Trang chủ

Điểm chuẩn Học Viện An Ninh Nhân Dân 2024 (2023, 2022...)

Xuất bản: 04/07/2024 - Tác giả:

Điểm chuẩn Học Viện An Ninh Nhân Dân 2024 (2023, 2022...) cùng tham khảo mức điểm chuẩn chính thức trúng tuyển vào trường năm nay.

Điểm chuẩn Học Viện An Ninh Nhân Dân 2024 sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Xem ngayĐiểm chuẩn đại học 2024

Điểm chuẩn Học Viện An Ninh Nhân Dân 2024

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7860100Nghiệp vụ An ninhA00; A01; C03; D01Cập nhật sau
7480202An toàn thông tinA00; A01
7720101Y khoaB00

Điểm chuẩn Học Viện An Ninh Nhân Dân 2023

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
7860100Nghiệp vụ An ninhA00; A01; C03; D0121Nam; Vùng 1
7860100Nghiệp vụ An ninhA00; A01; C03; D0124.14Nữ; Vùng 1
7860100Nghiệp vụ An ninhA00; A01; C03; D0121.58Nam; Vùng 2
7860100Nghiệp vụ An ninhA00; A01; C03; D0123.67Nữ; Vùng 2
7860100Nghiệp vụ An ninhA00; A01; C03; D0120.66Nam; Vùng 3
7860100Nghiệp vụ An ninhA00; A01; C03; D0124.19Nữ; Vùng 3
7860100Nghiệp vụ An ninhA00; A01; C03; D0119.98Nam; Vùng 8
7860100Nghiệp vụ An ninhA00; A01; C03; D0119.37Nữ; Vùng 8
7480202An toàn thông tinA00; A0119.95Nam; Miền Bắc
7480202An toàn thông tinA00; A0121.93Nữ; Miền Bắc
7480202An toàn thông tinA00; A0117.61Nam; Miền Nam
7480202An toàn thông tinA00; A0121.08Nữ; Miền Nam
7720101Y khoaB0022.5Nam; Miền Bắc
7720101Y khoaB0022.5Nam; Miền Nam

+ Phía Bắc: Từ tỉnh Thừa Thiên Huế trở ra, gồm các vùng tuyển sinh:

- Vùng 1: Các tỉnh miền núi phía Bắc, gồm: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La.

- Vùng 2: Các tỉnh, thành phố đồng bằng và Trung du Bắc Bộ, gồm: Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên, Hòa Bình, Phú Thọ, Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Ninh Bình, Quảng Ninh.

- Vùng 3: Các tỉnh Bắc Trung Bộ, gồm: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

+ Phía Nam: Từ thành phố Đà Nẵng trở vào, gồm các vùng tuyển sinh:

- Vùng 4: Các tỉnh Nam Trung Bộ, gồm: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Thuận, Ninh Thuận.

- Vùng 5: Các tỉnh Tây Nguyên, gồm: KonTum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.

- Vùng 6: Các tỉnh, thành phố Đông Nam Bộ, gồm: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, TP.Hồ Chí Minh.

Cục Đào tạo lưu ý, điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển vào trường CAND (chiếm tỷ lệ 40%) và điểm bài thi đánh giá tuyển sinh của Bộ Công an được quy về thang điểm 30 (chiếm tỷ lệ 60%) làm tròn đến 2 chữ số thập phân cộng với điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo, điểm thưởng theo quy định của Bộ Công an.

Công thức tính như sau: ĐXT = (M1+M2+M3)*2/5 + BTBCA*3/5 + ĐC, trong đó: + ĐXT: điểm xét tuyển; + M1, M2, M3: điểm 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển vào trường CAND; + BTBCA: điểm bài thi đánh giá của Bộ Công an; + ĐC: Điểm cộng.
Điểm cộng của thí sinh được xác định là tổng điểm ưu tiên theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo và điểm thưởng quy định của Bộ Công an, theo công thức: ĐC = ĐƯT + Đth. Trong đó, ĐƯT = ĐT + KV. Cụ thể: + ĐC là điểm cộng; + ĐƯT là điểm ưu tiên; + ĐT là điểm ưu tiên đối tượng; + KV là điểm khu vực; + Đth là điểm thưởng.
Năm 2023, tổng chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học chính quy tuyển mới vào các học viện, trường CAND là 2.000 chỉ tiêu; chỉ tiêu tuyển sinh hệ trung cấp CAND là gần 1.200 chỉ tiêu.

Phương thức xét tuyển vào các học viện, trường CAND năm 2023 vẫn giữ ổn định như năm 2022 với 3 phương thức.

Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của Bộ Công an.

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với kết quả học tập THPT.

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an. Trong đó, điểm bài thi đánh giá của Bộ Công an chiếm trọng số 60% điểm xét tuyển và điểm theo tổ hợp thi của thi THPT chiếm trọng số 40% điểm xét tuyển.

Nguồn: BCA

Một số thông tin về trường

Học viện An ninh nhân dân trực thuộc Tổng cục Chính trị Công an Nhân dân có trách nhiệm đào tạo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và bồi dưỡng phẩm chất đạo đức, nhân cách của người cán bộ An ninh; nghiên cứu khoa học về An ninh nhân dân phục vụ cho yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội

Địa chỉ: 125 Trần Phú, P. Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội

Điện thoại: 0694 5541

Chỉ tiêu tuyển sinh

Tổng số chỉ tiêu: 440, được phân bổ theo từng vùng, từng ngành, từng đối tượng (nam, nữ), từng phương thức tuyển sinh. Cụ thể như sau:

Ngành đào tạo/Địa bàn tuyển sinhTổng chỉ tiêuChỉ tiêu theo Phương thức 1Chỉ tiêu theo Phương thức 2Chỉ tiêu theo Phương thức 3Tổ hợp xét tuyển theo Phương thức 3Mã bài thi đánh giá của Bộ Công an sử dụng để xét tuyển
Nhóm ngành nghiệp vụ An ninh290A00, A01, C03, D01CA1, CA2
Vùng 1110Nam: 10; Nữ: 01Nam: 10; Nữ: 01Nam: 79; Nữ: 9
Vùng 2105Nam: 09; Nữ: 01Nam: 09; Nữ: 01Nam: 77; Nữ: 08
Vùng 360Nam: 05; Nữ: 01Nam: 05; Nữ: 01Nam: 44; Nữ: 04
Vùng 815Nam: 02Nam:11; Nữ: 02
Ngành An toàn thông tin100A00, A01CA1
Phía Bắc50Nam: 04; Nữ: 01Nam: 04; Nữ: 01Nam: 37; Nữ: 03
Phía Nam50Nam: 04; Nữ: 01Nam: 04; Nữ: 01Nam: 37; Nữ: 03
Y khoa (gửi đào tạo tại Học viện Quân y)50B00CA1
Phía Bắc25Nam: 05Nam: 20
Phía Nam25Nam: 05Nam: 20

Theo dõi điểm chuẩn Học Viện An Ninh Nhân Dân các năm trước:

Điểm chuẩn Học Viện An Ninh Nhân Dân 2022

Theo Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng, điểm chuẩn của trường sẽ được công bố trước 17h ngày 17/9, theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT. Chúc tôi sẽ cập nhật ngay khi có thông báo chính thức.

* Nhóm ngành Nghiệp vụ An ninh (7860100)

Đối với nam

Địa bànTổ hợp A00Tổ hợp A01Tổ hợp C03Tổ hợp D01
Địa bàn 119,0319,6220,5320,33
Địa bàn 221,6122,3921,8421,89
Địa bàn 320,0620,9221,6320,96
Địa bàn 819,1219,4720,2418,3

Đối với nữ

Địa bànTổ hợp A00Tổ hợp A01Tổ hợp C03Tổ hợp D01
Địa bàn 123,8825,6624,9225,3
Địa bàn 224,6923,1624,5622,44
Địa bàn 322,1324,9425,324,64

* Ngành An toàn thông tin (7480202)

Địa bànĐối với NamĐối với Nữ
Tổ hợp A00Tổ hợp A01Tổ hợp A00Tổ hợp A01
Phía Bắc21,8417,9421,8523,26
Phía Nam18,8917,6721,2222

* Ngành Y khoa (gửi đào tạo tại Học viện Quân y - 7720101)

Địa bànTổ hợp B00Ghi chú
Phía Bắc15,64Không tuyển Nữ
Phía Nam15,1

Điểm chuẩn Học Viện An Ninh Nhân Dân 2021

NgànhĐịa bàn tuyểnĐiểm trúng tuyển namĐiểm trúng tuyển nữ
A00A01C00C03D01D04B00A00A01C00C03D01D04
Nghiệp vụ An ninhĐịa bàn 126,227,2426,6627,5627,8129,9928,5529,26
Địa bàn 226,5126,7327,0826,4928,0129,8428,6929,3
Địa bàn 326,1526,3427,226,0826,0928,1628,4128,2
Địa bàn 822,6321,9620,25
Ngành An toàn thông tinPhía Bắc27,6926,5527,2829,39
Phía Nam23,1424,8624,9426,8
Ngành Y khoaPhía Bắc24,45
Phía Nam23,05

Điểm chuẩn năm 2020

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
7860100Nghiệp vụ An ninhA0121.54Đối với nam
C0320.66
D0121.78
A0127.7Đối với nữ
C0328.1
D0128.18
7480202An toàn thông tinA0028.03Phía bắc
A0123.46
A0027.45Phía nam
A0123.65
7720101Gửi đào tạo ngành YB0025.75

Chỉ tiêu tuyển sinh của trường năm 2020

Tên trường/ ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnMã ngành ĐKXTChỉ tiêu namChỉ tiêu nữ
Nhóm ngành nghiệp vụ an ninh (trinh sát an ninh, điều tra hình sự)A01; C03; D01786010050857
An toàn thông tinA00; A01748020250
Gửi đào tạo đai học ngành y theo chỉ tiêu Bộ Công anB00786010015

Điểm chuẩn năm 2019 Học viện An Ninh Nhân Dân

Hội đồng tuyển sinh Học viện An ninh nhân dân thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2019.

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7860100Nghiệp vụ An ninh phía Bắc đối với NamA0125
7860100Nghiệp vụ An ninh phía Bắc đối với NamC0323.32
7860100Nghiệp vụ An ninh phía Bắc đối với NamD0122.35
7860100Nghiệp vụ An ninh phía Bắc đối với NữA0126.65
7860100Nghiệp vụ An ninh phía Bắc đối với NữC0326.64
7860100Nghiệp vụ An ninh phía Bắc đối với NữD0125.9
7860100Nghiệp vụ An ninh phía Nam đối với NamA0121.42
7860100Nghiệp vụ An ninh phía Nam đối với NamC0322.95
7860100Nghiệp vụ An ninh phía Nam đối với NamD0120.55
7860100Nghiệp vụ An ninh phía Nam đối với NữA0126.24
7860100Nghiệp vụ An ninh phía Nam đối với NữC0325.68
7860100Nghiệp vụ An ninh phía Nam đối với NữD0126.05
7480202An toàn thông tin phía BắcA0026.72
7480202An toàn thông tin phía BắcA0124.75
7480202An toàn thông tin phía NamA0024.64
7480202An toàn thông tin phía NamA0121.28
7860100Gửi đào tạo ngành YB0019.79

Ngày 23/7/2019, Học viện An ninh nhân dân công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học chính quy năm 2019 như sau:

- Mức sàn đối với tổ hợp A01 (Toán, Lý, Anh), C03 (Toán, Văn, Sử), D01 (Toán, Văn, Anh) của nhóm ngành Nghiệp vụ an ninh và tổ hợp A00 (Toán - Lý - Hóa) ngành An toàn thông tin là 17,75 điểm; tổ hợp B00 (Toán, Hóa, Sinh) của nhóm ngành Nghiệp vụ an ninh (gửi đào tạo đại học ngành Y) là 18 điểm.

Để đủ điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển, ngoài đạt điểm sàn, thí sinh phải đạt từ 5 điểm trở lên (chưa nhân hệ số) ở mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển.

Điểm chuẩn năm 2018 các ngành của Học Viện An Ninh Nhân Dân

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7860100Nghiệp vụ An ninh (Nam)A0124,7
7860100Nghiệp vụ An ninh (Nam)C0324,2
7860100Nghiệp vụ An ninh (Nam)D0124,7
7860100Nghiệp vụ An ninh (Nữ)A0125,5
7860100Nghiệp vụ An ninh (Nữ)C0325,8
7860100Nghiệp vụ An ninh (Nữ)D0126,1
Đào tạo ngoài ngành18,45

Công bố điểm chuẩn năm 2017 như sau:

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7860100Nghiệp vụ An ninh (Nam)A0127.75
7860100Nghiệp vụ An ninh (Nam)C0325.5
7860100Nghiệp vụ An ninh (Nam)D0126.25
7860100Nghiệp vụ An ninh (Nữ)A0129.5
7860100Nghiệp vụ An ninh (Nữ)C0328
7860100Nghiệp vụ An ninh (Nữ)D0129
7860100Nghiệp vụ An ninhB00---

Điểm chuẩn năm 2016 như sau:

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7480202_DSAn toàn thông tin (hệ dân sự)A00; A01; D01---
7480201_DSCông nghệ thông tin (hệ dân sự)A00; A01; D0115
7380101_DSLuật (hệ dân sự)A00; A01; C03; D0115
7860100Điều tra trinh sát (Nữ)D0127.75
7860100Điều tra trinh sát (Nữ)C0329.75
7860100Điều tra trinh sát (Nữ)A0126.75
7860100Điều tra trinh sát (Nam)D0124
7860100Điều tra trinh sát (Nam)C0324.25
7860100Điều tra trinh sát (Nam)A0125.5
7480202An toàn thông tin (Nữ)A0027
7480202An toàn thông tin (Nam)A0128.25
7480202An toàn thông tin (Nam)A0027.25
7220201Ngôn ngữ Anh (Nữ)D0125.5
7220201Ngôn ngữ Anh (Nam)D0124.5

Trên đây là điểm chuẩn Học Viện An Ninh Nhân Dân (dại học an ninh) qua các năm gần đây mà các em cùng quý vị phụ huynh có thể tham khảo!

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM