Trang chủ

Unit 1 Language focus 2 Tiếng Anh 6 Friends Plus

Xuất bản: 28/12/2021 - Tác giả:

Hướng dẫn soạn Unit 1 Language focus 2 Tiếng Anh 6 Friends Plus, giải bài tập Language focus 2 trang 19 Unit 1 sách Tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo

Hướng dẫn soạn Unit 1 Language focus 2 Tiếng Anh 6 Friends Plus, giải bài tập Language focus 2 Unit 1 sách Tiếng Anh 6 Friends Plus.

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 1 Language focus 2

Thực hiện các yêu cầu của SGK khi giải bài tập Tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo trang 19 về tính từ dùng để so sánh.

Exercise 1

Write the comparative form of the adjectives in the table. (Viết các dạng so sánh hơn của tính từ trong bảng.)

Short adjectives

Long adjectives

Regular

End in –e

End in consonant + y

End in consonant + vowel + consonant

Adjective

quiet

clean, slow

nice, safe

friendly, pretty

big, hot

Comparative

quieter

……, ……

……, ……

……, ……

……, ……

Adjective

dangerous

modern, expensive

Comparative

more dangerous

……, ……

Irregular

Adjective

bad

good

far

Comparative

worse

…………

further/ farther

Trả lời

Short adjectives

Long adjectives

Regular

End in –e

End in consonant + y

End in consonant + vowel + consonant

Adjective

quiet

clean, slow

nice, safe

friendly, pretty

big, hot

Comparative

quieter

cleaner, slower

nicer, safer

friendlier, prettier

bigger, hotter

Adjective

dangerous

modern, expensive

Comparative

more dangerous

more modern, more expensive

Irregular

Adjective

bad

good

far

Comparative

worse

better

further/ farther

Exercise 2

Write sentences using the correct comparative form of the adjectives in brackets. How do you say than in your language?  (Viết câu sử dụng dạng so sánh hơn đúng của tính từ trong ngoặc. “than” trong tiếng Việt có nghĩa là gì?)

New York /is/ than / Washington. (big)

=> New York is bigger than Washington.

1. It's / here / than / in my country. (expensive)

2. The weather today / is/than / it was yesterday. (bad)

3. Why/is/ this class / than / the other class? (quiet)

4. Are / the buildings / in New York / than/the buildings in Oxford? (modern)

5. This house /is/ than / that house. (pretty)

Trả lời

1. It's more expensive here than in my country.

2. The weather today is worse than it was yesterday.

3. Why is this class quieter than the other class?

4. Are the buildings in New York more modern than the buildings in Oxford?

5. This house is prettier than that house.

Exercise 3

PRONUNCIATION: /ə/ sound in comparatives

Listen and repeat the examples. (Phát âm: âm /ə/ trong so sánh hơn. Nghe và lặp lại các ví dụ.)

1. cleaner

2. safer

3. It's nicer than New York.

4. I think Gino's is cheaper than Luigi's.

Now indicate the word whose bold part differs from the other three in pronunciation.

(Bây giờ chỉ ra từ có phần in đậm khác so với ba từ còn lại về phát âm.)

1. a. cleaner       b. woman       c. mother     d. man

2. a. nicer           b. safer           c. about      d. any

3 a. cheaper        b. bigger         c. compete   d. tutor

4. a. larger          b. enter           c. grammar d. verb

Trả lời

Audio

1. d

/ə/: cleaner, woman, mother

/æ/: man

2. d

/ə/: nicer, safer, about

/e/: any

3. c

/ə/: cheaper, bigger, tutor

/iː/: compete

4. d

/ə/: larger, enter, grammar

/ɜː/: verb

Exercise 4

Read City on the Sea (page 16) again. You may discover some letters pronounced differently in different words. Now indicate the word whose bold part differs from the other three in pronunciation. (Đọc lại bài City on the Sea (trang 16). Em có thể phát hiện ra một số chữ cái được phát âm khác nhau bằng những từ khác nhau. Bây giờ chỉ ra từ có phần in đậm khác với ba từ còn lại trong cách phát âm.)

1. a. sea       b. square            c. star        d. cinemas

2. a. cabin    b. comfortable     c. café        d. cinema

3. a. trees     b. plants             c. sports     d. shops

4. a. work     b. swimming        c. twenty   d. answer

Trả lời

1. d

/s/: sea, square, star

/z/: cinemas

2. d

/k/: cabin, comfortable, cafe

/s/: cinema

3. a

/s/: plants, sports, shops

/z/: trees

4. d

/w/: work, swimming, twenty

/Ø/: answer

Exercise 5 - Use it! 

Work in pairs. Compare your opinions about some of the things in the box. Use the Key Phrases and comparative adjectives. (Thực hành! Làm việc theo cặp. So sánh ý kiến của em về các sự vật trong khung. Sử dụng Key Phrases và tính từ so sánh hơn.)

two cities     two sports     teams    two shops     two restaurants or     cafés    two TV programmes     two video games   two streets   two people

KEY PHRASES

Comparing opinions (So sánh các ý kiến)

I think...

Yes, you're right.

Really? I think ...

Example:

I think Hội An is prettier than Hà Nội.

- Really? I think Hà Nội is prettier.

(Tôi nghĩ Hội An đẹp hơn Hà Nội.

– Thật à? Tôi nghĩ Hà Nội đẹp hơn.)

Gợi ý

1. I think Vung Tau is nicer than HCM city.

– Yes, you’re right.

(Tôi nghĩ Vũng Tàu đẹp hơn TP HCM.

– Vâng, bạn đã đúng.)

2. I think Manchester United football team is better than Manchester City one.

– Yes, you’re right.

(Tôi nghĩ đội bóng Manchester United giỏi hơn đội bóng Manchester City.

– Vâng, bạn đã đúng.)

3. I think news programme is more informative than game show.

– Yes, you’re right.

(Tôi nghĩ chương trình thời sự có thông tin nhiều hơn game show.

– Vâng, bạn đã đúng.)

4. I think Angry Bird game is funnier than Mario.

– Yes, you’re right.

(Tôi nghĩ game Angry bird vui hơn Mario.

– Vâng, bạn đã đúng.)

5. I think Nguyen Du street is cleaner than Nguyen Trai street.

– Really? I think Nguyen Trai street is cleaner than Nguyen Du street.

(Tôi nghĩ đường Nguyễn Du sạch hơn đường Nguyễn Trãi.

- Thật không? Tôi nghĩ đường Nguyễn Trãi sạch hơn đường Nguyễn Du.)

6. I think my mother is more beautiful than my sister.

– Yes, you’re right.

(Tôi nghĩ mẹ tôi đẹp hơn chị tôi.

– Vâng, bạn đã đúng.)

Finished?

Make puzzle sentences about objects or places using comparative adjectives. (Hoàn thành bài học? Hãy tạo các câu đố về các đồ vật sử dụng so sánh nhất.)

It's faster than a car, but slower than a plane. (a train)

(Nó nhanh hơn ô tô, nhưng chậm hơn máy bay. – tàu hỏa)

Gợi ý

- It’s bigger than a mouse, but smaller than a dog. (a cat)

(Nó lớn hơn một con chuột, nhưng nhỏ hơn một con chó. - con mèo)

- It’s longer than a crayon, but shorter than a ruler. ( a pen/ pencil)

(Nó dài hơn bút chì màu nhưng ngắn hơn thước kẻ. - bút / bút chì)

- It’s faster than a snail, but slower than a rabbit. (a turtle)

(Nó nhanh hơn ốc sên, nhưng chậm hơn thỏ. - con rùa)

-/-

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 1 Language focus 2 sách Chân trời sáng tạo do Đọc tài liệu tổng hợp, hi vọng sẽ giúp các em học tốt môn Tiếng Anh 6 thật thú vị và dễ dàng.

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM