Trang chủ

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2023

Xuất bản: 17/07/2023 - Cập nhật: 22/08/2023 - Tác giả:

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2023 - 2024 chi tiết các ngành theo hình thức xét tuyển học bạ và kết quả của kì thi THPT quốc gia, điểm chuẩn qua các năm khác

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2023 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT sẽ được cập nhật chính thức ngay sau khi có công văn của nhà trường.

Xem thêm: Điểm chuẩn đại học 2023

Điểm chuẩn Bách khoa Hà Nội 2023

Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy, phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

STTMã tuyển sinhTên chương trình đào tạoTổ hợpĐiểm chuẩn
1BF1Kỹ thuật Sinh họcA00; B00; D0724.60
2BF2Kỹ thuật Thực phẩmA00; B00; D0724.49
3BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A00; B00; D0722.70
4BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)A00; B00; D0721.00
5CH1Kỹ thuật Hóa họcA00; B00; D0723.70
6CH2Hóa họcA00; B00; D0723.04
7CH3Kỹ thuật InA00; A01; D0722.70
8CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A00; B00; D0723.44
9ED2Công nghệ Giáo dụcA00; A01; D0124.55
10EE1Kỹ thuật điệnA00; A0125.55
11EE2Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaA00; A0127.57
12EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)A00; A0124.47
13EE-E8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)A00; A0126.74
14EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; D2925.14
15EM1Quản lý năng lượngA00; A01; D0124.98
16EM2Quản lý Công nghiệpA00; A01; D0125.39
17EM3Quản trị Kinh doanhA00; A01; D0125.83
18EM4Kế toánA00; A01; D0125.52
19EM5Tài chính-Ngân hàngA00; A01; D0125.75
20EM-E13Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)A01; D01; D0725.47
21EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)A01; D01; D0725.69
22ET1Kỹ thuật Điện tử-Viễn thôngA00; A0126.46
23ET2Kỹ thuật Y sinhA00; A01; B0025.04
24ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)A00; A0125.73
25ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)A00; A0125.99
26ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A00; A0123.70
27ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)A00; A01; D2826.45
28ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)A00; A01; D2624.30
29EV1Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; D0721.00
30EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA00; B00; D0721.00
31FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệD0125.45
32FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (liên kết với ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh)D0125.17
33HE1Kỹ thuật NhiệtA00; A0123.94
34IT1CNTT: Khoa học Máy tínhA00; A0129.42
35IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tínhA00; A0128.29
36IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A00; A0128.80
37IT-E15An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến)A00; A0128.05
38IT-E6Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật)A00; A01; D2827.64
39IT-E7Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)A00; A0128.16
40IT-EPCông nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp)A00; A01; D2927.32
41ME1Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A0126.75
42ME2Kỹ thuật Cơ khíA00; A0124.96
43ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A00; A0125.47
44ME-GUCơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia)A00; A0123.32
45ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)A00; A01; D2624.02
46ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)A00; A01; D2823.85
47MI1Toán-TinA00; A0127.21
48MI2Hệ thống Thông tin quản lýA00; A0127.06
49MS1Kỹ thuật Vật liệuA00; A01; D0723.25
50MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA00; A01; D0726.18
51MS3Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA00; A01; D0723.70
52MS-E3Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)A00; A01; D0721.50
53PH1Vật lý Kỹ thuậtA00; A0124.28
54PH2Kỹ thuật Hạt nhânA00; A01; A0222.31
55PH3Vật lý Y khoaA00; A01; A0224.02
56TE1Kỹ thuật Ô tôA00; A0126.48
57TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcA00; A0125.31
58TE3Kỹ thuật Hàng khôngA00; A0125.50
59TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A00; A0125.00
60TE-EPCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; D2923.70
61TROY-BAQuản trị Kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D0123.70
62TROY-ITKhoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D0124.96
63TX1Công nghệ Dệt MayA00; A01; D0721.40

Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy, phương thức xét tuyển theo điểm thi Đánh giá tư duy năm 2023

STTMã tuyển sinhTên chương trình đào tạoTổ hợpĐiểm chuẩn
1BF1Kỹ thuật Sinh họcK0051.84
2BF2Kỹ thuật Thực phẩmK0056.05
3BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)K0054.80
4BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)K0052.95
5CH1Kỹ thuật Hóa họcK0050.60
6CH2Hóa họcK0051.58
7CH3Kỹ thuật InK0053.96
8CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)K0055.83
9ED2Công nghệ Giáo dụcK0058.69
10EE1Kỹ thuật điệnK0061.27
11EE2Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaK0072.23
12EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)K0056.27
13EE-E8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)K0068.74
14EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)K0058.29
15EM1Quản lý năng lượngK0053.29
16EM2Quản lý Công nghiệpK0053.55
17EM3Quản trị Kinh doanhK0055.58
18EM4Kế toánK0051.04
19EM5Tài chính-Ngân hàngK0052.45
20EM-E13Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)K0051.42
21EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)K0052.57
22ET1Kỹ thuật Điện tử-Viễn thôngK0066.46
23ET2Kỹ thuật Y sinhK0056.03
24ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)K0062.72
25ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)K0064.17
26ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)K0056.55
27ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)K0065.23
28ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)K0056.67
29EV1Kỹ thuật Môi trườngK0051.12
30EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trườngK0050.60
31HE1Kỹ thuật NhiệtK0053.84
32IT1CNTT: Khoa học Máy tínhK0083.90
33IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tínhK0079.22
34IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)K0083.97
35IT-E15An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến)K0076.61
36IT-E6Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật)K0072.03
37IT-E7Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)K0079.12
38IT-EPCông nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp)K0069.67
39ME1Kỹ thuật Cơ điện tửK0065.81
40ME2Kỹ thuật Cơ khíK0057.23
41ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)K0060.00
42ME-GUCơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia)K0052.45
43ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)K0056.08
44ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)K0053.95
45MI1Toán-TinK0070.57
46MI2Hệ thống Thông tin quản lýK0067.29
47MS1Kỹ thuật Vật liệuK0054.37
48MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoK0063.66
49MS3Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitK0052.51
50MS-E3Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)K0050.40
51PH1Vật lý Kỹ thuậtK0054.68
52PH2Kỹ thuật Hạt nhânK0052.56
53PH3Vật lý Y khoaK0053.02
54TE1Kỹ thuật Ô tôK0064.28
55TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcK0056.41
56TE3Kỹ thuật Hàng khôngK0060.39
57TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)K0057.40
58TE-EPCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)K0051.50
59TROY-BAQuản trị Kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)K0051.11
60TROY-ITKhoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)K0060.12
61TX1Công nghệ Dệt MayK0050.70

Điểm chuẩn được xác định dựa trên điểm xét (ĐX) như sau:

a) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TNTHPT) năm 2023 với tổ hợp môn không có môn chính:

ĐX = [(Môn 1+ Môn 2 + Môn 3)] + Điểm ưu tiên1

b) Xét tuyển theo điểm thi TNTHPT năm 2023 với tổ hợp môn có môn chính:

ĐX = [(Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Môn chính) ] + Điểm ưu tiên1

c) Xét tuyển theo điểm thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) năm 2023, tổ hợp K00, thang điểm 100:

ĐX = Điểm thi ĐGTD2 + Điểm ưu tiên3 + Điểm thưởng4

Điểm xét được làm tròn đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy.

Ghi chú:

1. Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng ngành giáo dục Mầm non (Ban hành kèm theo thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).

2. Điểm thi ĐGTD là điểm cao nhất trong các lần thi ĐGTD năm 2023.

3. Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực quy về thang điểm 100.

4. Điểm thưởng đối với thí sinh có chứng chỉ IELTS (academic) hoặc tương đương, theo Quy chế tuyển sinh đại học của ĐHBK Hà Nội (Ban hành kèm theo quyết định số 4060/QĐ-ĐHBK ngày 22 tháng 5 năm 2023 của Giám đốc Đại học Bách khoa Hà Nội.

Thông tin khác

ĐH Bách khoa Hà Nội thông báo mức điểm sàn năm 2023 đối với thí sinh sử dụng phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và theo điểm thi Đánh giá tư duy.

Cụ thể, đối với phương thức xét tuyển theo điểm thi THPT 2023, ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 20 (theo thang điểm 30).

Thí sinh có tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (không tính môn chính) lớn hơn hoặc bằng 20 có thể nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển.

Đối với phương thức xét tuyển theo điểm thi Đánh giá tư duy 2023, ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 50 (theo thang điểm 100).

Dự báo điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT như sau:

Theo bảng dự báo, chương trình đào tạo có điểm chuẩn cao nhất thuộc về lĩnh vực Công nghệ thông tin với ngành Khoa học máy tính (IT1), Kỹ thuật máy tính (IT2) và Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ Nhân tạo (IT-E10).

Thông tin về trường :

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội là trường đại học đa ngành về kỹ thuật được thành lập ngày 15 tháng 10 năm 1956. Trường luôn là một trong những trường đại học kỹ thuật hàng đầu của nền giáo dục Việt Nam. Với nhiều đóng góp cho công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, Trường đã được Đảng và Nhà nước tặng nhiều danh hiệu và phần thưởng quý giá cho các cá nhân và tập thể Trường.

Tên tiếng Việt: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Tên tiếng Anh: Hanoi University of Science and Technology

Địa chỉ: Số 01, Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Tham khảo điểm chuẩn Đại học Bách Khoa các năm trước:

Điểm chuẩn Bách khoa Hà Nội năm 2022

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
BF1yKỹ thuật Sinh họcA00; B00; D0723.25
BF2yKỹ thuật Thực phẩmA00; B00; D0723.35
BF-E12yKỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A00; B00; D0723.35
CH1YKỹ thuật Hoá họcA00; B00; D0723.03
CH2yHoá họcA00; B00; D0723.03
CH3yKỹ thuật inA00; B00; D0723.03
CH-E11yKỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A00; B00; D0723.7
ED2yCông nghệ giáo dụcA00; A01; D0123.15
EE1yKỹ thuật ĐiệnA00; A0123.05
EE2yKỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáA00; A0127.61
EE-E18yHệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)A00; A0123.55
EE-E8yKỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)A00; A0125.99
EE-EpyTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; D2923.99
EM1yKinh tế công nghiệpA00; A01; D0124.3
EM2yQuản lý công nghiệpA00; A01; D0123.3
EM3yQuản trị kinh doanhA00; A01; D0125.35
EM4yKế toánA00; A01; D0125.2
EM5yTài chính - Ngân hàngA00; A01; D0125.2
EM-E13yPhân tích kinh doanh (CT tiên tiến)D07; A01; D0124.18
EM-E14yLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)D07; A01; D0124.51
ET1yKỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A0124.5
ET2yKỹ thuật Y sinh (mới)A00; A0123.15
ET-E16yTruyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)A00; A0124.71
ET-E4yKỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)A00; A0124.19
ET-E5yKỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A00; A0123.89
ET-E9yHệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)A00; A01; D2824.14
ET-LUHYĐiện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00; A01; D2623.15
EV1yKỹ thuật Môi trườngA00; B00; D0723.03
EV2yQuản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D0723.03
FL1yTiếng Anh KHKT và Công nghệD0123.06
FL2yTiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếD0123.06
HE1yKỹ thuật NhiệtA00; A0123.26
IT2yCNTT: Kỹ thuật Máy tínhA00; A0128.29
IT-E6yCông nghệ thông tin (Việt - Nhật)A00; A0127.25
ME1yKỹ thuật Cơ điện tửA00; A0126.33
ME2yKỹ thuật Cơ khíA00; A0123.5
ME-E1yKỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A00; A0124.28
ME-GuyCơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)A00; A0123.36
ME-LUHyCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00; A01; D2623.29
ME-NUTyCơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)A00; A01; D2823.21
MI1yToán - TinA00; A0126.45
MI2yHệ thống thông tin quản lýA00; A0126.54
MS1yKỹ thuật Vật liệuA00; A01; D0723.16
MS-E3yKHKT Vật liệu (CT tiên tiến)A00; A0123.16
PH1yVật lý kỹ thuậtA00; A0123.29
PH2yKỹ thuật hạt nhânA00; A01; A0223.29
PH3yVật lý y khoaA00; A01; A0223.29
TE1yKỹ thuật Ô tôA00; A0126.41
TE2yKỹ thuật Cơ khí động lựcA00; A0124.16
TE3yKỹ thuật Hàng khôngA00; A0124.23
TE-E2yKỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A00; A0124.06
TE-EpyCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; D2923.55
TROY-BayQuản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D0123.4
TROY-ITyKhoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D0125.15
TX1yKỹ thuật Dệt - MayA00; A0123.1

Điểm chuẩn Bách khoa Hà Nội 2021

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
BF1Kỹ thuật Sinh họcA00; B0025.34
BF2Kỹ thuật Thực phẩmA00; B0025.94
CH1Kỹ thuật Hóa họcA00; B00; D0725.2
CH2Hóa họcA00; B00; D0724.96
CH3Kỹ thuật InA00; B00; D0724.45
ED2Công nghệ Giáo dụcA00; A01; D0126.4
EE1Kỹ thuật ĐiệnA00; A0126.5
EE2Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A0127.46
EM1Kinh tế Công nghiệpA00; A01; D0125.65
EM2Quản lý Công nghiệpA00; A01; D0125.75
EM3Quản trị Kinh doanhA00; A01; D0126.04
EM4Kế toánA00; A01; D0125.76
EM5Tài chính Ngân hàngA00; A01; D0125.83
ET1Kỹ thuật Điện tử Viễn thôngA00; A0126.8
EV1Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; D0724.01
EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trường*A00; B00; D0723.53
FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệD0126.39
FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếD0126.11
HE1Kỹ thuật NhiệtA00; A0124.5
IT1Khoa học Máy tínhA00; A0128.43
IT2Kỹ thuật Máy tínhA00; A0128.1
ME1Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A0126.91
ME2Kỹ thuật Cơ khíA00; A0125.78
MI1Toán TinA00; A0127
MI2Hệ thống thông tin quản lýA00; A0127
MS1Kỹ thuật Vật liệuA00; A01; D0724.65
PH1Vật lý Kỹ thuậtA00; A01; A0225.64
PH2Kỹ thuật Hạt nhânA00; A01; A0224.48
PH3Vật lý Y khoa*A00; A01; A0225.36
TE1Kỹ thuật Ô tôA00; A0126.94
TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcA00; A0125.7
TE3Kỹ thuật Hàng khôngA00; A0126.48
TX1Kỹ thuật Dệt MayA00; A0123.99
BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)A00; B0024.44
CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)A00; B00; D0726.4
EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)A00; A0125.71
EE-E8Kỹ thuật điều khiển Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)A00; A0127.26
EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)A00; A01; D2926.14
EM-E13Phân tích Kinh doanh (Chương trình tiên tiến)D07; A01; D0125.55
EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)D07; A01; D0126.33
ET-E4Kỹ thuật Điện tử Viễn thông (Chương trình tiên tiến)A00; A0126.59
ET-E5Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)A00; A0125.88
ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)A00; A01; D2826.93
ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)A00; A0126.59
IT-E6Công nghệ Thông tin Việt-Nhật (Chương trình tiên tiến)A00; A01; D2827.4
IT-E7Công nghệ Thông tin Global ICT (Chương trình tiên tiến)A00; A0127.85
IT-E10Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)A00; A0128.04
IT-E15An toàn không gian số* (Chương trình tiên tiến)A00; A0127.44
IT-EPCông nghệ Thông tin Việt-Pháp (Chương trình tiên tiến)A00; A01; D2927.19
ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)A00; A0126.3
MS-E3KHKT Vật liệu (Chương trình tiên tiến)A00; A0123.99
TE-E2Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)A00; A0126.11
TE-EPCơ khí Hàng không Việt-Pháp (Chương trình tiên tiến)A00; A01; D2924.76
ET-LUHĐiện tử Viễn thông-Leibniz Hannover (Đức)A00; A01; D2625.13
ME-GUCơ khí Chế tạo máy-Griffith (Úc)A00; A0123.88
ME-LUHCơ điện tử-Leibniz Hannover (Đức)A00; A01; D2625.16
ME-NUTCơ điện tử-Nagaoka (Nhật Bản)A00; A01; D2824.88
TROY-BAQuản trị Kinh doanh-Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D0123.25
TROY-ITKhoa học Máy tính-Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D0125.5

Điểm chuẩn đại học Bách khoa Hà Nội năm 2020





Điểm chuẩn đại học Bách khoa Hà Nội năm 2019

Chi tiết điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại học Bách Khoa năm 2019, không có ngành nào dưới 20 điểm

Tên ngành/chương trình đào tạoMôn chínhĐiểm chuẩn
Kỹ thuật sinh họcToán23.40
Kỹ thuật thực phẩmToán24.00
Chương trình tiên tiến kỹ thuật thực phẩmToán23.00
Kỹ thuật hóa họcToán22.30
Hóa họcToán21.10
Kỹ thuật inToán21.10
Chương trình tiên tiến kỹ thuật hóa dượcToán23.10
Công nghệ giáo dục20.60
Kỹ thuật điệnToán24.28
Kỹ thuật điều khiển - tự động hóaToán26.05
Chương trình tiên tiến điều khiển-tự động hóa và hệ thống điệnToán25.20
Kinh tế công nghiệp21.90
Quản lý công nghiệp22.30
Quản trị kinh doanh23.30
Kế toán22.60
Tài chính-ngân hàng22.50
Chương trình tiên tiến phân tích kinh doanhToán22.00
Quản lý công nghiệp-Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh)23.00
Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand)20.90
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngToán24.80
Chương trình tiên tiến điện tử - viễn thôngToán24.60
Chương trình tiên tiến kỹ thuật y sinhToán24.10
Chương trình tiên tiến hệ thống nhúng thông minh và IoTToán24.95
Điện tử-viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức)20.30
Kỹ thuật môi trườngToán20.20
Tiếng anh KHKT và công nghệAnh22.60
Tiếng anh chuyên nghiệp quốc tếAnh23.20
Kỹ thuật nhiệtToán22.30
CNTT: Khoa học máy tínhToán27.42
CNTT: Kỹ thuật máy tínhToán26.85
Chương trình tiên tiến khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạoToán27.00
CNTT Việt NhậtToán25.70
CNTT Global ICTToán26.00
Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp)20.00
Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc)23.25
Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand)22.00
Kỹ thuật cơ điện tửToán25.40
Kỹ thuật cơ khíToán23.86
Chương trình tiên tiến cơ điện tửToán24.06
Cơ khí-chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc)21.20
Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức)20.50
Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản)22.15
Toán-tinToán25.20
Hệ thống thông tin quản lýToán24.80
Kỹ thuật vật liệuToán21.40
Chương trình tiên tiến KHKT vật liệuToán21.60
Vật lý kỹ thuậtToán22.10
Kỹ thuật hạt nhânToán20.00
Kỹ thuật ô tôToán25.05
Kỹ thuật cơ khí động lựcToán23.70
Kỹ thuật hàng khôngToán24.70
Chương trình tiên tiến kỹ thuật ô tôToán24.23
Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)20.20
Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)20.60
Kỹ thuật dệt - mayToán21.88

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa 2018

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
BF1Kỹ thuật Sinh họcA00; B00; D0721.1
BF2Kỹ thuật Thực phẩmA00; B00; D0721.7
CH1Kỹ thuật Hóa họcA00; B00; D0720
CH2Hóa họcA00; B00; D0720
CH3Kỹ thuật inA00; B00; D0720
EE1Kỹ thuật ĐiệnA00; A0121
EE2Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaA00; A0123.9
EE-E8Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điệnA00; A0123
EM1Kinh tế công nghiệpA00; A01; D0120
EM2Quản lý công nghiệpA00; A01; D0120
EM3Quản trị kinh doanhA00; A01; D0120.7
EM4Kế toánA00; A01; D0120.5
EM5Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D0120
EM-NUQuản lý công nghiệp - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh)A00; A01; D01; D0720
EM-VUWQuản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand)A00; A01; D01; D0718
ET1Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A0122
ET-E4Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thôngA00; A0121.7
ET-E5Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinhA00; A0121.7
ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00; A01; D0718
EV1Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; D0720
FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệD0121
FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếD0121
HE1Kỹ thuật NhiệtA00; A0120
IT1Khoa học Máy tínhA00; A0125
IT2Kỹ thuật Máy tínhA00; A0123.5
IT-E6Công nghệ thông tin Việt-NhậtA00; A0123.1
IT-E7Công nghệ thông tin ICTA00; A0124
IT-GINPHệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp)A00; A01; D07; D2918.8
IT-LTUCông nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc)A00; A01; D0720.5
IT-VUWCông nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand)A00; A01; D0719.6
ME1Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A0123.25
ME2Kỹ thuật Cơ khíA00; A0121.3
ME-E1Chương trình tiên tiến Cơ điện tửA00; A0121.55
ME-GUCơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc)A00; A01; D0718
ME-NUTCơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản)A00; A01; D0720.35
MI1Toán-TinA00; A0122.3
MI2Hệ thống thông tin quản lýA00; A0121.6
MS1Kỹ thuật Vật liệuA00; A0120
MS-E3Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệuA00; A0120
PH2Kỹ thuật hạt nhânA00; A0120
PH1Vật lý kỹ thuậtA00; A0120
TE1Kỹ thuật Ô tôA00; A0122.6
TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcA00; A0122.2
TE3Kỹ thuật Hàng khôngA00; A0122
TE4Kỹ thuật Tàu thủyA00; A0120
TE-E2Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tôA00; A0121.35
TROY-BAQuản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D01; D0718
TROY-ITKhoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D01; D0718
TX1Kỹ thuật DệtA00; A0120
TX2Công nghệ MayA00; A0120.5

Điểm chuẩn trường đại học Bách khoa Hà Nội Năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
BF1Kỹ thuật Sinh họcA00; B00; D0725
BF2Kỹ thuật Thực phẩmA00; B00; D0725
CH1Kỹ thuật Hóa họcA00; B00; D0725
CH2Hóa họcA00; B00; D0725
CH3Kỹ thuật inA00; B00; D0721.25
ED1Sư phạm kỹ thuật công nghiệpA00; A0122.5
EE-E8Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điệnA00; A0126.25
EE1Kỹ thuật ĐiệnA00; A0127.25
EE2Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaA00; A0127.25
EM-NUQuản lý công nghiệp - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh)A00; A01; D01; D0720
EM-VUWQuản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand)A00; A01; D01; D0721.25
EM1Kinh tế công nghiệpA00; A01; D0123
EM2Quản lý công nghiệpA00; A01; D0123
EM3Quản trị kinh doanhA00; A01; D0124.25
EM4Kế toánA00; A01; D0123.75
EM5Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D0123.75
ET-E4Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thôngA00; A0125.5
ET-E5Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinhA00; A0125.25
ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00; A01; D0722
ET1Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A0126.25
EV1Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; D0725
FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệD0124.5
FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếD0124.5
HE1Kỹ thuật NhiệtA00; A0124.75
IT-E6Công nghệ thông tin Việt-NhậtA00; A0126.75
IT-E7Công nghệ thông tin ICTA00; A0126.75
IT-GINPHệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp)A00; A01; D07; D2920
IT-LTUCông nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc)A00; A01; D0723.5
IT-VUWCông nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand)A00; A01; D0722
IT1Khoa học Máy tínhA00; A0128.25
IT2Kỹ thuật Máy tínhA00; A0128.25
IT3Công nghệ thông tinA00; A0128.25
ME-E1Chương trình tiên tiến Cơ điện tửA00; A0125.5
ME-GUCơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc)A00; A01; D07---
ME-NUTCơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản)A00; A01; D0723.25
ME1Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A0127
ME2Kỹ thuật Cơ khíA00; A0125.75
MI1Toán-TinA00; A0125.75
MI2Hệ thống thông tin quản lýA00; A0125.75
MS-E3Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệuA00; A0122.75
MS1Kỹ thuật Vật liệuA00; A0123.75
NE1Kỹ thuật hạt nhânA00; A0123.25
PH1Vật lý kỹ thuậtA00; A0123.25
TE-E2Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tôA00; A01---
TE1Kỹ thuật Ô tôA00; A0125.75
TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcA00; A0125.75
TE3Kỹ thuật Hàng khôngA00; A0125.75
TE4Kỹ thuật Tàu thủyA00; A0125.75
TROY-BAQuản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D01; D0721
TROY-ITKhoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D01; D0721.25
TX1Kỹ thuật DệtA00; A0124.5
TX2Công nghệ MayA00; A0124.5

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Bách khoa qua các năm chi tiết các mã ngành dành cho các em tham khảo, mong rằng các em sẽ đưa ra sự lựa chọn tốt nhất cho mình.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM