Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH chính quy 2018 trường ĐH Kinh tế Quốc dân

Xuất bản: 28/06/2018 - Cập nhật: 22/08/2018 - Tác giả:

Tham khảo thông tin chỉ tiêu tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển các ngành vào đại học hệ chính quy của trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2018.

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân công bố chính thức chỉ tiêu tuyển sinh vào đại học hệ chính quy năm 2018 của trường như sau:

TTNgành/Chương trìnhMã ngành/Mã tuyển sinhChỉ tiêuTổ hợp xét tuyển
1Kế toán7340301400A00, A01,D01,D07
2Kinh tế quốc tế7310106120A00, A01,D01,D07
3Kinh doanh quốc tế7340120120A00, A01,D01,D07
4Marketing7340115250A00, A01,D01,D07
5Quản trị kinh doanh7340101380A00, A01,D01,D07
6Tài chính - Ngân hàng7340201500A00, A01,D01,D07
7Kinh doanh thương mại7340121160A00, A01,D01,D07
8Kinh tế7310101280A00, A01,D01,D07
9Quản trị khách sạn7810201100A00, A01,D01,D07
10Quản trị nhân lực7340404120A00, A01,D01,D07
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103100A00, A01,D01,D07
12Khoa học máy tính748010160A00, A01,D01,D07
13Hệ thống thông tin quản lý7340405150A00, A01,D01,D07
14Bất động sản7340116120A00, A01,D01,D07
15Bảo hiểm7340204150A00, A01,D01,D07
16Thống kê kinh tế7310107130A00, A01,D01,D07
17Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế)7310108130A00, A01,D01,D07
18Kinh tế đầu tư7310104200A00, A01,D01,B00
19Kinh tế nông nghiệp762011580A00, A01,D01,B00
20Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên)7850102110A00, A01,D01,B00
21Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)7220201140A01, D01, D09, D10
22Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)EBBA180A00, A01,D01,D07
23Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP)EPMP80A00, A01,D01,D07
24Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE - tiếng Anh hệ số 2)POHE300A01,D01,D07, D09
*Ngành nâng từ Chuyên ngành lên
25Kinh tế phát triển (tách ra từ ngành Kinh tế)7310105230A00, A01,D01,D07
26Khoa học quản lý (Quản lý kinh tế cũ - tách ra từ ngành Kinh tế)7340401120A00, A01,D01,D07
27Quản lý công (tách ra từ ngành Kinh tế)734040360A00, A01,D01,D07
28Quản lý tài nguyên và môi trường (tách ra từ ngành Kinh tế)785010170A00, A01,D01,D07
29Luật kinh tế (tách ra từ ngành Luật)7380107150A00, A01,D01,D07
30Quản lý đất đai (tách ra từ ngành Bất động sản)785010360A00, A01,D01,D07
31Công nghệ thông tin (tách ra từ ngành Khoa học máy tính)7480201120A00, A01,D01,D07
**Ngành/Chương trình mới mở
32Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060560A00, A01,D01,D07
33Thương mại điện tử734012260A00, A01,D01,D07
34Quản lý dự án734040960A00, A01,D01,B00
35Quan hệ công chúng732010860A01, D01,C03,C04
36Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)EP0150A01,D01,D07,D09
37Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng AnhEP0240A00, A01,D01,D07

- Tổ hợp A00: Toán, Vật lí, Hóa học
- Tổ hợp A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Tổ hợp B00: Toán, Hóa học, Sinh học
- Tổ hợp C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử
- Tổ hợp C04: Toán, Ngữ văn, Địa lý
- Tổ hợp D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
- Tổ hợp D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Tổ hợp D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
- Tổ hợp D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

* Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển vào ĐH Kinh tế Quốc dân của 2 năm gần nhất:

Khối ngành/NgànhNăm 2016Năm 2017
Chỉ tiêuSố trúng tuyểnĐiểm trúng tuyểnChỉ tiêuSố trúng tuyểnĐiểm trúng tuyển
Khối ngành III
1. Kế toán40056125.540053827
2. Kinh doanh quốc tế14019324.8114014326.75
3. Marketing20022524.0920020326.5
4. Quản trị kinh doanh33032324.0633032726.25
5. Tài chính - Ngân hàng52065724.0352048326
6. Kinh doanh thương mại17016423.7617017326
7. Quản trị khách sạn707023.34706726
8. Quản trị nhân lực12013323.311209825.75
9. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành12010623.112010925.25
10. Luật12012122.9212011425
11. Hệ thống thông tin quản lý12011022.3512012924.25
12. Bất động sản1309922.0513013124.25
13. Bảo hiểm14016821.7514014824
14. Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA)13014923.0713014125.25
15. Các chương trình định hướng ứng dụng - POHE35014126.1635049331
Khối ngành V
16. Khoa học máy tính (CNTT)1009422.9510010924.5
17. Kinh tế nông nghiệp908121.51909023.75
Khối ngành VII
18. Kinh tế quốc tế12011225.4412019627
19. Kinh tế75076523.4675072025.5
20. Kinh tế đầu tư20022523.0120020125.75
21. Thống kê kinh tế12011721.4512013824
22. Kinh tế tài nguyên705721707924.25
23. Toán ứng dụng trong kinh tế12010120.6412014123.25
24. Quản lý công và chính sách bằng tiếng Anh (E-PMP)504820.55508523.25
25. Ngôn ngữ Anh1208128.7612012234.42

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM