Trang chủ

Tiếng Anh 7 Global success Unit 3 Skills 2

Xuất bản: 08/11/2022 - Cập nhật: 09/11/2022 - Tác giả:

Giải Tiếng Anh 7 Global success Unit 3 Skills 2 bao gồm: nghe, viết, dịch và trả lời các câu hỏi tiếng Anh 7 bài 3 phần kĩ năng 2 trang 35 SGK.

Giải bài tập Unit 3 Skills 2 tiếng Anh 7 sách Global Success giúp các em học tốt Tiếng Anh 7 hơn mỗi ngày.

Giải bài tập Tiếng Anh 7 Global success Unit 3 Skills 2

Hướng dẫn học Unit 3: Community Service nằm trong bộ tài liệu giải SGK Tiếng Anh 7 Global success sẽ dịch nội dung các phần kĩ năng nghe và viết sau đó đưa ra phần trả lời câu hỏi.

1. What community activities are the children doing in the pictures?

(Các bạn nhỏ trong tranh đang thực hiện hoạt động cộng đồng gì?)

Trả lời

Picture a. reading book for elder people (đọc sách cho người già)

Picture b. collecting garbage (nhặt rác)

Picture c. planting trees (trồng cây)

2. Listen to Tom and Linda talking about their community activities last summer. Circle the correct answers.

(Hãy nghe Tom và Linda nói về các hoạt động cộng đồng của họ vào mùa hè năm ngoái. Khoanh tròn các câu trả lời đúng.)

1. Linda and her friends taught_______.

(Linda và các bạn của cô ấy đã dạy________.)

A. English and literature (tiếng Anh và văn học)

B. maths and history (toán và lịch sử)

C. English and maths (tiếng Anh và toán)

2. Linda and her friends _________the elderly.

(Linda và các bạn của cô ấy ________ người già.)

A. talked to (trò chuyện)

B. cooked for (nấu ăn cho)

C. read books to (đọc sách)

3. Tom and his friends picked up ________.

(Tom và các bạn của cậu ấy đã nhặt _________.)

A. books and paper (sách và giấy)

B. bottles and books (chai lọ và sách)

C. paper and bottles (giấy và chai lọ)

4. Tom and his friends________.

(Tom và các bạn của cậu ấy ________.)

A. grew some trees (trồng một số cây)

B. tutored maths (dạy kèm toán)

C. cleaned schools (lau dọn trường học)

Trả lời

1. C: Linda and her friends taught English and maths.(Linda và các bạn của cô ấy đã dạy tiếng Anh và toán.)

Giải thích: Linda: We taught English and maths. (Chúng tôi dạy tiếng Anh và toán.)

2. B: Linda and her friends cooked for the elderly.(Linda và các bạn của cô ấy nấu ăn cho người già.)

Giải thích: 

Tom: I see! How did you help the elderly?

Linda: We cooked for them and did some cleaning, too.

Tom: Mình hiểu rôi! Các bạn giúp người già như thế nào?

Linda: Chúng mình cũng nấu ăn cho các cụ và làm công việc dọn dẹp.

3. C: Tom and his friends picked up paper and bottles. (Tom và các bạn của cậu ấy đã nhặt giấy và chai lọ.)

Giải thích: Tom: We picked up paper and bottles in a nearby park. (Chúng mình nhặt giấy và chai lọ ở công viên gần đây.)

4. A: Tom and his friends grew some trees. (Tom và các bạn của cậu ấy trồng một số cây.)

Giải thích: We also planted some trees. (Chúng mình cũng trồng một vài cây.)

Nội dung phần nghe

Tom: So, what did your club do last year?

Linda: We tutored 3rd grade children and helped old people.

Tom: Fantastic! What did you tutor?

Linda: We taught English and maths.

Tom: Awesome! Was it difficult?

Linda: Yes. But we had a lot of fun.

Tom: I see! How did you help the elderly?

Linda: We cooked for them and did some cleaning, too.

Tom: Great! I'm sure they benefited from it.

Linda: Thanks! It made us feel useful. How about you?

Tom: We picked up paper and bottles in a nearby park. We also planted some trees.

Linda: Fabulous! Did you water them too?

Tom: Sure. We watered them very often the first few weeks and enjoyed watching them grow.

Linda: Glad to hear it, Tom.

Tom: Yes. It was a really good time. We worked and played together, and we learnt some skills, too.

Tạm dịch

Tom: Vậy, năm ngoái câu lạc bộ của bạn đã làm gì?

Linda: Chúng mình dạy kèm trẻ em lớp 3 và giúp đỡ những người già.

Tom: Tuyệt vời! Bạn đã dạy kèm những gì?

Linda: Chúng mình dạy tiếng Anh và toán.

Tom: Tuyệt vời! Nó có khó không?

Linda: Vâng. Nhưng chúng mình đã có rất nhiều niềm vui.

Tom: Ra vậy! Bạn đã giúp đỡ người già như thế nào?

Linda: Chúng mình đã nấu ăn cho họ và cũng làm một số công việc dọn dẹp.

Tom: Tuyệt vời! Mình chắc rằng họ được hưởng lợi từ nó.

Linda: Cảm ơn! Nó làm cho chúng mình cảm thấy hữu ích. Còn bạn thì sao?

Tom: Chúng mình nhặt giấy và chai ở một công viên gần đó. Chúng mình cũng đã trồng một số cây xanh.

Linda: Tuyệt vời! Bạn cũng đã tưới nước cho chúng chứ?

Tom: Chắc chắn rồi. Chúng mình đã tưới nước cho chúng rất thường xuyên trong vài tuần đầu tiên và rất thích xem chúng phát triển.

Linda: Thật vui khi nghe điều đó, Tom à.

Tom: Vâng. Đó là một khoảng thời gian vui vẻ. Chúng mình đã làm việc và chơi cùng nhau, và chúng mình cũng học được một số kỹ năng.

3. Listen again and fill in each blank with no more than two words.

(Nghe lại và điền vào mỗi chỗ trống không quá hai từ.)

The benefits of volunteer activities (Lợi ích của các hoạt động tình nguyện)

For Linda and her friends (Cho Linda và các các bạn của cô ấy)

- having a lot of (1) _________

- feeling useful

For Tom and his friends (Cho Tom và các các bạn của cậu ấy)

- having a (2) _________

- working and playing together

- learning some (3) _________

Trả lời

1. fun

2. good time

3. skills

The benefits of volunteer activities (Lợi ích của các hoạt động tình nguyện)

For Linda and her friends (Cho Linda và các các bạn của cô ấy)

- having a lot of (1) fun (có nhiều niềm vui)

- feeling useful (thấy có ích cho mọi người)

For Tom and his friends (Cho Tom và các các bạn của cậu ấy)

- having a (2) good time (có khoảng thời gian vui vẻ)

- working and playing together (làm việc và chơi cùng nhau)

- learning some (3) skills (học một vài kĩ năng)

4. Read Tom's email to Nam about his school activities last summer.

(Đọc email của Tom gửi cho Nam về các hoạt động ở trường của cậu ấy vào mùa hè năm ngoái.)

To: nam@webmail.com

Subject: School activities last summer

Dear Nam,

How are things? Did your school have any community activities last summer?

We did some very interesting activities. We collected rubbish in a nearby park. We also planted trees. Then we watered them every day, and it was enjoyable to watch them grow up. We also had a lot of fun and learnt some skills.

Please write to me and tell me about your school activities.

Best,

Tom

Tạm dịch

Tới: nam@webmail.com

Chủ đề: Các hoạt động của trường trong mùa hè vừa qua

Nam thân mến,

Mọi thứ thế nào? Trường của bạn có bất kỳ hoạt động cộng đồng nào trong mùa hè vừa qua không?

Chúng tôi đã thực hiện một số hoạt động rất thú vị. Chúng tôi thu gom rác ở một công viên gần đó. Chúng tôi cũng trồng cây. Sau đó, chúng tôi tưới nước cho chúng hàng ngày, và thật thú vị khi nhìn chúng lớn lên. Chúng tôi cũng đã có rất nhiều niềm vui và học được một số kỹ năng.

Hãy viết thư cho tôi và kể cho tôi nghe về các hoạt động ở trường của bạn.

Thân ái,

Tom

5. You are Nam. Now write an email of about 70 words to Tom about your school activities last summer. Start your email as shown below.

(Giả sử bạn là Nam. Bây giờ, hãy viết một email khoảng 70 từ cho Tom về các hoạt động ở trường của bạn vào mùa hè năm ngoái. Mở đầu email của bạn như hình dưới đây.)

Gợi ý

1.

To: tom@webmail.com

Subject: School activities last summer

Dear Tom,

Things are good. We also did some interesting activities last summer.  Latest here on Sunday, I and my brother donated books and clothes for a charity organization. In here, I met the orphan’s children. I played with them. Then I gave candies to them. They were all very happy and so did I.

Please write back to me.

See you soon,

Nam

Tạm dịch

Đến: tom@webmail.com

Chủ đề: Các hoạt động của trường vào mùa hè năm ngoái

Tom thân mến,

Mọi chuyện vẫn ổn. Chúng tôi cũng đã thực hiện một số hoạt động thú vị vào mùa hè năm ngoái. Mới nhất ở đây vào ngày chủ nhật, tôi và anh trai của tôi đã quyên góp sách và quần áo cho một tổ chức từ thiện. Tại đây, tôi đã gặp những đứa trẻ mồ côi. Tôi đã chơi với chúng. Sau đó tôi đưa kẹo cho chúng. Chúng đều rất hạnh phúc và tôi cũng vậy.

Hãy viết thư lại cho tôi.

Hẹn sớm gặp lại,

Nam

2.

Dear Tom,

Things are good. We also did some activities last summer. We went to a nursing house to read books and chat with the elderly. I felt very happy to see people here was not lonely. They are very pleased and we are so proud of our activities

See you soon

Nam

Hướng dẫn dịch:

Tom thân mến,

Mọi chuyện vẫn ổn. Chúng tôi cũng đã thực hiện một số hoạt động vào mùa hè năm ngoái. Chúng tôi đến viện dưỡng lão để đọc sách và trò chuyện với các cụ. Tôi cảm thấy rất vui khi thấy mọi người ở đây không còn cô đơn. Họ rất hạnh phúc chúng tôi rất tự hào về các hoạt động của mình

Hẹn sớm gặp lại bạn,

Nam

Xem thêm:

-/-

Giải Tiếng Anh 7 Global success Unit 3 A Skills 2 do Đọc tài liệu tổng hợp, hi vọng sẽ giúp các em học tốt môn Tiếng Anh 7 thật thú vị và dễ dàng.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM