Trang chủ

Đáp án đề thi thử THPT quốc gia 2022 môn Sử Nam Định lần 2

Xuất bản: 22/06/2022 - Tác giả:

Đáp án đề thi thử THPT quốc gia 2022 môn Sử Nam Định lần 2 dành cho các em học sinh 12 ôn thi thử tốt nghiệp môn sử ngay tại nhà.

Mục lục nội dung

Để giúp các em ôn thi tốt nghiệp thpt môn lịch sử hiệu quả thì Đọc tài liệu xin gửi tới các em đề thi thử THPT quốc gia 2022 môn sử của tỉnh Nam Định lần 2 cùng đáp án dưới đây:

Đề thi thử THPT quốc gia 2022 môn Sử Nam Định lần 2 mã 323

Mã đề: 323

Câu 1: Chi bộ cộng sản được thành lập vào tháng 3-1929 ở Việt Nam có hoạt động nào sau đây?

A. Tổ chức Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản.

B. Thành lập Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

C. Phát động và thực hiện phong trào “vô sản hóa”.

D. Mở rộng cuộc vận động thành lập Đảng Cộng sản.

Câu 2: Một trong những mục đích của Pháp trong chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 ở Việt Nam là

A. nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

B. kéo dài chiến tranh thêm nhiều năm.

C. cân bằng tiềm lực với Việt Nam.

D. giành lại Đông Dương từ tay Nhật.

Câu 3: Phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam có ý nghĩa nào sau đây?

A. Khẳng định đường lối đúng đắn của Đảng.

B. Là một bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam.

C. Mở đầu kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc.

D. Chứng tỏ phong trào cộng sản quốc tế đã thắng lợi.

Câu 4: Năm 1968, quân dân miền Nam Việt Nam mở

A. chiến dịch Biên giới thu - đông.

B. cuộc Tổng tiến công và nổi dậy.

C. cuộc hành quân vào thôn Vạn Tường.

D. cuộc hành quân vào thôn Ấp Bắc.

Câu 5: Nội dung nào sau đây là hoạt động của Phan Châu Trinh?

A. Tuyên truyền chủ nghĩa Mác - Lênin.

B. Thành lập Việt Nam Quang phục hội.

C. Tham gia mở trường học theo lối mới.

D. Đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật học.

Câu 6: Từ đầu những năm 90 của thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây nỗ lực vươn lên trở thành cường quốc chính trị?

A. Lào.

B. Mông Cổ.

C. Nhật Bản.

D. Đông Timo.

Câu 7: Ở Việt Nam, tổ chức nào dưới đây được thành lập vào tháng 12-1960?

A. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

B. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

C. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

D. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

Câu 8: Theo Hiệp định Pari (27-1-1973), Mĩ công nhận quyền nào sau đây của Việt Nam?

A. Tự do.

B. Dân chủ.

C. Bình đẳng.

D. Độc lập.

Câu 9: Trong giai đoạn 1939-1945, nhân dân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

A. Chia đều ruộng đất cho nông dân.

B. Bảo vệ nhà nước xã hội chủ nghĩa.

C. Tìm con đường cứu nước đúng đắn.

D. Xây dựng lực lượng chính trị.

Câu 10: Năm 1961, Mĩ lôi kéo các nước Mĩ Latinh thành lập tổ chức nào dưới đây?

A. Liên minh châu Phi.

B. Tổ chức Hiệp ước Vacsava.

C. Liên minh vì tiến bộ.

D. Diễn đàn hợp tác Á - Âu.

Câu 11: Trong thời kì Chiến tranh lạnh, Mĩ thực hiện biện pháp nào sau đây?

A. Xây dựng nhiều căn cứ quân sự.

B. Huy động tài chính giúp Liên Xô.

C. Thành lập Hội đồng tương trợ kinh tế.

D. Hợp tác toàn diện với mọi nước.

Câu 12: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ra đời trong bối cảnh nào sau đây?

A. Ba nước Đông Dương đang tiến hành đổi mới.

B. Trật tự thế giới đa cực chi phối quan hệ quốc tế.

C. Tất cả các nước thuộc địa đã giành được độc lập.

D. Mĩ sa lầy trong cuộc chiến tranh Việt Nam.

Câu 13: Một trong những thủ đoạn của Mĩ khi thực hiện chiến lược Chiến tranh đặc biệt ở Việt Nam là

A. tách dân ra khỏi cách mạng.

B. đánh chiếm toàn Đông Dương.

C. hòa hoãn với phe xã hội chủ nghĩa.

D. đưa Bảo Đại lên ngôi vua.

Câu 14: Trong những năm 1945-1952, Nhật Bản thực hiện chính sách nào sau đây?

A. Cắt đứt hợp tác với các nước tư bản.

B. Đánh chiếm các nước Đông Nam Á.

C. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.

D. Cải thiện quan hệ với phe phát xít.

Câu 15: Một trong những biện pháp của Việt Nam nhằm chống các tổ chức phản cách mạng trong giai đoạn 1945-1946 là

A. đánh đuổi ra khỏi lãnh thổ.

B. trừng trị theo pháp luật.

C. giải quyết triệt để nạn dốt.

D. kí kết hiệp định hòa bình.

Câu 16: Một trong những biện pháp của Việt Nam nhằm chống các tổ chức phản cách mạng trong giai đoạn 1945-1946 là

A. đánh đuổi ra khỏi lãnh thổ.

B. tiến hành cuộc cách mạng chất xám.

C. xóa bỏ cơ chế tập trung, bao cấp.

D. hoàn thành điện khí hóa toàn quốc.

Câu 17: Nội dung nào dưới đây là chính sách đối ngoại Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.

B. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản.

C. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.

D. Hòa bình, trung lập, tích cực.

Câu 18: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, thực dân Pháp chủ yếu cướp đoạt ruộng đất của giai cấp nào sau đây ở Việt Nam?

A. Công nhân.

B. Tư sản.

C. Nông dân.

D. Tiểu tư sản.

Câu 19: Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

A. Các lực lượng phát xít phát triển ngày càng mạnh.

B. Chiến tranh thế giới thứ hai đã hoàn toàn kết thúc.

C. Nước Mĩ bị chủ nghĩa khủng bố quốc tế tấn công.

D. Phe Đồng minh cần giải quyết nhiều vấn đề cấp bách.

Câu 20: Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên có hoạt động nào sau đây?

A. Huấn luyện binh lính người Việt.

B. Tiến hành xây dựng các Xô viết.

C. Đấu tranh trong nội bộ tổ chức.

D. Xuất bản báo Người cùng khổ.

Câu 21: Nội dung nào dưới đây tác động đến sự phát triển của Mĩ trong những năm 1945-1973?

A. Tình trạng đối đầu Đông - Tây chấm dứt.

B. Sự phát triển của khoa học - công nghệ.

C. Tranh thủ viện trợ của các nước Tây Âu.

D. Hệ thống xã hội chủ nghĩa bị khủng hoảng.

Câu 22: Trong quá trình khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8-1945), nhân dân Việt Nam không có hoạt động nào dưới đây?

A. Phát triển, mở rộng căn cứ địa cách mạng.

B. Giành chính quyền đồng loạt trên cả nước.

C. Thống nhất các lực lượng vũ trang.

D. Lập ủy ban Quân sự cách mạng Bắc Kì.

Câu 23: Trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh, nhân dân ta đã giành được thắng lợi nào dưới đây?

A. Làm thất bại âm mưu chia rẽ cách mạng Đông Dương của Mĩ.

B. Đánh bại các cuộc hành quân lấn chiếm của bọn Khơme đỏ.

C. Hoàn thành thống nhất đất nước về lãnh thổ và nhà nước.

D. Lật đổ chính quyền Ngô Đình Diệm, giải phóng miền Nam.

Câu 24: Sự kiện nào sau đây đánh dấu nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời?

A. Chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ.

B. Hồ Chí Minh soạn thảo bản Tuyên ngôn Độc lập.

C. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập.

D. Cuộc Tổng tuyển cử Quốc hội thành công.

Câu 25: Một trong những tác động tiêu cực của toàn cầu hóa (diễn ra từ những năm 80 của thế kỉ XX) là

A. làm cho đời sống con người kém an toàn.

B. thúc đẩy sự xã hội hóa lực lượng sản xuất.

C. gop phần chuyển biến cơ cấu nền kinh tế.

D. nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.

Câu 26: Sự kiện nào sau đây của lịch sử thế giới ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam trong thời kì 1919-1930?

A. Quốc tế cộng sản được thành lập.

B. Mặt trận Nhân dân cầm quyền ở Pháp.

C. Chế độ phát xít xuất hiện ở nhiều nước.

D. Đại hội VII của Quốc tế Cộng sản họp.

Câu 27: Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1911-1917 có ý nghĩa nào dưới đây?

A. Đặt cơ sở cho việc khẳng định con đường cứu nước mới.

B. Hoàn thành việc truyền bá lí luận giải phóng dân tộc.

C. Phát triển quan hệ đồng minh cho cách mạng Việt Nam.

D. Chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng.

Câu 28: Một trong những nội dung của Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam tháng 12-1986 là

A. quyết định xuất bản báo Nhân dân làm cơ quan ngôn luận.

B. nhận thức về thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

C. tuyên bố xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.

D. xác định mục tiêu chung là giành hòa bình, thống nhất.

Câu 29: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế của các nước tư bản tăng trưởng khá liên tục là do nguyên nhân nào sau đây?

A. Tận dụng tốt vốn đầu tư của Liên Xô.

B. Sự tự điều chỉnh kịp thời.

C. Không chi phí cho quốc phòng.

D. Có hệ thống thuộc địa lớn, ổn định.

Câu 30: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 ở Việt Nam?

A. Trực tiếp kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Pháp.

B. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc.

C. Giáng đòn quyết liệt vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

D. Góp phần dẫn đến việc kết thúc chiến tranh ở Đông Dương.

Câu 31: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của giai cấp công nhân Việt Nam trong thời kì 1930-1945?

A. Gây dựng các tổ chức cộng sản nhằm giành độc lập.

B. Lãnh đạo thành công cách mạng tư sản dân quyền.

C. Là cơ sở vững chắc cho khối đại đoàn kết dân tộc.

D. Liên minh với nông dân xóa bỏ các giai cấp bóc lột.

Câu 32: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (tháng 2-1930) và Nghị quyết Đại hội Đảng lần thứ II (tháng 2-1951) có điểm tương đồng nào sau đây?

A. Tập hợp, đoàn kết dân tộc nhằm giành thắng lợi trong kháng chiến.

B. Tổng kết kinh nghiệm đấu tranh và đề ra đường lối cách mạng đúng đắn.

C. Thành lập ở mỗi nước Đông Dương một đảng và hoạt động công khai.

D. Đề cao việc phát huy quyền tự quyết của dân tộc trong cách mạng.

Câu 33: Nội dung nào sau đây thể hiện sự lãnh đạo sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương trong phong trào cách mạng 1936-1939?

A. Xác định đúng kẻ thù nguy hiểm của dân tộc và tập trung giải quyết yêu cầu cao nhất của một nước thuộc địa.

B. Huy động đến mức cao nhất lực lượng cách mạng và tiến bộ đấu tranh lật đổ chính quyền thực dân.

C. Phân tích chính xác thái độ chính trị của các lực lượng nhằm thực hiện một liên minh dân chủ rộng rãi.

D. Sử dụng khéo léo các phương pháp cách mạng để giành thắng lợi hoàn toàn trong các cuộc đấu tranh.

Câu 34: Thực tiễn phong trào cách mạng 1930-1931, phong trào dân chủ 1936-1939 và cao trào kháng Nhật cứu nước ở Việt Nam cho thấy

A. quá trình phát triển lớn mạnh không ngừng của lực lượng chính trị cách mạng.

B. để quần chúng tham gia cách mạng cần đặt nhiệm vụ dân tộc lên hàng đầu.

C. sự linh hoạt của các chi bộ Đảng trong việc phát động quần chúng giành chính quyền.

D. nhiệm vụ giành và bảo vệ chính quyền cách mạng có mối quan hệ mật thiết với nhau.

Câu 35: Trong những năm 1953-1954, Việt Nam gặp phải trở ngại mới nào sau đây?

A. Đế quốc Mĩ can thiệp và dính líu vào cuộc chiến tranh ở Đông Dương.

B. Căn cứ địa Việt Bắc bị bao vây nên việc quan hệ với các nước gặp khó khăn.

C. Thực dân Pháp mở cuộc hành quân để tiêu diệt lực lượng kháng chiến.

D. Tiềm lực vật chất của quân Pháp được tăng cường và tập trung ở một số nơi.

Câu 36: Nguyễn Ái Quốc triệu tập hội nghị thống nhất các tổ chức cộng sản vào đầu năm 1930 là vì lí do nào sau đây?

A. Đáp ứng nguyện vọng và đề xuất của ba tổ chức cộng sản.

B. Hòa giải xung đột về hệ tư tưởng của các đảng cộng sản.

C. Phù hợp với nguyên tắc tổ chức của đảng cộng sản.

D. Giải quyết mâu thuẫn về lí tưởng của các tổ chức cách mạng.

Câu 37: Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 3-1945) phát động cao trào kháng Nhật cứu nước vì lí do nào sau đây?

A. Chính quyền thuộc địa không thể duy trì nền thống trị.

B. Nhật và Pháp cấu kết với nhau nhằm đàn áp cách mạng.

C. Kẻ thù trực tiếp, trước mắt của cách mạng đã thay đổi.

D. Chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang đến cực điểm.

Câu 38: Trong sự nghiệp xây dựng đất nước, ở thời kì 1945-1954, Việt Nam đã thu được thành quả nào sau đây?

A. Nhu cầu thiết yếu của nhân dân về cơ bản được đáp ứng.

B. Nạn đói bị đẩy lùi, đời sống được nâng cao, xã hội không còn tệ nạn.

C. Các ngành kinh tế phát triển đồng đều, hội nhập quốc tế sâu rộng.

D. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa không ngừng lớn mạnh.

Câu 39: Ở Việt Nam, thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954-1975) đã phát triển thành quả của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) vì lí do nào sau đây?

A. Tăng cường đoàn kết toàn dân trong một tổ chức mặt trận dân tộc thống nhất.

B. Cơ sở của chế độ xã hội chủ nghĩa được gây dựng và ngày càng phát triển.

C. Thực hiện thắng lợi nhiệm vụ kháng chiến và xây dựng thành công chế độ mới.

D. Chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa thực dân cũ và mới trên đất nước ta.

Câu 40: Trong ba thập niên đầu của thế kỉ XX, phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam có bước tiến nào sau đây?

A. Một quan hệ hợp tác, cùng có lợi với các nước được thiết lập.

B. Có sự lãnh đạo phong trào đấu tranh của giai cấp tiên phong.

C. Có hệ tư tưởng tiến bộ bắt đầu được du nhập, truyền bá.

D. Tình trạng khủng hoảng sâu sắc về lãnh đạo được giải quyết.

- HẾT -

Kết thúc maaxi đề thi thử THPT quốc gia 2022 môn Sử mới nhất , đáp án của mã đề này ở bảng dưới đây. Hãy làm bài trong 50 phú, sau đó mới đối chiếu kết quả đánh giá năng lực của mình!

Đáp án đề thi thử môn Sử 2022 - Nam Định lần 2

CâuĐ/aCâuĐ/aCâuĐ/aCâuĐ/aCâuĐ/a
1D2A3A4B5C
6C7C8D9D10C
11A12D13A14C15B
16A17A18C19D20C
21B22B23A24C25A
26A27A28B29B30A
31C32D33C34A35D
36C37C38A39D40C

Vậy là trên đây Đọc tài liệu đã giới thiệu đến các em mẫu đề thi thử tốt nghệp thpt môn sử có đáp án chi tiết, đừng quên tham khảo các mẫu đề thi thử thpt quốc gia 2022 môn sử khác nữa nhé!

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM