Trang chủ

Lesson 2 unit 19 SGK Tiếng anh 5

Xuất bản: 02/11/2018 - Tác giả:

Giải Tiếng anh 5 unit 19 lesson 2 với chủ đề Which place would you like to visit? cùng file ghi âm đính kèm! Hướng dẫn dịch và trả lời câu hỏi Lesson 2 unit 19 trang 60, 61 sách giáo khoa Tiếng anh lớp 5

Dựa theo những kiến thức từ vựng unit 19 về các từ các địa điểm đã học thì các em cùng nhau củng cố thêm kiến thức thông qua các bài tập tình hương trong tiết học 2 này nhé!

Giải Lesson 2 unit 19 Tiếng anh 5

>>>Bài trước: Lesson 1 trang 58 SGK Tiếng anh 5

Câu 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

Bài nghe:


a) What did you do yesterday?

I visited Tran Quoc Pagoda.

b) Where is it?

It's on an island in the middle of West Lake.

c) What do you think of it?

It's more beautiful than I expected.

d) The pagoda is really beautiful. I enjoyed the visit very much.

That's great. I think I'll visit it one day.

Hướng dẫn dịch:

a) Ngày hôm qua bạn đã làm gì?

Mình đã viếng chùa Trấn Quốc.

b) Nó ở đâu?

Nó trên một hòn đảo ở giữa hồ Tây.

c) Bạn nghĩ nó thế nào?

Nó đẹp hơn mình mong đợi.

d) Ngôi chùa thật đẹp. Mình thích chuyến viếng thăm rất nhiều.

Điều đó thật tuyệt, mình nghĩ mình sẽ thăm nó một ngày nào đó.

Câu 2. Point and say. (Chỉ và đọc)

Bài nghe:


a) What do you think of Ha Long Bay?

It's more attractive than I expected.

b) What do you think of Dam Sen Park?

It's more exciting than I expected.

c) What do you think of Thu Le Zoo?

It's more interesting than I expected.

d) What do you think of Phu Quoc Island?

It's more beautiful than I expected.

Hướng dẫn dịch:

a) Bạn nghĩ vịnh Hạ Long thế nào?

Nó hấp dẫn hơn tôi mong đợi.

b) Bạn nghĩ công viên Đầm Sen thế nào?

Nó thú vị hơn tôi mong đợi.

c) Bạn nghĩ vườn thú Thủ Lệ thế nào?

Nó hấp dẫn/thú vị hơn tôi mong đợi

d) Bạn nghĩ đảo Phú Quốc thế nào?

Nó đẹp hơn tôi mong đợi.

Câu 3. Let's talk. (Cùng nói)

A: Where did you go last week?

B: I went to Thu Le Zoo.

A: What do you think of Thu Le Zoo?

B: It's more interesting than I expected.

Hướng dẫn dịch:

A: Bạn đã đi đâu tuần trước vậy?

B: Tớ đã đi sở thú Thủ Lệ.

A: Bạn nghĩ gì về sở thú Thủ Lệ.

B: Nó thú vị hơn tớ tưởng.

Câu 4. Listen and circle a or b. (Nghe và khoanh tròn a hoặc b)

Bài nghe:


1. b    2. b    3. a

1. Linda: Where did you go last month, Tom?

Tom: I went to Phu Quoc.

Linda: Great! What do you think of it?

Tom: Well, it was more beautiful than I expected. I liked the seafood. It was delicious.

Linda: It sounds great. I want to visit Phu Quoc one day.

2. Peter: Where were you last week, Phong?

Phong: I was in Ho Chi Minh City.

Peter: What did you do there?

Phong: I visited Ben Thanh Market and Dam Sen Park.

Peter: Oh, what did you think of Dam Sen Park?

Phong: It was more exciting than I expected.

3. Mai: What did you do last weekend, Tony?

Tony: I went to Nha Trang.

Mai: What do you think of it?

Tony: It's more attractive than I expected. The food is the people are friendly.

Mai: Great, I'll go to Nha Trang next year.

Hướng dẫn dịch:

1. Linda: Tháng trước bạn đã đi đâu vậy, Tom?

Tom: Mình đi Phú Quốc.

Linda: Tuyệt! Bạn nghĩ sao về nó?

Tom: Ồ, nó đẹp hơn tớ tưởng. Mình thích hải sản ở đó. Nó rất ngon.

Linda: Nghe hay quá. Mình muốn đi thăm Phú Quốc một ngày nào đó.

2. Peter: Tuần trước bạn đã ở đâu vậy, Phong?

Phong: Mình ở thành phố Hồ Chí Minh.

Peter: Bạn làm gì ở đó?

Phong: Mình đi thăm chợ Bến Thành và Công viên Đầm Sen.

Peter: Ổ, bạn nghĩ gì về Công viên Đầm Sen?

Phong: Nó thú vị hơn tớ nghĩ.

3. Mai: Tuần trước bạn đã làm gì vậy, Tony?

Tony: Mình đi Nha Trang.

Mai: Bạn nghĩ gì về nó?

Tony: Nó hấp dẫn hơn mình nghĩ. Thực phẩm rẻ và người dân rất thân thiện.

Mai: Tuyệt. Mình sẽ đi Nha Trang năm tới.

Câu 5. Read and complete. (Đọc và hoàn thành chỗ trống)

1. Can Tho    2. exciting    3. delicious    4. friendly    5. again

Hướng dẫn dịch:

Tom: Bạn đã làm gì cuối tuần trước vậy?

Nam: Mình đi Cần Thơ.

Tom: Bạn nghĩ gì về Cần Thơ?

Nam: Nó thú vị hơn tớ tưởng. Thực phẩm rất ngon và mọi người rất thân thiện. Mình đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở đó.

Tom: Bạn sẽ trở lại đó chứ?

Nam: Ừ, tớ sẽ trở lại.

Câu 6​​​​​​​. Let's play. (Cùng chơi)

Tic-tac-toe

What do you think of ...? (Bạn nghĩ gì về ...?)

It's more ... than I expected. (Nó ... hơn là tớ tưởng.)

>>>.Bài tiếp theo: Unit 19 Lesson 3 English 5

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM