Approach là gì? Ví dụ sử dụng từ Approach trong câu

Giải thích chi tiết nghĩa của từ Approach tiếng Việt là gì và các ví dụ cùng các từ đồng nghĩa - trái nghĩa với Approach trong tiếng Anh.

Không chỉ giúp bạn biết Approach nghĩa là gì mà bài viết này sẽ gúp bạn biết được cách phát âm và sử dụng từ Approach sao cho đúng qua các ví dụ...

Cùng tham khảo:

Cách phát âm từ Approach

UK

: əˈprəʊt

US: əˈproʊtʃ


Nghĩa của từ Approach

Danh từ

1. Sự đến gần, sự lại gần.

easy of approach — dễ đến (địa điểm); dễ gần (người)
difficult of approach — khó đến (địa điểm); khó gần (người)

2. Sự gần như, sự gần giống như.

some approach to truth — một cái gì gần như là chân lý

3. Đường đi đến, lối vào

the approach to a city — lối vào thành phố

4. (Số nhiều) (quân sự) đường để lọt vào trận tuyến địch

5. đường hào để đến gần vị trí địch.

6.  Sự thăm dò ý kiến; sự tiếp xúc để đặt vấn đề.

7. Cách bắt đầu giải quyết, phương pháp bắt đầu giải quyết (một vấn đề).

8. (Toán học) Sự gần đúng; phép tính gần đúng.

approach velocity — vận tốc gần đúng

9. Sự gạ gẫm (đàn bà).

Động từ

1. Đến gần, lại gần, tới gần.

winter is approaching — mùa đông đang đến

2. Gần như.

his eccentricity approaches to madness — tính lập dị của anh ta gần như là điên

3. Thăm dò ý kiến; tiếp xúc để đặt vấn đề.

to approach someone on some matter

— thăm dò ý kiến ai về vấn đề gì

4. Bắt đầu giải quyết (một vấn đề).

5. Gạ gẫm (đàn bà).

Trên đây chúng tôi đã giúp bạn biết Approach nghĩa là gì. Phần nội dung tiếp theo DOCTAILIEU sẽ gửi đến các bạn một số ví dụ sử dụng từ Approach trong câu và danh sách các từ đồng nghĩa - trái nghĩa với từ Approach.

Ví dụ sử dụng từ Approach trong câu

  • The cat approached the baby cautiously.
  • Ease off the gas pedal to slow down as the bend in the road approaches.
  • We could just see the train approaching in the distance.
  • If you look out of the window on the left, you'll see that we're now approaching the Eiffel Tower.
  • I see it's approaching lunchtime, so let's take a break.
  • In my opinion, no other composers even begin to approach (= come near in quality to) Mozart.
  • The total amount raised so far is approaching (= almost) $1,000.
  • He's very active for a man approaching 80 (= who is almost 80 years old).

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với Approach

Đồng nghĩa với Approach

Từ đồng nghĩa: Động từ

  • belly up,
  • close
  • close in
  • come up
  • draw on
  • near
  • nigh

Từ đồng nghĩa: Danh từ

  • avenue
  • passage
  • path
  • route
  • way

Trái nghĩa với Approach

Từ trái nghĩa: Động từ

  • back (up or away)
  • recede
  • retire
  • retreat
  • withdraw

Xem thêm:

Tham khảo

Để học tốt hơn, các bạn có tham khảo thêm nghĩa và cách sử dụng từ Approach:

  • https://vi.wiktionary.org/wiki/approach#Ti%E1%BA%BFng_Anh
  • https://dictionary.cambridge.org/vi/dictionary/english/approach
  • https://www.merriam-webster.com/dictionary/approach

Trên đây chúng tôi đã biên soạn giải thích Approach tiếng Việt là gì và các ví dụ với mong hỗ trợ các bạn học tốt hơn. Ngoài ra bạn cũng có thể tham khảo thêm các tài liệu hướng dẫn soạn Anh 9 để học tốt và đạt được kết quả cao trong môn Tiếng Anh lớp 9.

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM