nhóm ngành Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanhA0125.75
NTH02Nhóm ngành Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanhD0125.75
NTH02Nhóm ngành Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanhD0625.75
NTH02Nhóm ngành Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanhD0725.75
NTH03Nhóm ngành Tài chính-Ngân hàng; Kế toánA0025.75
NTH03Nhóm ngành Tài chính-Ngân hàng; Kế toánA0125.25
NTH03Nhóm ngành Tài chính-Ngân hàng; Kế toánD0125.25
NTH03Nhóm ngành Tài chính-Ngân hàng; Kế toánD0725.25
NTH04Ngành Ngôn ngữ AnhD0134.3
NTH05Ngành Ngôn ngữ PhápD0133.55
NTH05Ngành Ngôn ngữ PhápD0331.55
NTH06Ngành Ngôn ngữ Trung quốcD0134.3
NTH06Ngành Ngôn ngữ Trung quốcD0432.3
NTH07Ngành Ngôn ngữ NhậtD0133.75
NTH07Ngành Ngôn ngữ NhậtD0631.75

Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào tại 2 cơ sở phía Bắc của Đại học Ngoại thương lần lượt là Hà Nội : 20,5 điểm ; Quảng Ninh: 17 điểm

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương (cơ sở phía Bắc) năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương năm 2018

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
NTH01Kinh tế: Kinh tế quốc tế và LuậtA00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D0724.1
NTH02Kinh doanh quốc tế và Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D06; D0724.1
NTH03Tài chính - Ngân hàng và Kế toánA00; A01; D01; D0723.65
NTH04Ngôn ngữ AnhD0123.73
NTH05Ngôn ngữ PhápD01; D0322.65
NTH06Ngôn ngữ TrungD01; D0423.69
NTH07Ngôn ngữ NhậtD01, D0623.7

Điểm chuẩn chính thức năm 2017:

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
NTH01Kinh tế, Kinh tế quốc tế, LuậtA0028.25
NTH01Kinh tế, Kinh tế quốc tế, LuậtA0127.25
NTH01Kinh tế, Kinh tế quốc tế, LuậtD0127.25
NTH01Kinh tế, Kinh tế quốc tế, LuậtD0226.25
NTH01Kinh tế, Kinh tế quốc tế, LuậtD0327.25
NTH01Kinh tế, Kinh tế quốc tế, LuậtD0427.25
NTH01Kinh tế, Kinh tế quốc tế, LuậtD0627.25
NTH01Kinh tế, Kinh tế quốc tế, LuậtD0727.25
NTH02Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế (CTTT Nhật)A0028
NTH02Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế (CTTT Nhật)A0127
NTH02Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế (CTTT Nhật)D0127
NTH02Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế (CTTT Nhật)D0627
NTH02Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế (CTTT Nhật)D0727
NTH03Kế toán , Tài chính - Ngân hàngA0027.75
NTH03Kế toán , Tài chính - Ngân hàngA0126.75
NTH03Kế toán , Tài chính - Ngân hàngD0126.75
NTH03Kế toán , Tài chính - Ngân hàngD0726.75
NTH04Ngôn ngữ AnhD0127
NTH05Ngôn ngữ PhápD0324.25
NTH06Ngôn ngữ TrungD0126.75
NTH06Ngôn ngữ TrungD0425.25
NTH07Ngôn ngữ NhậtD0127
NTH07Ngôn ngữ NhậtD0625.5
NTH08Nhóm ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh (tại Quảng Ninh)A00; A01; D01; D0718.75

Điểm chuẩn các ngành học năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương năm 2016

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
NTH08Kinh doanh quốc tế (tại Quảng Ninh)A00; A01; D0118
NTH08Kế toán (tại Quảng Ninh)A00; A01; D0118
NTH07Ngôn ngữ NhậtD0632.66
NTH07Ngôn ngữ NhậtD0132.46
NTH06Ngôn ngữ TrungD0432.53
NTH06Ngôn ngữ TrungD0132.31
NTH05Ngôn ngữ PhápD0331.77
NTH04Ngôn ngữ AnhD0133.03
NTH03Tài chính - Ngân hàngD07---
NTH03Tài chính - Ngân hàngA01; D0124.3
NTH03Tài chính - Ngân hàngA0025.8
NTH03Kế toánD07---
NTH03Kế toánA01; D0124.3
NTH03Kế toánA0025.8
NTH02Kinh doanh quốc tếD06; D07---
NTH02Kinh doanh quốc tếD0124.85
NTH02Kinh doanh quốc tếA0124.83
NTH02Kinh doanh quốc tếA0026.35
NTH02Quản trị kinh doanhD07---
NTH02Quản trị kinh doanhD0124.85
NTH02Quản trị kinh doanhA0124.83
NTH02Quản trị kinh doanhA0026.35
NTH01LuậtD07---
NTH01LuậtA01; D0124.95
NTH01LuậtA0026.45
NTH01Kinh tế quốc tếD07---
NTH01Kinh tế quốc tếA01; D01; D0324.95
NTH01Kinh tế quốc tếA0026.45
NTH01Kinh tếD0625.05
NTH01Kinh tếD0425.3
NTH01Kinh tếD0223.5
NTH01Kinh tếA01; D01; D0324.95
NTH01Kinh tếA0026.45

Tham khảo chỉ tiêu tuyển sinh 2020 Đại học Ngoại Thương

Chỉ tiêu theo phương thức xét tuyển riêng của Nhà trường

Tên ngành, chuyên ngành, chương trìnhPT1PT2pt3
chuyênkhông chuyên
A. TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI
Ngành Kinh tế
Chương trình tiên tiến ngành Kinh tế đối ngoại301515
Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại472320
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại280
Ngành Kinh tế quốc tế
Chương trình CLC Kinh tế quốc tế271310
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế70
Ngành Kinh doanh quốc tế
Chương trình chất lượng cao Kinh doanh quốc tế201010
Chương trình kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản10201010
Chương trình Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế1014610
Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế70
Ngành Quản trị kinh doanh
Chương trình tiên tiến ngành Quản trị kinh doanh quốc tế301515
Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế271310
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế80
Ngành Quản trị Khách sạn
Chương trình CLC Quản trị khách sạn1014610
Ngành Tài chính-Ngân hàng
Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng201010
Chương trình CLC Tài chính-Ngân hàng271310
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế70
Ngành Kế toán
Chương trình Kế toán -Kiểm toán theo định hướng ACCA1014610
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán-Kiểm toán20
Ngành Luật
Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế20
Ngành Ngôn ngữ Anh
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại2014610
Ngành Ngôn ngữ Pháp
Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại7310
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại10
Ngành Ngôn ngữ Trung quốc
Chương trình CLC Tiếng Trung thương mại10510
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại10
Ngành Ngôn ngữ Nhật
Chương trình CLC ngành Tiếng Nhật thương mại10510
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại10
B. CƠ SỞ II TẠI TP HỒ CHÍ MINH
Ngành Kinh tế
Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại804040
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại165
Ngành Quản trị kinh doanh
Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế271310
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế30
Ngành Tài chính-Ngân hàng
Chương trình CLC Tài chính-Ngân hàng271310
Chương trình tiêu chuẩnTài chính quốc tế10
Ngành Kế toán
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán -Kiểm toán20
Ngành Kinh doanh quốc tế
Chương trình Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế10101010
C. CƠ SỞ QUẢNG NINH
Ngành Kinh doanh quốc tế
Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế10
Ngành Kế toán
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán-Kiểm toán10

* Lưu ý đối với Phương thức xét tuyển 1:

+ Chỉ tiêu  được phân bổ đều cho 3 đối tượng xét tuyển theo phương thức này: (1) HS tham gia kỳ thi học sinh giỏi QG; (2) HS đạt giải tỉnh/thành phố; (3) Học sinh hệ chuyên.

+  Cho phép thí sinh trúng tuyển theo chương trình tiêu chuẩn trong bảng trên được chuyển sang chương trình tiêu chuẩn khác mong muốn thuộc ngành trúng tuyển

Chỉ tiêu theo phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2020

Tên ngành, chuyên ngànhChỉ tiêu theo kết quả thi THPT năm 2020
A. TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI1035
Ngành Luật, chuyên ngành Luật thương mại quốc tế95
Ngành Kinh tế315
Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại180
Chuyên ngành Thương mại quốc tế135
Ngành Kinh tế quốc tế210
Chuyên ngành Kinh tế quốc tế130
Chuyên ngành Kinh tế và phát triển quốc tế80
Ngành Quản trị Kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế140
Ngành Kinh doanh quốc tế95
Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế75
Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản20
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng theo định hướng nghề nghiệp quốc tế10
Ngành Quản trị khách sạn, chuyên ngành Quản trị khách sạn10
Ngành Tài chính - Ngân hàng170
Chuyên ngành Tài chính Quốc tế20
Chuyên ngành Phân tích và đầu tư tài chính70
Chuyên ngành Ngân hàng80
Ngành Kế toán85
Chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán55
Chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA30
Ngành ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Tiếng Anh thương mại115
Ngành ngôn ngữ Pháp, chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại55
Ngành ngôn ngữ Trung, chuyên ngành Tiếng Trung thương mại50
Ngành ngôn ngữ Nhật, chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại80
B. CƠ SỞ QUẢNG NINH130
Ngành Kế toán, chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán60
Ngành Kinh doanh quốc tế,chuyên ngành Kinh doanh quốc tế70
C. CƠ SỞ II TẠI TP HỒ CHÍ MINH395
Ngành Kinh tế, Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại200
Ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế65
Ngành Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính quốc tế65
Ngành Kế toán, chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán, chương trình tiêu chuẩn55
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng theo định hướng nghề nghiệp quốc tế10
Tổng chỉ tiêu1955

Chỉ tiêu theo phương thức tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và đào tạo 

Tên ngànhMã xét tuyểnChỉ tiêu
Trụ sở chính Hà Nội
Ngành LuậtTTH015
Ngành Kinh tếTTH0225
Ngành Kinh tế quốc tếTTH0310
Ngành Quản trị kinh doanhTTH0410
Ngành Kinh doanh quốc tếTTH055
Ngành Kế toánTTH065
Ngành Tài chính -Ngân hàngTTH0710
Ngành Ngôn ngữ AnhTTH085
Ngành Ngôn ngữ PhápTTH095
Ngành Ngôn ngữ TrungTTH105
Ngành Ngôn ngữ NhậtTTH115
Cơ sở II-TP.HCM
Ngành Kinh tếTTH1215
Ngành Quản trị kinh doanhTTH135
Ngành Tài chính-Ngân hàngTTH145
Ngành Kế toánTTH155

Giangdh (Tổng hợp)

TẢI VỀ

Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM