Trang chủ

Từ vựng Unit 11 SGK Tiếng Anh lớp 5

Xuất bản: 04/09/2018 - Tác giả:

Tổng hợp từ vựng và từ mới Unit 11 sách giáo khoa tiếng anh lớp 5 với chủ đề What's the matter with you?

Tiếng AnhPhiên âmTiếng Việt
breakfast/brekfəst/bữa sáng
ready/redi/sẵn sàng
matter/mætə/vấn đề
fever/fi:və/sốt
temperature/temprət∫ə/nhiệt độ
headache/hedeik/đau đầu
toothache/tu:θeik/đau răng
earache/iəreik/đau tai
stomach ache/stʌmək eik/đau bụng
backache/bækeik/đau lưng
sore throat/sɔ: θrout/đau họng
sore eyes/sɔ: aiz/đau mắt
hot/hɔt/nóng
cold/kould/lạnh
throat/θrout/Họng
pain/pein/cơn đau
feel/fi:l/cảm thấy
doctor/dɔktə/bác sĩ
dentist/dentist/nha sĩ
rest/rest/nghỉ ngơi, thư giãn
fruit/fru:t/hoa quả
heavy/hevi/nặng
carry/kæri/mang, vác
sweet/swi:t/kẹo; ngọt
karate/kə'rɑ:ti/môn karate
nail/neil/móng tay
brush/brʌ∫/chài (răng)
hand/hænd/bàn tay
healthy/helθi/tốt cho sức khỏe
regularly/regjuləri/một cách đều đặn
meal/mi:l/bữa ăn
problem/prɔbləm/vấn đề
advice/əd'vais/lời khuyên

Các đại từ nhân xưng và đại từ phản thân

Đại từ nhân xưngĐại từ phản thân
IMyself
YouYourself
WeOurselves
TheyThemselves
HeHimself
SheHerself
ItItself

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM