Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 năm 2021 Hà Nội của tất cả các trường

Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 năm 2021 Hà Nội của tất cả các trường chính thức, chỉ tiêu vào 10 chuyên Hà Nội Amsterdam, Chu Văn An, Nguyễn Huệ, Sơn Tây năm nay

Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội công bố chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2021-2022 cho 228 trường trung học phổ thông trên địa bàn thành phố.

Phương thức tuyển sinh vào lớp 10 Hà Nội năm 2021

Phương thức tuyển sinh vào 10 Hà Nội

Các trường có thể lựa chọn phương thức tuyển sinh bằng một trong hai cách: Tuyển sinh bằng kết quả của kỳ thi chung hoặc căn cứ theo kết quả học tập trên học bạ của học sinh ở cấp THCS.

Đối với các trường THPT công lập tự chủ tài chính, các trường THPT ngoài công lập, áp dụng phương thức "xét tuyển" để tuyển sinh. Hội đồng tuyển sinh nhà trường quyết định chọn 1 trong 2 phương án:

- Xét tuyển căn cứ vào điểm xét tuyển của thí sinh tham dự kì thi tuyển sinh chung của thành phố

- Xét tuyển dựa trên kết quả rèn luyện, học tập của học sinh ở cấp THCS. Nếu lưu ban lớp nào thì lấy kết quả năm học lại của lớp đó.

Hình thức thi

Tổ chức thi 4 bài thi độc lập, gồm: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch Sử

+ Các bài thi môn Toán và Ngữ văn thi theo hình thức tự luận, thời gian làm bài là 120 phút/bài thi.

+ Môn Ngoại ngữ và Lịch sử thi theo hình thức trắc nghiệm khách quan, thời  gian làm bài là 60 phút; có nhiều mã đề thi trong một phòng thi đảm bảo nguyên tắc: 02 thí sinh liền kề không trùng mã đề; thí sinh làm bài thi trên Phiếu trả lời trắc nghiệm; kết quả bài thi của thí sinh trên Phiếu trả lời trắc nghiệm được chấm bằng phần mềm máy tính.

Toàn thành phố có 12 khu vực tuyển sinh bao gồm:

  • KVTS 1: Quận Ba Đình, Tây Hồ
  • KVTS 2: Quận Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng
  • KVTS 3: Quận Đống Đa, Thanh Xuân, Cầu Giấy
  • KVTS 4: Quận Hoàng Mai, huyện Thanh Trì
  • KVTS 5: Quận Long Biên, huyện Gia Lâm
  • KVTS 6: Quận Đông Anh, Sóc Sơn, Mê Linh
  • KVTS 7: Quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm, huyện Hoài Đức, Đan Phượng
  • KVTS 8: Huyện Phúc Thọ, thị xã Sơn Tây, huyện Ba Vì
  • KVTS 9: Huyện Thạch Thất, Quốc Oai
  • KVTS 10: Quận Hà Đông, huyện Chương Mỹ, Thanh Oai
  • KVTS 11: Huyện Thường Tín, Phú Xuyên
  • KVTS 12: Huyện Ứng Hòa, Mỹ Đức

Chi tiết công văn tuyển sinh vào lớp 10 tại Hà Nội: Tải tại đây

Thời gian thi vào 10 tại Hà Nội

Lịch thi vào 10 năm 2021 tại Hà Nội vừa có điều chỉnh, chi tiết lịch thi vào lớp 10 Hà Nội như sau:

Ngày 10/06/2021SángVăn
ChiềuToán
Ngày 11/06/2021SángNgoại ngữ, Lịch sử

Chiều

(Thi các môn chuyên)

Ngữ Văn, Toán, Tin, Sinh (150 phút)

Các môn tiếng: Pháp, Đức, Nhật, Hàn)

Ngày 12/06/2021

Sáng

(Thi các môn chuyên)

Vật lý, Lịch sử, Địa lý (120 phút)

Hóa học, Tiếng Anh (150 phút)

Ngày 13/06/2021

(CT song bằng)

Sáng

Toán bằng tiếng Anh

Vật lý bằng tiếng Anh

Chiều

Tiếng Anh

Hóa học bằng tiếng Anh

Ngày 14/06/2021

(CT song bằng)

Cả ngàythi nói tiếng anh

Lịch thi vào lớp 10 năm 2019

Sau khi thi xong và các trường công bố điểm thi thì các trường và Sở Hà Nội sẽ thống nhất chi tiết điểm chuẩn dự kiến các trường để các em đưa ra lựa chọn nộp hồ sơ tốt nhất cho mình!

Theo: Sở Giáo dục & Đào tạo Hà Nội (http://sogd.hanoi.gov.vn/)

Chỉ tiêu vào lớp 10 Hà Nội năm học 2021-2022 đã xét duyệt, các em có thể tham khảo chỉ tiêu mà trường mình muốn đăng kí dự tuyển dưới đây nhé:

Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 2021 Hà Nội chi tiết các trường

Chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 Hà Nội năm 2021-2022 của 228 trường THPT trên địa bàn thành phố như sau:

Chỉ tiêu vào 10 các trường Công lập Hà Nội

Các trường Chuyên ở Hà Nội

1THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam655
Chia ra: Hệ chuyên560
Hệ không chuyên45
Hệ song bằng tú tài (A-Level)50
2THPT Chu Văn An715
Chia ra: Hệ chuyên350
Hệ không chuyên315
Hệ song bằng tú tài (A- Level)50
3THPT chuyên Nguyễn Huệ525
4THPT Sơn Tây585
Chia ra: Hệ chuyên315
Hệ không chuyên270

111 Trường công lập trên địa bàn Hà Nội

1THPT Phan Đình Phùng600
2THPT Phạm Hồng Thái675
3THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình640
4THPT Tây Hồ675
5THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm720
6THPT Việt Đức765
7THPT Thăng Long675
8THPT Trần Nhân Tông675
9THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng675
10THPT Đống Đa675
11THPT Kim Liên675
12THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa720
13THPT Quang Trung - Đống Đa675
14THPT Nhân Chính585
15THPT Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân675
16THPT Khương Đình540
17THPT Khương Hạ240
18THPT Yên Hoà720
19THPT Cầu Giấy720
20THPT Hoàng Văn Thụ675
21THPT Trương Định720
22THPT Việt Nam - Ba Lan720
23THPT Ngô Thì Nhậm630
24THPT Ngọc Hồi540
25THPT Đông Mỹ675
26THPT Nguyễn Quốc Trinh630
27THPT Nguyễn Gia Thiều675
28THPT Lý Thường Kiệt495
29THPT Thạch Bàn720
30THPT Phúc Lợi720
31THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm675
32THPT Dương Xá630
33THPT Nguyễn Văn Cừ585
34THPT Yên Viên630
35THPT Đa Phúc675
36THPT Kim Anh495
37THPT Minh Phú450
38THPT Sóc Sơn540
39THPT Trung Giã540
40THPT Xuân Giang450
41THPT Bắc Thăng Long675
42THPT Cổ Loa675
43THPT Đông Anh495
44THPT Liên Hà675
45THPT Vân Nội630
46THPT Mê Linh420
47THPT Quang Minh420
48THPT Tiền Phong420
49THPT Tiến Thịnh420
50THPT Tự Lập420
51THPT Yên Lãng420
52THPT Nguyễn Thị Minh Khai675
53THPT Xuân Đỉnh630
54THPT Thượng Cát540
55THPT Đại Mỗ720
56THPT Trung Văn480
57THPT Xuân Phương675
58THPT Mỹ Đình400
59THPT Hoài Đức A630
60THPT Hoài Đức B630
61THPT Vạn Xuân - Hoài Đức585
62THPT Hoài Đức C450
63THPT Đan Phượng675
64THPT Hồng Thái585
65THPT Tân Lập585
66THPT Ngọc Tảo675
67THPT Phúc Thọ630
68THPT Vân Cốc495
69THPT Tùng Thiện585
70THPT Xuân Khanh450
71THPT Ba Vì546
72THPT Bất Bạt420
73Phổ thông Dân tộc nội trú140
74THPT Ngô Quyền - Ba Vì630
75THPT Quảng Oai630
76THPT Minh Quang360
77THPT Bắc Lương Sơn360
78Hai Bà Trưng - Thạch Thất585
79Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất630
80THPT Thạch Thất675
81THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai540
82THPT Minh Khai630
83THPT Quốc Oai675
84THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai540
85THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông675
86THPT Quang Trung - Hà Đông675
87THPT Trần Hưng Đạo-Hà Đông675
88THPT Chúc Động675
89THPT Chương Mỹ A675
90THPT Chương Mỹ B675
91THPT Xuân Mai675
92THPT Nguyễn Văn Trỗi450
93THPT Nguyễn Du - Thanh Oai585
94THPT Thanh Oai A585
95THPT Thanh Oai B585
96THPT Thường Tín630
97THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín450
98THPT Lý Tử Tấn540
99THPT Tô Hiệu - Thường Tín585
100THPT Vân Tảo450
101THPT Đồng Quan504
102THPT Phú Xuyên A630
103THPT Phú Xuyên B504
104THPT Tân Dân462
105THPT Hợp Thanh440
106THPT Mỹ Đức A600
107THPT Mỹ Đức B520
108THPT Mỹ Đức C440
109THPT Đại Cường280
110THPT Lưu Hoàng320
111THPT Trần Đăng Ninh480
112THPT Ứng Hoà A480
113THPT Ứng Hoà B400

Công lập tự chủ

1THPT Phan Huy Chú - Đống Đa350
2THPT Lê Lợi350
3THPT Hoàng Cầu540
4TH, THCS&THPT Thực nghiệm KHGD160
5THCS-THPT Nguyễn Tất Thành450
6Phổ thông năng khiếu TDTT270
7THCS&THPT Trần Quốc Tuấn270
8THPT Khoa học giáo dục450
9THPT Lâm nghiệp450
+ Hệ phổ thông dân tộc nội trú90
+ Hệ trung học phổ thông360

Chỉ tiêu vào 10 các trường ngoài Công lập Hà Nội

Chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 của các trường ngoài công lập tại Hà Nội năm học 2021/ 2022

TTTên TrườngChỉ tiêu
1THPT Hoàng Long180
2THPT Đông Đô225
3THPT Phan Chu Trinh135
4THPT Hà Nội-Academy90
5Trường song ngữ quốc tế Horizon45
6THPT Đinh Tiên Hoàng- Ba Đình450
7THPT Hồng Hà225
8THCS & THPT Tạ Quang Bửu450
9TH, THCS&THPT Vinschool405
10THPT Văn Hiến450
11THPT Đông Kinh270
12THPT Hòa Bình - La Trobe - Hà Nội315
13THPT Bắc Hà - Đống Đa180
14THCS&THPT Alfred Nobel90
15THCS&THPT TH Schoool90
16THPT Tô Hiến Thành180
17THPT Phùng Khắc Khoan180
18THPT H.A.S135
19THPT Hà Nội135
20THPT Văn Lang225
21THPT Nguyễn Du - Mê Linh135
22THCS&THPT Nguyễn Siêu225
23THPT Lý Thái Tổ360
24PTDL Hermann Gmeiner Hà Nội180
25THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm- Cầu Giấy675
26TH, THCS, THPT Đa trí tuệ180
27THPT Einstein270
28THPT Lương Văn Can180
29THPT Phan Bội Châu180
30THPT Đại Việt180
31THPT Đào Duy Từ405
32THPT Hoàng Mai270
33THPT Huỳnh Thúc Kháng360
34THPT Hồ Tùng Mậu135
35THPT Nguyễn Tất Thành225
36THPT Phương Nam360
37THPT Trần Quang Khải135
38THCS&THPT quốc tế Thăng Long135
39THPT Nguyễn Đình Chiểu135
40THPT Hoàng Diệu180
41THPT Mai Hắc Đế270
42THCS-THPT Lương Thế Vinh720
Cơ sở tại huyện Thanh Trì360
Cơ sở tại quận Cầu Giấy360
43THPT Lê Thánh Tông135
44THPT Tây Sơn225
45THPT Lê Văn Thiêm405
46THPT Vạn Xuân - Long Biên270
47TH, THCS&THPT Vinschool The Harmony225
48THPT Wellspring - Mùa Xuân180
49THPT Lý Thánh Tông405
50THPT Bắc Đuống180
51THPT Lê Ngọc Hân225
52THPT Tô Hiệu - Gia Lâm225
53TH-THCS-THPT Vinschool Ocean Park270
54THPT Mạc Đĩnh Chi315
55THPT Lạc Long Quân270
56THPT Lam Hồng450
57TH-THCS-THPT Chu Văn An (tên gọi cũ THPT Ngô Tất Tố)225
58THPT Kinh Đô225
59THPT Phạm Ngũ Lão225
60THPT An Dương Vương270
61THPT Ngô Quyền - Đông Anh225
62TH-THCS-THPT Archimedes Đông Anh180
63THPT Đoàn Thị Điểm360
64THCS&THPT Dewey90
65THPT Nguyễn Huệ360
66THCS và THPT Newton225
67THCS&THPT Hà Thành270
68THPT Tây Đô225
69THPT Việt Hoàng225
70THPT Tây Hà Nội90
71THCS&THPT Marie Curie450
72THCS&THPT Lomonoxop405
73THPT Trí Đức315
74THCS&THPT Việt - Úc Hà Nội90
75THPT Xuân Thủy135
76THPT Olympia135
77THCS&THPT Lê Quý Đôn135
78THPT Trần Thánh Tông135
79THPT Bình Minh270
80THCS&THPT Phạm Văn Đồng135
81THPT Green City Academy (tên cũ là THPT Nguyễn Trường Tộ)225
82Phổ thông Hồng Đức180
83THPT Lương Thế Vinh - Ba Vì270
84THPT Trần Phú - Ba Vì315
85THPT Phan Huy Chú - Thạch Thất360
86THCS&THPT TH School Hòa Lạc45
87THPT FPT675
88Phổ thông Nguyễn Trực360
89THPT Hà Đông495
90TH-THCS-THPT Quốc tế Nhật Bản45
91THPT Xa La225
92Phổ thông quốc tế Việt Nam135
93THPT Ngô Gia Tự360
94THPT Ban Mai180
95THPT Đặng Tiến Đông270
96THPT Ngô Sỹ Liên360
97THPT Trần Đại Nghĩa225
98THPT IVS (Bắc Hà - Thanh Oai cũ)225
99THPT Thanh Xuân315
100THPT Phùng Hưng270
101THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phú Xuyên270
102THPT Nguyễn Thượng Hiền - Ứng Hòa315

Nguồn: Báo Hà Nội mới

Trên đây là chi tiết chỉ tiêu vào 10 của 110 trường THPT Công lập Hà Nội năm học 2021/2022, để trợ giúp các em học sinh tốt nhất trong đợt tuyển sinh này thì Đọc cũng muốn bổ sung các nội dung sau:

Tham khảo thêm:

Tra điểm thi vào lớp 10 Hà Nội

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội

Đề thi thử vào lớp 10 Hà Nội môn Toán

Đề thi thử vào lớp 10 Hà Nội môn Ngữ văn

Đề thi thử vào lớp 10 Hà Nội môn Tiếng Anh

Huyền Chu (Tổng hợp)
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM