Trang chủ

Unit 6 lớp 6 A Closer Look 1 trang 60 SGK Tiếng Anh

Xuất bản: 10/12/2019 - Cập nhật: 17/12/2019 - Tác giả:

Hướng dẫn trả lời Unit 6 lớp 6 A Closer Look 1 chi tiết giúp bạn trả lời tốt bài tập trang 60 sách giáo khoa Tiếng Anh 6 tập 1 và ôn tập các kiến thức của bài học.

Hướng dẫn trả lời Unit 6 lớp 6 A Closer Look 1 trang 60 SGK Tiếng Anh lớp 6 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, tham khảo cách làm A Closer Look 1 Unit 6 lớp 6 Our Tet holiday để chuẩn bị bài học tốt hơn.

Unit 6 lớp 6 A Closer Look 1

Vocabulary Unit 6 lớp 6 A Closer Look 1

Task 1. Listen and repeat the words in the box.

(Nghe và lặp lại những từ trong khung.)

Click tại đây để nghe:


a. wish

b. fireworks

c. furniture

d. present

e. shopping

f. tree

g. flower

h. relative

i. pagoda

j. calendar

k. special food

Tạm dịch:

a. ao ước, ước muốn

b. pháo hoa

c. đồ nội thất

d. quà

e. mua sắm

f. cây

g. hoa

h. người thân, bà con họ hàng

i. chùa

j. lịch

k. đặc sản, món ăn đặc biệt

» Bài trước: Unit 6 lớp 6 Getting Started

Bài 2

Task 2.  Work in groups. Label the pictures with the words in 1.

(Làm việc theo nhóm. Đặt tên những bức tranh với những từ trong phần 1 sao cho phù hợp.)

Đáp án: 

1 - b. fireworks

2 - i. pagoda

3 - d. present

4 - j. calendar

5 - f. tree

6 - g. flower

7 - h. relative

8 - e. shopping

9  - k. special food

10 - c. furniture

11 - a. wish

Bài 3

Task 3. Match the verbs with the suitable nouns.

(Nối những động từ với danh từ thích hợp)

Đáp án: 

1. cook special food

2. go to a pagoda

3. give lucky money

4. visit relative

5. clean furniture

6. decorate our house

7. plant trees

8. make a wish

9. hang a calendar

10. watch fireworks

11. do the shopping

12. buy peach blossom

Tạm dịch:

1. nấu một món ăn đặc biệt

2. đi chùa

3. cho tiền lì xì

4. thăm người thân

5. lau chùi đồ đạc

6. trang trí nhà của chúng tôi

7. trồng cây

8. ước một điều ước

9. treo một cuốn lịch

10. xem pháo hoa

11. mua sắm

12. mua hoa đào

Bài 4

Task 4. Write the phrases you have formed in 3. The first one is an example.

(Viết những cụm từ mà bạn đã tạo thành trong phần 3.)

Đáp án: 

1. make a wish

2. cook special food

3. go to a pagoda

4. decorate our house

5. plant trees

6. watch fireworks

7. hang a calendar

8. give lucky money

9. do the shopping

10. visit relative

11. buy peach blossom

12. clean furniture

Tạm dịch:

1. ước một điều ước

2. nấu một món ăn đặc biệt

3. đi chùa

4. trang trí nhà cửa chúng tôi

5. trồng cây

6. xem pháo hoa

7. treo một cuốn lịch

8. cho tiền lì xì

9. mua sắm

10. thăm người thân

11. mua hoa đào

12. lau chùi đồ đạc

Pronunciation Unit 6 lớp 6 A Closer Look 1

Bài 5

Task 5. Listen and repeat the words.

(Nghe và lặp lại các từ sau.)

Click tại đây để nghe:


Which words have the sound /ʃ/ and which words have the sound /s/? Listen again adn write them in the appropriate columns.

celebrate                    school               special                she               shopping              spring                  blossoms            should                summer               wish              rice                  rubbish

Đáp án: 

/ʃ//s/
she, shopping, should, wish, rubbish.celebrate, school, spring, blossoms, summer, rice, special.

Bài 6

Task 6. Listen to the sentences and tick (√) which  has /ʃ/ and which has /s/.

(Nghe các câu và chọn câu nào có /ʃ/ và câu nào có /s/.)

Click tại đây để nghe:


Đáp án: 

Tạm dịch:

x/ʃ//s/
1. Chúng tôi về nhà vào mỗi mùa hè.
2. Chúng ta nên rời khỏi sớm.
3. Tôi sẽ ước một điều ước.
4. Tôi đứng thứ hai trong lớp.
5. Mẹ tôi đi mua sắm mỗi ngày.
6. Đây là một khu vườn nhỏ.
7. Mùa xuân đang đến.

Bài 7

Task 7. Listen and practise reading the short poem. Pay attention to the sounds /ʃ/ and /s/.

(Nghe và thực hành đọc bài thơ ngắn bằng tiếng Anh. Chú ý đến âm /s/ và /ʃ/.)

Click tại đây để nghe:


Spring is coming!

Tet is coming!

She sells peach blossoms.

Her cheeks shine.

Her eyes smile.

Her smile is shy.

She sells peach blossoms.

Tạm dịch:

Mùa xuân đang đến!

Tết đang đến!

Cô ấy bán hoa đào.

Má cô ấy bừng sáng.

Mắt cô ấy cười.

Nụ cười cô ấy ngại ngùng.

Cô ấy bán hoa đào.

» Bài tiếp theo: Unit 6 lớp 6 A Closer Look 2

Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập A Closer Look 1 Unit 6 lớp 6. Mong rằng những bài hướng dẫn trả lời Tiếng Anh lớp 6 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM