Trang chủ

Looking back Unit 2 lớp 7 trang 24 SGK Tiếng Anh

Xuất bản: 02/01/2020 - Cập nhật: 03/01/2020 - Tác giả:

Looking back Unit 2 lớp 7 SGK Tiếng Anh 7 được hướng dẫn bởi ĐọcTàiLiệu giúp bạn nắm được kiến thức cần nhớ và tham khảo cách làm bài tập.

Hướng dẫn trả lời Looking back Unit 2 lớp 7 trang 24 SGK Tiếng Anh Lớp 7 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, tham khảo cách làm Looking back Unit 2 lớp 7 Health để chuẩn bị bài học tốt hơn.

Looking back Unit 2 lớp 7

Vocabulary Looking back Unit 2 lớp 7

Bài 1

Task 1. What health problems do you think each of these people has?

(Em nghĩ mỗi người này gặp vấn đề nào?)

a. 'Oh, I forgot to wear a sun hat today.'

b. I never remember to wash my face.'

c. I eat too much junk food, and I'm too weak to exercise.'

d. 'I think I ate something that wasn't good.'

e. 'I feel itchy and my nose is running.'

Hướng dẫn giải:

a. sunburn

Tạm dịch:  “Ồ, hôm nay tôi quên đội nón che nắng rồi.”

Anh ấy/cô ấy bị cháy nắng.

b. spots

Tạm dịch:  “Tôi không bao giờ nhớ rửa mặt mình.”

Anh ấy / cô ấy bị vết dơ.

c. puts on weight

Tạm dịch: “Tôi ăn quá nhiều thức ăn vặt và tôi quá yếu đến nỗi không tập thể dục được.”

Anh ấy / cô ấy tăng cân.

d. stomachache

Tạm dịch:    “Tôi nghĩ tôi đã ăn phải cái gì không tốt.”

Anh ấy/cô ấy bị đau bụng.

e. flu

Tạm dịch: “Tôi cảm thấy nhức mỏi và mũi tôi đang chảy nước mũi.”

Anh ấy/ cô ấy bị cảm cúm.

» Bài trước: Skills 2 Unit 2 lớp 7

Bài 2

Task 2. Look at the pictures below. Write the health problem below each person

(Nhìn vào những bức hình bên dưới. Viết vấn đề sức khỏe bên dưới mỗi người.)


Hướng dẫn giải:

1. spots

Tạm dịch:   vết dơ

2. putting on weight

Tạm dịch: tăng cân

3. sunburn

Tạm dịch: cháy nắng

4. stomachache

Tạm dịch: đau bụng

5. flu

Tạm dịch: cảm cúm

Grammar Looking back Unit 2 lớp 7

Bài 3

Task 3. Complete the health tips below with 'more' or 'less'

(Hoàn thành những bí quyết sức khỏe bên dưới.)

1. Eat ______ junk food. It makes you fat!

2. Wash your hands ______.You will have less chance of catching flu.

3. Sleep ______ , but try to wake up at the usual time. Even at weekends!

4. Go outside ______ . If you do need to go outside, wear a sun hat.

5. Watch ______ television. Looking at the screen for too long hurts your eyes.

6. Do ______ exercise, and you will feel fitter and healthier.

Hướng dẫn giải:

1. less

Tạm dịch: Ăn ít thức ăn vặt lại. Nó là bạn mập đấy!

2. more

Tạm dịch:Rửa tay nhiều hơn. Bạn sẽ có ít cơ hội bị bệnh cúm hơn

3. more   

Tạm dịch:  Ngủ nhiều hơn, nhưng cố gắng dậy vào thời gian như thường lệ. Thậm chí là vào cuối tuần!        

4. less

Tạm dịch:Đi ra ngoài ít hơn. Nếu bạn cần đi ra ngoài, nên đội nón.

5. less

Tạm dịch: Xem ti vi ít hơn. Nhìn màn hình quá lâu sẽ gây hại cho mắt.

6. more

Tạm dịch: Luyện tập thể thao nhiều hơn, và bạn sẽ cảm thấy cân đôi hơn và khỏe mạnh hơn.

Bài 4

Task 4. Draw a line to link the sentences and a coordinator to form meaningful sentences

(Viết một dòng để liên kết các câu và một từ bổ nghĩa để hình thành câu ý nghĩa.)

1. I want to eat some junk food, ______.

2. I don't want to be tired tomorrow,______.

3. I have a temperature,______.

4. I can exercise every morning,______.

so

but

or

and

I can cycle to school.

I should go to bed early.

I am putting on weight.

I feel tired.

Hướng dẫn giải:

1. I want to eat some junk food, but I am putting on weight.

Tạm dịch:Tôi muốn ăn thức ăn vặt nhưng tôi đang lên cân.

2. I don’t want to be tired tomorrow, so I should go to bed early.

Tạm dịch: Tôi không muốn mệt mỏi vào ngày mai, vì thế tôi sẽ đi ngủ sớm.

3. I have a temperature, and I feel tired.

Tạm dịch: Tôi bị sốt và tôi cảm thấy mệt.

4. I can exercise every morning, or I can cycle to school.

Tạm dịch:Tôi có thể luyện tập mỗi buổi sáng, hoặc tối có thể đạp xe đến trường.

Communication Looking back Unit 2 lớp 7

Bài 5

Task 5. Choose one of the following health problems. Role-play a discussion. Student A is the patient. Student B is the doctor

(Chọn một trong những vấn đề sức khỏe sau. Đóng vai một cuộc thảo luận. Học sinh A là một bệnh nhân. Học sinh B là một bác sĩ.)

Example:

A: Hi doctor. I feel weak and sick.

B: Did you have enough calories? You should eat more, and I think you should get more exercise too.

A: OK. Thank you doctor.

have sunburn                         putting on weight                             have toothache                         have an allergy                   have a cough and a runny nose

Hướng dẫn giải:

  • have sunburn

A: Hi doctor. Oh my face is so red. I was outside yesterday.

B: You have the sunburn. You should drink much water and put the yoghurt on your skin.

A: I will. Thank you.

Tạm dịch:

  • cháy nắng

A: Chào bác sĩ. Ồ mặt tôi thật là đỏ. Tôi đã ở ngoài vào hôm qua.

B: Bạn bị cháy nắng rồi đấy. Bạn nên uống nhiều nước và đắp sữa chua lên da.

A: Tôi sẽ làm thế. Cảm ơn bác sĩ.

  • have toothache 

A: Doctor, oh, my teeth are so hurtful. I feel very uncomfortable.

B: I think you have the toothache. Let me check your teeth more carefully and I will give you the medicine.

A: Thanks a lot.

Tạm dịch:

  • đau răng

A: Bác sĩ, ôi, răng tôi đau quá. Tôi cảm thấy khó chịu vô cùng.

B: Tôi nghĩ bạn bị đau răng rồi đấy. Để tôi kiểm tra răng bạn kỹ hơn và tôi sẽ cho bạn thuốc uống.

A: Cảm ơn bác sĩ nhiều.

  • have a cough and a runny nose

A: Oh, doctor, I have a cough and a runny nose. I feel so bad.

B: You have the flu. You should drink orange juice, take the medicine and take a sleep.

A: Thanks Doctor.

Tạm dịch:

  • ho và chảy nước mũi

A: Ồ, bác sĩ, tôi bị ho và chảy nước mũi.

B: Bạn bị cảm rồi đó. Bạn nên uống nước cam, uống thuốc và đi ngủ.

Ả: Cảm ơn bác sĩ.

  • putting on weight 

A: Oh, doctor, I’m so scared. Fm putting on weight. I ate so much.

B: You should eat less and do exercise more.

A: Thanks doctor, I will do.

Tạm dịch:

  • tăng cân

A:  Ồ bác sĩ, tôi sợ quá. Tôi đang lên cân. Tôi đã ăn quá nhiều.

B: Bạn nên ăn ít hơn và tập luyện thề thao nhiều hơn.

A: Cảm ơn bác sĩ, tôi sẽ làm thế.

  • have an allergy 

A: I ate seafood yesterday. I feel uncomfortable. My skin is so itchy.

B: I think you have an allergy. You should take the medicine.

A: Thanks doctor.

Tạm dịch:

  • bị dị ứng

A: Tôi đã ăn hải sản hôm qua. Tôi cảm thấy không khỏe. Da tôi ngứa ngáy.

B: Tôi nghĩ bạn bị dị ứng. Bạn nên uống thuốc.

A: Cảm ơn bác sĩ.

Bài 6

Task 6. Discuss the following sentences about health with a partner. Do you think they are facts or myths?

(Thảo luận những câu sau về sức khỏe với một bạn học. Em có nghĩ nó Là sự thật hay là hoang đường?)

Example:

When you have a headache, you should rub an egg on your head.

A: I don't think this is true. It's a myth.

B: Yes, I agree. /No, I disagree. I heard it's true.

1. Going outside with wet hair gives you a cold or flu.

2. Eating more fresh fish makes you smarter.

3. Eating more carrots helps you see at night.

Hướng dẫn giải:

1. When you go outside with wet hair, it can make you get a cold or flu.

A: Yes, I agree.

2.  You should eat more fresh fish, it can make you smarter.

A: Yes, I agree.

B: I don’t think this is true.

3. You should eat more carrots, it will help you see in the night more clearly.

A: Yes, I agree.

B: I don’t think this is true.

Tạm dịch:

1. Đi ra ngoài lúc tóc ướt sẽ làm cho bạn bị cảm cúm.

Khi bạn đi ra ngoài với tóc ướt, nó có thể làm bạn bị cảm.

A: Vâng, tôi đồng ý.

2.  Bạn nên ăn nhiều cá tươi hơn, nó có thể làm cho bạn thông minh hơn

A: Vâng, tôi đồng ý.

B: Tôi không nghĩ điều này đúng.

3. Bạn nên ăn cà rốt nhiều hơn, nó sẽ giúp bạn thấy trong bóng tối rõ hơn.

A: Vâng, tôi đồng ý.

B: Tôi không nghĩ điều này đúng.

» Bài tiếp theo: Project Unit 2 lớp 7

Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập Looking back Unit 2 lớp 7. Mong rằng những bài hướng dẫn trả lời Tiếng Anh Lớp 7 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM