Trang chủ

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh năm 2023

Xuất bản: 23/08/2023 - Tác giả:

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh năm 2023 chi tiết theo các phương thức tuyển sinh năm nay của trường mà quý phụ huynh và các em học sinh có thể tham khảo

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh năm học 2023 - 2024 sẽ được cập nhật chính thức sau khi có công văn của nhà trường.

Xem thêm: Điểm chuẩn đại học 2023

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh 2023


Trường Đại học Trà Vinh (tiếng anh: Tra Vinh University) là một trong những trường Đại học công lập đứng đầu về đào tạo đa ngành tại miền Nam Việt Nam. Đầu năm 2017 đã được Thủ tướng phê duyệt trường được đổi mô hình đào tạo sang đào tạo theo định hướng ứng dụng.

Địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành - Khóm 4, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

Điện thoại: 0294.3.855.246

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh 2022

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn xét điểm thi THPTĐiểm chuẩn xét học bạĐiểm chuẩn xét điểm ĐGNL HCM
7140201Giáo dục mầm nonC00; C14; M00; M0519.524.5500
7140202Giáo dục tiểu họcA00; A01; D84; D901925.75500
7140217Sư phạm Ngữ vănC00; C20; D142528.25500
7140226Sư phạm Tiếng KhmerC00; D14; D152024.75500
7210201Âm nhạc họcN0015
7210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN0015
7220106Ngôn ngữ KhmerC00; D01; D141518400
7220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; DH11518400
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; DH11519.55400
7229009Tôn giáo họcC00; C20; D14; D151518400
7229040Văn hoá họcC00; D141518400
7310101Kinh tếA00; C14; D01; D841518400
7310201Chính trị họcC00; C19; C20; D011518400
7310205Quản lý Nhà nướcC00; C04; D01; D141518400
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D011518400
7340122Thương mại điện tửA00; A01; C14; C151518400
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D011518400
7340301Kế toánA00; A01; C01; D011518400
7340406Quản trị văn phòngC00; C04; D01; D141518400
7380101LuậtA00; A01; C00; D011518400
7420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D901518400
7480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D071518400
7510102Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; A01; C01; D011518400
7510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; C01; D011518400
7510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; C01; D011819.15400
7510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00; A01; C011518400
7510303Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; C011518400
7510401Công nghệ Kỹ thuật Hóa họcA00; B00; D071518400
7520320Kỹ thuật môi trườngA01; A02; B00; B081518400
7540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; D901518400
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D011518400
7620101Nông nghiệpA02; B00; B08; D901518400
7620301Nuôi trồng thủy sảnA02; B00; B08; D901518400
7640101Thú yA02; B00; B08; D901518400
7720101Y khoaB00; B0824.6800
7720110Y học dự phòngB00; B081919600
7720201Dược họcA00; B0021700
7720203Hóa dượcA00; B00; D071518400
7720301Điều dưỡngB00; B081918500
7720401Dinh dưỡngB00; B081518400
7720501Răng - Hàm - MặtB00; B0824.8800
7720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B002020.1600
7720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B001919500
7720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B001918500
7720701Y tế Công cộngA00; B001518400
7760101Công tác xã hộiC00; C04; D66; D781518400
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C04; D01; D151518400
7810201Quản trị khách sạnC00; C04; D01; D151518400
7810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00; C04; D01; D151518400
7810301Quản lý thể dục thể thaoC00; C14; C19; D781518400
7850101Quản lý Tài nguyên và môi trườngA00; B00; B02; B081518400
5140201CĐ Giáo dục mầm nonC00; C14; M00; M051718400

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Trà Vinh năm 2021
STTMã ngànhTên ngànhĐiểm trúng tuyển
151402021Giáo dục mầm non20.00
271402021Giáo dục mầm non20.00
37140217Sư phạm Ngữ văn23.65
47140202Giáo dục tiểu học22.70
57340405Hệ thống thông tin quản lý18.00
67760101Công tác xã hội18.00
77810301Quản lý thể dục thể thao18.00
87310201Chính trị học18.00
97510401Công nghệ Kỹ thuật Hóa học18.00
107720203Hóa dược18.00
117480201Công nghệ thông tin18.95
127510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí18.00
137510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô23.50
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử18.15
157510303Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa18.00
167580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông18.00
177510102Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng18.00
187310101Kinh tế18.00
197340101Quản trị kinh doanh18.60
207340122Thương mại điện tử18.00
217340201Tài chính - Ngân hàng18.00
227340301Kế toán18.00
237380101Luật18.00
247420201Công nghệ sinh học18.00
257520320Kỹ thuật môi trường18.00
267540101Công nghệ thực phẩm18.00
277620101Nông nghiệp18.00
287620105Chăn nuôi18.00
297620301Nuôi trồng thủy sản18.00
307640101Thú y18.30
317220201Ngôn ngữ Anh18.95
327720204Ngôn ngữ Trung Quốc24.55
337310205Quản lý Nhà nước18.00
347340406Quản trị văn phòng18.00
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18.00
367810201Quản trị khách sạn18.00
377810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống18.00
387220106Ngôn ngữ Khmer18.00
397229040Văn hóa học18.00
407720110Y học dự phòng18.90
417720301Điều dưỡng22.00
427720401Dinh dưỡng18.00
437720601Kỹ thuật xét nghiệm y học26.65
447720602Kỹ thuật hình ảnh y học20.00
457720603Kỹ thuật phục hồi chức năng18.00
467720701Y tế công cộng18.00
477850101Quản lý tài nguyên và môi trường18.00
487229009Tôn giáo học18.00

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh năm 2020

Tên Ngành

Điểm Chuẩn

CĐ Giáo dục mần non

16,5

Giáo dục mầm non

18,5

Giáo dục tiểu học

18,5

Sư phạm ngữ văn

18,5

Sư phạm tiếng Khmer

18,5

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

15

Ngôn ngữ Anh

15

Ngôn ngữ Pháp

15

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

Văn hóa học

15

Kinh tế

15

Chính trị học

15

Quản lý nhà nước

15

Quản trị kinh doanh

15

Thương mại điện tử

15

Tài chính - Ngân hàng

15

Kế toán

15

Hệ thống thông tin quản lý

15

Quản trị văn phòng

15

Luật

15

Công nghệ sinh học

15

Công nghệ thông tin

15

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15

Công nghệ kỹ thuật oto

15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15

Kỹ thuật môi trường

15

Công nghệ thực phẩm

15

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

15

Nông nghiệp

15

Chăn nuôi

15

Nuôi trồng thủy sản

15

Thú y

15

Y khoa

25,2

Y học sự phòng

15

Dược học

15

Hóa dược

15

Điều dưỡng

15

Dinh dưỡng

15

Răng - Hàm - Mặt

25

Kỹ thuật xét nghiệm y học

20,85

Kỹ thuật hình ảnh y học

15

Kỹ thuật phục hồi chức năng

15

Y tế công cộng

15

Công tác xã hội

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

Quản trị khách sạn

15

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

15

Quản lý thể dục thể thao

15

Quản lý tài nguyên môi trường

15

Điểm chuẩn 2019 của trường:

Công bố điểm trúng tuyển Đại học – Đợt 1, xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng – hệ chính quy năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm trúng tuyển
1.7760101ĐH Công tác xã hội17
2.7810301ĐH Quản lý thể dục thể thao17
3.7310201ĐH Chính trị học17
4.7510401ĐH Công nghệ Kỹ thuật Hóa học17
5.7720203ĐH Hóa dược17
6.7480102ĐH Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu17
7.7480201ĐH Công nghệ thông tin17
8.7510201ĐH Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí17
9.7510205ĐH Công nghệ Kỹ thuật Ô tô17
10.7510301ĐH Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử17
11.7510303ĐH Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa17
12.7510601ĐH Quản lý công nghiệp17
13.7580205ĐH Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông17
14.7510102ĐH Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng17
15.7310101ĐH Kinh tế17
16.7340101ĐH Quản trị kinh doanh17
17.7340122ĐH Thương mại điện tử17
18.7340201ĐH Tài chính - Ngân hàng17
19.7340301ĐH Kế toán17
20.7380101ĐH Luật17
21.7420201ĐH Công nghệ sinh học17
22.7520320ĐH Kỹ thuật môi trường17
23.7540101ĐH Công nghệ thực phẩm17
24.7620101ĐH Nông nghiệp17
25.7620105ĐH Chăn nuôi17
26.7620301ĐH Nuôi trồng thủy sản17
27.7640101ĐH Thú y17
28.7220201ĐH Ngôn ngữ Anh17
29.7310205ĐH Quản lý Nhà nước17
30.7340406ĐH Quản trị văn phòng17
31.7810103ĐH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17
32.7810201ĐH Quản trị khách sạn17
33.7810202ĐH Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống17
34.7220106ĐH Ngôn ngữ Khmer17
35.7220112ĐH Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam17
36.7229040ĐH Văn hóa học17
37.7720110ĐH Y học dự phòng18
38.7720301ĐH Điều dưỡng18
39.7720401ĐH Dinh dưỡng18
40.7720601ĐH Kỹ thuật xét nghiệm y học18
41.7720602ĐH Kỹ thuật hình ảnh y học18
42.7720603ĐH Kỹ thuật phục hồi chức năng18

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn trường Đại học Trà Vinh các ngành năm 2018

Mã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
5140201Cao Đẳng Giáo dục mầm non15
7140201Giáo dục Mầm non20
7140202Giáo dục Tiểu học17
7140217Sư phạm Ngữ văn17
7210201Âm nhạc học15
7210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thống15
7210402Thiết kế công nghiệp14
7220106Ngôn ngữ Khmer14
7220112Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam14
7220201Ngôn ngữ Anh14
7229040Văn hoá học14
7310101Kinh tế14
7310201Chính trị học14
7310205Quản lý nhà nước14
7340101Quản trị kinh doanh14
7340122Thương mại điện tử14
7340201Tài chính - Ngân hàng14
7340301Kế toán14
7340405Hệ thống thông tin quản lý14
7340406Quản trị văn phòng14
7380101Luật14
7420201Công nghệ sinh học14
7440122Khoa học vật liệu14
7460112Toán ứng dụng14
7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu14
7480201Công nghệ thông tin14
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng14
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí14
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử14
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa14
7510401Công nghệ kỹ thuật hoá học14
7520320Kỹ thuật môi trường14
7540101Công nghệ thực phẩm14
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông14
7620101Nông nghiệp14
7620105Chăn nuôi14
7620301Nuôi trồng thuỷ sản14
7640101Thú y14
7720101Y khoa20,5
7720201Dược học17
7720301Điều dưỡng16
7720501Răng - Hàm - Mặt19
7720601Kỹ thuật xét nghiệm y học16,75
7720603Kỹ thuật phục hồi chức năng15
7720701Y tế công cộng15
7760101Công tác xã hội14
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành14
7810301Quản lý thể dục thể thao14

Năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
5140201CĐ Giáo dục mầm nonM00, M01, M02---
7140201Giáo dục Mầm nonM00, M01, M02---
7140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, D84, D90---
7140217Sư phạm Ngữ vănC00, D14---
7210201Âm nhạc họcN00---
7210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN00---
7210402Thiết kế công nghiệpA00, A01, C01, D07---
7220106Ngôn ngữ KhmerD01, D14---
7220106Ngôn ngữ KhmerC0022.25
7220112Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt NamC14---
7220112Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt NamC0023.25
7220201Ngôn ngữ AnhD01, D0919.45
7229040Văn hoá họcC00, D1418
7310101Kinh tếA01---
7310101Kinh tếA00, C01, D0120.75
7310201Chính trị họcD01---
7310201Chính trị họcC0022
7310205Quản lý nhà nướcC00, C04, D01, D14---
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D0120.75
7340122Thương mại điện tửA00, A01, C01, D01---
7340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C01, D0120
7340301Kế toánA00, A01, C01, D0119.75
7340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, C01, D01---
7340406Quản trị văn phòngD01---
7340406Quản trị văn phòngC00, C04, C1420.5
7380101LuậtA00, A01, C01, D0120
7420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D08, D90---
7440122Khoa học vật liệuA00, A01, A02, B00---
7460112Toán ứng dụngA0022.5
7460112Toán ứng dụngA01, D90---
7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00,A01, C01, D07---
7480201Công nghệ thông tinA00,A01, C01, D0720.5
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, C0120.75
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01, D0120.5
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C0119
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA01, C01---
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0022.5
7510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcD07---
7510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, B0021
7520320Kỹ thuật môi trườngD90---
7520320Kỹ thuật môi trườngA02, B00, D0820.25
7540101Công nghệ thực phẩmD90---
7540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, D0720.5
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngC01---
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A0121.5
7620101Nông nghiệpD08, D90---
7620101Nông nghiệpA02, B0019.5
7620105Chăn nuôiA00, B00, D08, D90---
7620301Nuôi trồng thuỷ sảnD08, D90---
7620301Nuôi trồng thuỷ sảnA02, B0020
7640101Thú yD90---
7640101Thú yA02, B00, D0820.5
7720101Y khoaB00, D08---
7720201Dược họcA00, B00---
7720301Điều dưỡngB00, D0825.25
7720501Răng - Hàm - MặtB00, D08---
7720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00---
7720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00, B00---
7720701Y tế công cộngA00, B0021
7760101Công tác xã hộiD66, D78---
7760101Công tác xã hộiC00, C0420.5
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00, C04, D01, D15---
7810301Quản lý thể dục thể thaoB04, C18, T00, T03---

Năm 2016

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
51140201Giáo dục Mầm nonM0215.5
51140201Giáo dục Mầm nonM0115.5
51140201Giáo dục Mầm nonM0015.5
0Các ngành đào tạo cao đẳng015.5
7760101Công tác xã hộiC00; C04; D66; D7815.5
7720601Răng - Hàm - MặtB0015.5
7720501Điều dưỡngB0015.5
7720401Dược họcA00; B0015.5
7720332Xét nghiệm y họcA00; B0015.5
7720301Y tế công cộngA00; B0015.5
7720101Y đa khoaB0015.5
7640101Thú yA02; B00; D0815.5
7620301Nuôi trồng thủy sảnB0015.5
7620301Nuôi trồng thủy sảnA02; D0815.5
7620101Nông nghiệpB0015.5
7620101Nông nghiệpA02; D0815.5
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C0115.5
7540101Công nghệ thực phẩmD0715.5
7540101Công nghệ thực phẩmA00; B0015.5
7520320Kỹ thuật môi trườngA02; B00; D0815.5
7510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D0715.5
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaC0115.5
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A0115.5
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C0115.5
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0115.5
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngC0115.5
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA0115.5
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA0015.5
7480201Công nghệ thông tinA0015.5
7480201Công nghệ thông tinA01; C01; D0715.5
7460112Toán ứng dụngA00; A01; D9015.5
7430122Khoa học vật liệuA00; A01; D08; D9015.5
7380101LuậtA0015.5
7380101LuậtA01; C00; D0115.5
7340406Quản trị văn phòngA0015.5
7340406Quản trị văn phòngC04; D1415.5
7340406Quản trị văn phòngD0115.5
7340301Kế toánC0115.5
7340301Kế toánA00; A01; D0115.5
7340201Tài chính - Ngân hàngC0115.5
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D0115.5
7340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C14; D01; D1515.5
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0115.5
7310201Chính trị họcC00; D0115.5
7310101Kinh tếC0115.5
7310101Kinh tếA00; A01; D0115.5
7220340Văn hóa họcC00; D1415.5
7220201Ngôn ngữ AnhD0915.5
7220201Ngôn ngữ AnhD0115.5
7220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamC00; D1415.5
7220106Ngôn ngữ KhmeC00; D01; D1415.5
7210402Thiết kế công nghiệpV01; V0315.5
7210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN0015.5
7210201Âm nhạc họcN0015.5
7140217Sư phạm Ngữ vănC00; D1415.5
7140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; D84; D9015.5
7140201Giáo dục Mầm nonM01; M0215.5
7140201Giáo dục Mầm nonM0015.5

Chỉ tiêu Đại học Trà Vinh năm học 2019

Chi tiết như sau:

Ngành họcMã ngànhTheo KQ thi THPT QGTheo phương thức khác
Các ngành đào tạo đại học3.9253.225
CĐ Giáo dục mầm non514020150
Giáo dục Mầm non714020150
Giáo dục Tiểu học714020250
Sư phạm Ngữ văn714021750
Sư phạm Tiếng Khmer714022650
Âm nhạc học72102011515
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống72102101515
Ngôn ngữ Khmer72201067575
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam72201125050
Ngôn ngữ Anh7220201125125
Ngôn ngữ Pháp72202032020
Ngôn ngữ Trung Quốc72202042020
Văn hoá học72290405050
Kinh tế7310101125125
Chính trị học73102014040
Quản lý nhà nước73102055050
Quản trị kinh doanh7340101150150
Thương mại điện tử7340122100100
Tài chính - Ngân hàng7340201100100
Kế toán7340301200200
Hệ thống thông tin quản lý7340405100100
Quản trị văn phòng7340406150150
Luật7380101200200
Công nghệ sinh học74202013535
Khoa học vật liệu74401222525
Toán ứng dụng74601122525
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102100100
Công nghệ thông tin7480201100100
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng75101025050
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201100100
Công nghệ kỹ thuật ô tô75102052525
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử75103017575
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa75103034040
Công nghệ kỹ thuật hoá học75104015050
Quản lý công nghiệp75106012020
Kỹ thuật cơ khí động lực75201162525
Kỹ thuật môi trường75203205050
Công nghệ thực phẩm75401015050
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802054040
Nông nghiệp76201015050
Chăn nuôi76201057575
Nuôi trồng thuỷ sản76203015050
Thú y76401017575
Y khoa7720101250
Y học dự phòng77201105050
Dược học7720201150
Hoá dược77202033030
Điều dưỡng77203016060
Dinh dưỡng77204013535
Răng - Hàm - Mặt772050150
Kỹ thuật xét nghiệm y học77206013030
Kỹ thuật hình ảnh y học77206023030
Kỹ thuật phục hồi chức năng77206035050
Y tế công cộng77207015050
Công tác xã hội77601012525
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103100100
Quản trị khách sạn78102015050
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống78102024545
Quản lý thể dục thể thao78103012525

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM