Trang chủ

Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 trang 44 SGK Tiếng Anh

Xuất bản: 19/12/2019 - Cập nhật: 20/12/2019 - Tác giả:

Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 được biên soạn chi tiết bởi ĐọcTàiLiệu hướng dẫn trả lời các câu hỏi bài tập trang 44 sách giáo khoa Tiếng Anh 6 tập 2

Hướng dẫn trả lời Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 trang 44 SGK Tiếng Anh lớp 6 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, tham khảo cách làm Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 Ours houses in the future để chuẩn bị bài học tốt hơn.

Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10

Reading Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10

Bài 1

Task 1. Look at the picture and discuss with a partner.

(Nhìn vào hình và thảo luận với một người bạn.)

1. What type of house do you think it is?

2. Where do you think the house is?

3. What can you see around the house?

4. What can you see in the house?

Hướng dẫn giải:

1. It’s a villa./ It’s a hi-tech house.

Tạm dịch: 

Bạn nghĩ nó là loại nhà nào?

Nó là biệt thự. / Nó là nhà công nghệ cao.

2. On the ocean.

Tạm dịch:  Bạn nghĩ là nhà nằm ở đâu?

3. A helicopter, garden, trees, swimming pool,...

Tạm dịch: 

Bạn thấy gì quanh nhà?

Chiếc trực thăng, vườn, cây, hồ bơi,...

4. Robots in the kitchen, a TV, a computer, a hi-fi stereo,... in the living room.

Tạm dịch: 

Bạn thấy gì trong nhà?

Những con rô-bốt trong nhà bếp, chiếc ti vi, máy vi tính, dàn âm thanh hi-fi,... trong phòng khách.

» Bài trước: Communication Tiếng Anh lớp 6 Unit 10

Bài 2

Task 2. Quickly read the text. Check your ideas from 1.

(Đọc nhanh bài đọc. Kiểm tra những ý của em từ phần 1.)

Bài 3

Task 3. Read the text and match the phrases in A with the correct ones in B.

(Đọc bài đọc và nối những cụm từ trong phần A với những cụm từ đúng trong phần B.)

My future house will be on the ocean. It will be surrounded by tall trees and blue sea. There will be a swimming pool in front and large flower garden behind the house. There will be a helicopter on the roof so that I can fly to school. My future house will have solar energy. There will be some robots in the house. They will help me do the housework, such as: cleaning the floors, cooking meals, washing clothes, watering the flowers and feeding the dogs and cats. I will have a super smart TV in my house. It will help me surf the Internet, send and receive my e-mails, and contact my friends on other planets. It will also help me order food from the supermarket.

AB
1. The house will have robots to
2. The house will have a super smart TV to
a. clean the floors
b. contact my friends
c. wash clothes
d. order food from the supermarket
e. cook meals
f. send and receive my e-mails
g. surf the Internet
h. water the flowers

Hướng dẫn giải:

1. a, c, e, h

2. b, d, f, g

Tạm dịch:

Ngôi nhà trong tương lai của tôi sẽ nằm ở đại dương. Nó sẽ được bao quanh bởi những cây cao và biển xanh. Sẽ có một hồ bơi phía trước và một khu vườn hoa lớn phía sau nhà. Sẽ có một trực thăng trên mái nhà để tôi có thể đi đến trường.

Ngôi nhà trong tương lai sẽ dùng năng lượng mặt trời. Sẽ có vài người máy trong nhà. Chúng sẽ giúp tôi làm việc nhà, như là: lau sàn, nấu cơm, giặt quần áo, tưới hoa và cho chó mèo ăn.

Tôi sẽ có một ti vi siêu thông minh trong nhà. Nó sẽ giúp tôi lướt mạng, gửi và nhận email, và liên hệ với bạn bè tôi trên những hành tinh khác. Nó cũng sẽ giúp tôi đặt thức ăn từ siêu thị.

1. Ngôi nhà sẽ có người máy để:

a. lau sàn nhà;

c. giặt quần áo;

e. nấu ăn;

h. tưới hoa

2. Ngôi nhà sẽ có một ti vi siêu thông minh để:

b. liên hệ với bạn bè;

d. đặt thức ăn từ siêu thị;

f. gửi và nhận mail;

g. lướt mạng

Bài 4

Task 4. Read the passage again and answer the questions.

(Đọc đoạn văn lại và trả lời câu hỏi.)

1. Where will the house be located?
2. What will there be in front and behind the house?
3. Will the house have wind energy?
4. What will the robots do?

Hướng dẫn giải:

1. On the ocean.

Tạm dịch: 

Ngôi nhà nằm ở đâu?

Ở đại dương.

2. The swimming pool and garden are in front of the house. The trees are behind the house.

Tạm dịch: 

Cái gì sẽ ở trước và sau nhà?

Hồ bơi và vườn ở phía trước nhà. Cây cối ở phía sau nhà.

3. No, it won’t.

Tạm dịch: 

Ngôi nhà có năng lượng gió không?

Không.

4. They will do the housework (clean the floor, cook the meals, wash the clothes, water the flowers and feed the dogs and cats).

Tạm dịch: Người máy sẽ làm gì?

Chúng sẽ làm việc nhà (lau sàn nhà, nấu ăn, giặt quần áo, tưới cây và cho chó mèo ăn).

Speaking Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10

Bài 5

Task 5. Work in pairs. On a piece of paper, draw your future house (don't show your partner Describe your house to your partner. Your partner will draw the house you describe.

(Làm việc theo cặp. Trên một mảnh giấy, vẽ ngôi nhà tương lai của em (đừng cho bạn em biết). Miêu tả nhà của em cho người bạn học và người bạn học sẽ vẽ ngôi nhà em miêu tả.)

Example:

My house will be on the Moon. It will be large and comfortable.

Tạm dịch:

Ví dụ:

Nhà tôi sẽ ở trên Mặt trăng. Nó sẽ lớn và thoải mái.

Bài 6

Task 6. Work in groups. Draw the appliances in your future bedroom then talk about them to the group.

(Làm việc theo nhóm. Vẽ những thiết bị trong phòng khách tương lai sau đó nói về chúng cho nhóm của em.)

Example:

I will have a smart phone to talk to my friends on other planets.

Tạm dịch:

Ví dụ:

Tôi sẽ có điện thoại thông minh để nói chuyện với bạn bè tôi trên những hành tinh khác.

» Bài tiếp theo: Skills 2 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10

Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10. Mong rằng những bài hướng dẫn trả lời Tiếng Anh lớp 6 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM