Trang chủ

Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán năm 2020 - Đề số 3

Xuất bản: 03/11/2019 - Cập nhật: 30/10/2020 - Tác giả:

Bộ đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán năm học 2020-2021 đề số 3 kèm đáp án và hướng dẫn giải chi tiết từng câu giúp các em học sinh cùng phụ huynh học bài và ôn luyện tại nhà.

Mục lục nội dung

Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán năm 2020 đề số 3 bao gồm rất nhiều dạng bài tập khác nhau tổng hợp toàn bộ kiến thức các em đã học ở lớp 4, qua đó giúp các em ôn luyện kiến thức cho kỳ thi sắp tới. Bộ đề có kèm theo đáp án và lời giải chi tiết giúp các em hiểu bài hơn, ngoài ra phụ huynh hoặc thầy cô giáo có thể tải file đính kèm ở cuối bài viết và in ra để các em học sinh tự hoàn thành bài làm của mình rồi sau đó so sánh với đáp án.

Đề thi môn Toán lớp 4 học kỳ 1 số 3

Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán - Đề số 3

Hãy chọn và ghi lại câu trả lời đúng nhất:

1. (M1 – 1đ)

a. Giá trị của chữ số 8 trong số 548 762 là:

A.   8 000.          B.  80 000            C.  800                  D. 80

b. Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là:

A. 23 910           B. 23 000 910             C. 23 0910 000          D. 23 0910

2. (M1 – 1đ) Kết quả của phép tính 320 : 40 là:

A.  6             B. 8            C. 7            D. 9

3. (M2 – 1đ) Kết quả của phép tính 5259 : 217 là:

A.    24 dư 51            B. 24 dư 1              C.  24 dư 5               D. 24 dư 15

4. (M2 – 1đ)  37  x  11   =  ?

A.  307               B.  407               C.  507                D.  370

5. (M3 – 1đ)

a. Cho x - 375 = 950. Giá trị của x là :

A. 1235          B. 1523           C. 1325           D. 1352

b.  Cho x + 462 = 850. Giá trị của x là :

A.488            B. 388             C. 588               D. 688

6. (M2 – 1đ)

a. 2 tấn 85 kg = …… kg. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A.  285           B. 2185             C. 2085            D. 2850

b. 2 phút 15 giây = ....  giây?        

A. 135 B. 115 C. 145 D. 125

7. (M3 – 1đ)

a. 2m 5cm = ….. cm.

A. 250            B. 205           C. 25           D. 2500

b. 15dm² 5 cm² = ….. cm²

A. 155             B. 1550             C.  1505              D. 1055

8. (M3 – 1đ) Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

A. 24 cm²          B. 7 cm²           C. 14 cm²                 D. 12 cm²

9.  (M4 – 1đ): Tuổi của mẹ và tuổi của con cộng lại là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

................. ................. ................ ................

................ ................. ................ ................

................ ................. ................ ................

................ ................. ................ ................

................ ................. ................ ................

................ ................. ................ ................

................ ................. ................ ................

10.  (M4 – 1đ): Có 9 ô tô chuyển thực phẩm vào thành phố, trong đó 5 ô tô đầu mỗi ô tô chuyển được 36 tạ và 4 ô tô sau, mỗi ô tô chuyển được 45 tạ. Hỏi trung bình mỗi ô tô chuyển được bao nhiêu tấn thực phẩm?

................. ................. ................ ................

................ ................. ................ ................

................ ................. ................ ................

................ ................. ................ ................

................ ................. ................ ................

................ ................. ................ ................

................ ................. ................ ................

Đáp án đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán đề số 3

Câu 1: 1đ (Mỗi câu đúng 0,5 đ)

a) A. 8 000.

b) B. 23 000 910

Câu 2: 1đ B. 8

Câu 3: 1đ A. 24 dư 51

Câu 4: 1đ B. 407

Câu 5: 1đ  (Mỗi câu đúng 0,5 đ)

a) C. 1325

b) B. 388

Câu 6: 1đ (Mỗi câu đúng 0,5 đ)

a) C. 2085

b) A. 135

Câu 7: 1đ (Mỗi câu đúng 0,5 đ)

a) B. 205

b) C. 1505

Câu 8: 1đ D. 12 cm²

Câu 9: 1đ

Hai lần tuổi của con là:(0,15 đ)

57 – 33 = 24 (tuổi) (0,15 đ)

Tuổi của con là:(0,15 đ)

24 : 2 = 12 (tuổi)(0,15 đ)

Tuổi của mẹ là: (0,15 đ)

12 + 33 = 45 (tuổi) (0,15 đ)

Đáp số: tuổi con: 12 tuổi; tuổi mẹ: 45 tuổi (0,1 đ)

Câu 10: 1đ

5 ô tô đầu chuyển được là: (0,15 đ)

5 x 36 = 180 (tạ) (0,15 đ)

4 ô tô sau chở được là: (0,15 đ)

4 x 45 = 180 (tạ) (0,15 đ)

9 ô tô chuyển được là : (0,15 đ)

180 + 180 = 360 (tạ) = 36 (tấn) (0,15 đ)

Đáp số : 36 tấn (0,1 đ)

********************

Trên đây là đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán đề số 3 có hướng dẫn giải chi tiết từng câu, hy vọng đây sẽ là tài liệu học tập và ôn luyện hữu ích cho các em, đồng thời giúp ích cho các bậc phụ huynh trong quá trình học tập cùng các em. Đừng quên truy cập doctailieu.com để xem thêm nhiều đề thi học kì 1 lớp 4 môn toán khác được Đọc tài liệu cập nhật liên tục nhé! Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao!

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM