Breadwinner là gì? Ví dụ sử dụng từ Breadwinner trong câu

Giải thích chi tiết nghĩa của từ Breadwinner tiếng Việt là gì và các ví dụ cùng các từ đồng nghĩa - trái nghĩa với Breadwinner trong tiếng Anh.

Không chỉ giúp bạn biết Breadwinner nghĩa là gì mà bài viết này sẽ gúp bạn biết được cách phát âm và sử dụng từ Breadwinner sao cho đúng qua các ví dụ...

Cùng tham khảo:

Cách phát âm từ Breadwinner

UK: ˈbredˌwɪn.ər

US: ˈbredˌwɪn.ɚ


Nghĩa của từ Breadwinner

Danh từ

breadwinner (số nhiều breadwinners)

Người trụ cột trong gia đình.

Ví dụ sử dụng từ Breadwinner trong câu

  • For Shocki of North Carolina, taking on the role of breadwinner is empowering.

  • The humor doesn’t necessarily hold up that well, as the Jetsons' future world was ruled by early ‘60s stereotypes of male breadwinners and flighty female homemakers.

Xem thêm:

Tham khảo

Để học tốt hơn, các bạn có tham khảo thêm nghĩa và cách sử dụng từ Breadwinner:

  • https://dictionary.cambridge.org/vi/dictionary/english/breadwinner

Trên đây chúng tôi đã biên soạn giải thích Breadwinner tiếng Việt là gì và các ví dụ với mong hỗ trợ các bạn học tốt hơn. Ngoài ra bạn cũng có thể tham khảo thêm các tài liệu hướng dẫn soan anh 9 để học tốt và đạt được kết quả cao trong môn Tiếng Anh lớp 9.

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM