Trang chủ

Hướng dẫn làm Lesson 3 Unit 2 SGK Tiếng Anh 3

Xuất bản: 04/09/2018 - Cập nhật: 06/09/2018

Tổng hợp hướng dẫn giải Unit 2 Lesson 3 trang 16, 17 sách giáo khoa tiếng anh lớp 3 chủ đề What's your name?

1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại.)

Bài nghe:

mMaimy name's Mai
pPeterHello, Peter

Hướng dẫn dịch:

Tôi tên là Mai.

Xin chào, Peter.

2. Listen and write (Nghe và viết.)

Bài nghe:

1. Peter

2. Mai

Bài nghe:

1. Hello, Peter.

2. My name's Mai.

Hướng dẫn dịch:

Xin chào, Peter.

Tôi tên là Mai.

3. Let's chant. (Chúng ta cùng hát ca).

Bài nghe

What’s your name?

What's your name?

Nice to meet you.

What's your name?

My name's Linda.

Nice to meet you.

What's your name?

My name's Peter.

Nice to meet you.

Hướng dẫn dịch:

Bạn tên là gì?

My name's Hoa.

Bạn tên là gì?

Mình tên là Hoa.

Rất vui được biết bạn.

Bạn tên là gì?

Mình tên là Linda.

Rất vui được biết bạn.

Bạn tên là gì?

Mình tên là Peter.

Rất vui được biết bạn.

4. Read and match. (Đọc và nối).

1-b2-d3-a4-c

Hướng dẫn dịch:

1. Xin chào. Mình là Mai.

Xin chào, Mai. Mình là Peter.

2. Bạn tên là gì?

Mình tên là Linda.

3. Mình tên là Linda. Rất vui được biết bạn.

Mình tên là Quân. Rất vui được biết bạn.

4. Tên bạn đánh vần thế nào?

P-E-T-E-R.

5. Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

(1) My(2) Hi(3) How(4) What's(5) name's

Hướng dẫn dịch:

1. Peter: Xin chào. Tên tôi là Peter.

Quân: Xin chào, Peter. Tên tôi là Quân.

Peter: Rất vui được gặp anh, Quân. Anh đánh vần tên của mình như thế nào?

Quân: Q-U-Â-N.

2. Linda: Tên bạn là gì?

Phong: Mình tên Phong. Và tên của bạn?

Linda: Linda. L-I-N-D-A.

6. Project (Dự án).

Làm theo nhóm. Phỏng vấn bạn trong lớp

Với dự án này, các em có thể sử dụng các mẫu câu đã học, gộp lại thành một đoạn hội thoại giữa em và bạn học. Để bài phỏng vấn được tốt thì các em nên chuẩn bị trước thật kỹ rồi mới thực hiện.

Mẫu:

A: Hello. I'm Trang.

B: Hi, Trang. Nice to meet you, Trang.

A: What's your name?

B: My name's Khang.

A: How do you spell your name?

B: K-H-A-N-G.

A: How are you, Khang?

B: Fine, thank you. And you?

A: Fine, thanks. Goodbye, Khang.

B: Bye, Trang.

Hướng dẫn dịch:

A: Xin chào. Mình là Trang.

B: Chào, Trang. Rất vui được biết bạn, Trang.

A: Tên bạn là gì?

B: Mình tên là Khang.

A: Tên bạn đánh vần thế nào?

B: K-H-A-N-G.

A: Bọn khỏe không, Khang?

B: Khỏe, cảm ơn bạn. Còn bạn thì sao?

A: Mình vẫn khỏe, cảm ơn bạn. Tạm biệt, Khang.

B: Tạm biệt, Trang.

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM