Trang chủ

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2023

Xuất bản: 05/07/2023 - Cập nhật: 23/08/2023 - Tác giả:

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2023 - 2024 chi tiết các ngành để giúp các em học sinh lớp 12 và phụ huynh tham khảo! Tất cả các phương thức tuyển sinh.

Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường trường Đại học Phenikaa năm 2023 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Xem thêm: Điểm chuẩn đại học 2023

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2023



  • Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số, điểm mỗi môn phải lớn hơn 1 điểm) được làm tròn đến 02 chữ số thập phân cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.
  • Điểm trúng tuyển áp dụng cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển vào từng ngành/chương trình đào tạo, điểm chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển là bằng 0 (không).
  • Thang điểm áp dụng cho tổ hợp 3 môn xét tuyển là 30 (thang điểm cho mỗi môn xét tuyển là 10).
  • Thí sinh đăng ký các ngành học thuộc Khối Khoa học sức khỏe phải đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Phenikaa.

Lưu ý: Trường Đại học Phenikaa sẽ gửi “Giấy báo trúng tuyển và nhập học” kèm “Hướng dẫn nhập học” đến các thí sinh trúng tuyển theo địa chỉ liên hệ và email thí sinh đã cung cấp trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, đồng thời đăng tải Hướng dẫn nhập học trên các kênh truyền thông của nhà trường.

Điểm xét tuyển dựa vào học bạ THPT

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Phenikaa (PKA) thông báo kết quả xét tuyển đại học hệ chính quy bằng phương thức xét tuyển thẳng theo đề án tuyển sinh của Trường và xét tuyển dựa vào học bạ bậc THPT - Đợt xét tuyển sớm đợt 1 năm 2023 như sau:


Điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2022

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
B01Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D0719
CHE1Kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0719
EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D0722
EEE2Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)A00; A01; B00; C0121
EEE3Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IOT)A00; A01; C01; D0721
EEE-AIKỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh)A00; A01; C01; D0723
ICT1Công nghệ thông tinA00; A01; D0723.5
ICT-VJCông nghệ thông tin Việt - NhậtA00; A01; D07; D2823
ICT-AITrí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; D0723
ICT-TNKhoa học máy tính (Đào tạo tài năng)A00; A01; D0724
MEM1Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C0119
MEM2Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; C0119
MSE1Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANOA00; A01; B00; D0721
MSE-AIVật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D0722
VEE1Kỹ thuật ô tôA00; A01; A10; D0122
VEE2Cơ điện tử ô tôA00; A01; A10; D0121
FSP1Vật lý tài năngA00; A0124
FBE1Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0723.5
FBE2Kế toánA00; A01; D01; D0723.5
FBE3Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0723.75
FBE4Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D0724.5
FBE5Luật kinh tếC00; C04; D01; D1425
FBE6Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh)A01; D07; C04; D0123.5
FLE1Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D1523
FLC1Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D0923.75
FLK1Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D09; DD223.5
FLJ1Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D06; D2822
FTS1Quản trị du lịchA01; C00; D01; D1523.75
FTS3Kinh doanh du lịch sốA00; A01; D01; D1022
FTS4Hướng dẫn du lịch quốc tếA01; C00; D01; D1522
FTS2Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D1022
NJR1Điều dưỡngA00; A01; B00; B0819
PHA1Dược họcA00; B00; B08; D0723
RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngA02; B00; B08; D0719
MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcA02; B00; B08; D0719
MED1Y khoaA00; B00; B08; D0723

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2021

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
BIO1Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D0717
CHE1Kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0717
EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D0721
EEE2Kỹ thuật y sinh (thiết bị điện tử y sinh)A00; A01; C01; D0720
EEE3Kỹ thuật điện tử - viễn thông (hệ thống nhúng thông minh và iot)A00; A01; C01; D0720
EEE-A1Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (trí tuệ nhân tạo và robot - các môn chuyên ngành học bằng tiếng anh)A00; A01; C01; D0722
ENV1Khoa học môi trường (sức khoẻ môi trường và phát triển bền vững)A00; A02; B00; B0827
FBE1Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0719
FBE2Kế toánA00; A01; D01; D0718
FBE3Tài chính - ngân hàngA00; A01; D01; D0718
FBE4Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D0718
FBESLuật kinh tếA00; A01; C00; D0118
FLC1Ngôn ngữ trung quốcA01; C00; D01; D0422
FLE1Ngôn ngữ anhD01; D09; D14; D1518
FLK1Ngôn ngữ hàn quốcA01; C00; D01; D1522
FSP1Vật lý (vật lý tài năng)A00; A0124
FTS1Du lịch (quản trị du lịch)A01; C00; D01; D1517
FTS2Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D1017
ICT1Công nghệ thông tinA00; A01; D0721.5
ICT-AIKhoa học máy tính (trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu)A00; A01; D0722
ICT-V3Công nghệ thông tin (công nghệ thông tin việt nhật)A00; A01; D07; D2821
MEM1Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C0117
MEM2Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; C0117
MSE1Công nghệ vật liệu (vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)A00; A01; B00; D0719.5
MSE-AICông nghệ vật liệu (vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo)A00; A01; B00; D0727
MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A02; B00; D0719
NUR1Điều dưỡngA00; A02; B00; B0419
PHA1Dược họcA00; A02; B00; D0721
RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A02; B00; D0719
VEE1Kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; A1018
VEE2Kỹ thuật ô tô (cơ điện tử ô tô)A00; A01; A04; A1018

Điểm chuẩn năm 2020

Tên ngành

Điểm

chuẩn

Ngôn ngữ Anh18,25
Quản trị kinh doanh18,05
Tài chính Ngân hàng18,05
Kế toán18,05
Công nghệ sinh học17
Kỹ thuật hóa học17
Công nghệ thông tin19,05
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật)19,05
Công nghệ vật liệu18
Kỹ thuật điện tử viễn thông20
Kỹ thuật cơ điện tử17
Kỹ thuật ô tô18
Kỹ thuật y sinh20,4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá21,3
Dược học21
Điều dưỡng19
Kỹ thuật phục hồi chức năng19
Kỹ thuật xét nghiệm y học19
Trí tuệ nhân tạo và robot22

Thông tin về trường:

Trường Đại học Thành Tây được đổi tên là trường Đại học Phenikaa, đây là trường đại học tư thục tại quận Hà Đông, Hà Nội, do Thủ tướng Chính phủ ký quyết định thành lập năm 2007 theo quyết định số 1368/QĐ-TTg

Mã ngành: DTA

Địa chỉ: Yên Nghĩa, Hà Đông, Hà Nội

Điện thoại: 024 6329 0358

Hotline tuyển sinh: 094.651.1010

Điểm chuẩn tuyển sinh 2020 của Đại học Phenikaa sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Xem thêm: Đại học Phenikaa tuyển sinh 2020

Điểm chuẩn Đại Học Phenikaa năm 2019

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp môn

Điểm

chuẩn

7220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D6617
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D0718
7340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C01, D0718
7340301Kế toánA00, A01, C01, D0718
7380107Luật kinh tếA00, A01, C00, D0118
7420201Công nghệ sinh họcA00, A01, B00, D0716
7440301Khoa học môi trườngA00, A01, B00, D0716
7480101Khoa học máy tínhA00, A01, C01, D0718
7480201Công nghệ thông tinA00, A01, D0718
7480201-VJCông nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật)A00, A01, D07, D2818
7510402Công nghệ vật liệuA00, A01, C01, D0716.5
7520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D0716.5
7520130Kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D0716.5
7520212Kỹ thuật y sinhA00, A01, B00, C0117
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, C01, D0717
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D0718
7720201Dược họcA00, A02, B00, D0720
7720301Điều dưỡngA00, A02, B00, D0718

Điểm chuẩn trường Đại học Thành Tây năm 2018

Ngành họcMã ngànhTổ hợp xét tuyểnTheo kết quả thi THPTQGTheo kết quả học tập THPT
Dược học7720201A00, B00, A02, D081416,5
Điều dưỡng7720301A00, B00; A02, D011316,5
Kỹ thuật công trình xây dựng7580201A00, A01, D01, C011316,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C011316,5
Khoa học máy tính74801011316,5
Kế toán73403011316,5
Tài chính ngân hàng73402011316,5
Khoa học môi trường7440301A00, B00; A01, D011316,5
Quản lý đất đai78501031316,5
Công nghệ sinh học7420201A00, B00; A01, D011316,5
Lâm nghiệp76202011316,5
Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D011316,5
Quản trị văn phòng73404061316,5
Quản trị nhân lực73404041316,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D661316,5
Công nghệ vật liệu751040200, A01, D01, C011316,5

Năm 2017

như sau
Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7220201Ngôn ngữ AnhD14, D15, D66---
7220201Ngôn ngữ AnhD0115.5
7340101Quản trị kinh doanhC01---
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0115.5
7340201Tài chính - Ngân hàngC01---
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D0115.5
7340301Kế toánC01---
7340301Kế toánA00; A01; D0115.5
7340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C00; D0115.5
7340406Quản trị văn phòngA00; A01; C00; D0115.5
7380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0115.5
7420201Công nghệ sinh họcD01---
7420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B0015.5
7440301Khoa học môi trườngA00; A01; B00; D0115.5
7480101Khoa học máy tínhC01---
7480101Khoa học máy tínhA00; A01; D0115.5
7580201Kỹ thuật xây dựngC01, D01---
7580201Kỹ thuật xây dựngA00; A0115.5
7620201Lâm họcD01---
7620201Lâm họcA00; A01; B0015.5
7720201Dược họcA02---
7720201Dược họcA00; B00; D0815.5
7720301Điều dưỡngA02---
7720301Điều dưỡngA00; B00; D0115.5
7850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0115.5

Ngoài ra trường còn tiết hảnh xét tuyển học bạ với trung bình môn 6 điểm

Năm 2016

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0115
7720501Điều dưỡngA00; B00; D0115
7720401Dược họcA00; B00. D07. D0815
7620201Lâm nghiệpA00; A01; B0015
7580201Kỹ thuật công trình xây dựngA00; A0115
7510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A0115
7480101Khoa học máy tínhA00; A01; D0115
7440301Khoa học môi trườngA00; A01; B00; D0115
7420201Công nghệ sinh họcA00; A001; B0015
7380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0115
7340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C00; D0115
7340406Quản trị văn phòngA00; A01; C00; D0115
7340301Kế toánA00; A01; D0115
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D0115
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0115
7220201Ngôn ngữ AnhD0115

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Phenikaa qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học nữa em nhé!

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM