CHỈ TIÊU TUYỂN SINH VÀ NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT VỀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ QUÂN SỰ VÀO CÁC TRƯỜNG TRONG QUÂN ĐỘI NĂM 2018
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. Về công tác sơ tuyển
a) Thí sinh đăng ký xét tuyển vào đào tạo đại học, cao đẳng quân sự phải qua sơ tuyển, có đủ tiêu chuẩn quy định của Bộ Quốc phòng (thanh niên ngoài Quân đội sơ tuyển tại Ban Tuyển sinh quân sự cấp quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; quân nhân tại ngũ sơ tuyển tại Ban Tuyển sinh quân sự cấp trung đoàn và tương đương).
b) Thí sinh chỉ được đăng ký một nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào một trường trong Quân đội ngay từ khi
làm hồ sơ sơ tuyển (nếu trường có nhiều ngành đào tạo, thí sinh chỉ được đăng ký dự tuyển vào một ngành); các nguyện vọng còn lại thí sinh đăng ký vào các trường ngoài Quân đội hoặc hệ dân sự của các trường Quân đội, việc đăng ký thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c) Sau khi có kết quả thi Trung học phổ thông quốc gia, nếu muốn thay đổi nguyện vọng đăng ký xét tuyển, thí sinh được điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển một lần theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD & ĐT).
2. Về công tác xét tuyển
a) Năm 2018, Học viện Hải quân và các trường sĩ quan: Lục quân 2, Tăng Thiết giáp, Không quân, Pháo binh, Phòng hóa bổ sung thêm tổ hợp A01(Toán, Lý, tiếng Anh) vào xét tuyển.
b) Các học viện, trường trong Quân đội chỉ xét tuyển vào đào tạo đại học, cao đẳng quân sự đối với những thí sinh:
- Đã qua sơ tuyển, có đủ tiêu chuẩn theo quy định của Bộ Quốc phòng; dự Kỳ thi trung học phổ thông quốc gia trong
năm 2018 để lấy kết quả xét tuyển đại học, cao đẳng; các bài thi, môn thi phù hợp với tổ hợp các môn thi để xét tuyển vào các trường trong Quân đội mà thí sinh đăng ký;
- Đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào trường nộp hồ sơ sơ tuyển;
c) Điểm chuẩn tuyển sinh
* Quy định chung:
- Thực hiện một điểm chuẩn chung với đối tượng thí sinh là quân nhân và thanh niên ngoài Quân đội; xác định điểm chuẩn riêng theo đối tượng Nam - Nữ (nếu trường có tuyển thí sinh nữ); theo thí sinh có hộ khẩu thường trú ở khu vực phía Bắc (tính từ 2 Quảng Bình trở ra) và thí sinh có hộ khẩu thường trú ở khu vực phía Nam (tính từ Quảng Trị trở vào) hoặc theo từng Quân khu; thí sinh là quân nhân tại ngũ được xác định điểm tuyển theo hộ khẩu thường trú;
- Đối với các học viện, trường có xét tuyển đồng thời Tổ hợp xét tuyển: Toán, Lý, Hóa (tổ hợp A00) và Tổ hợp xét tuyển: Toán, Lý, tiếng Anh (tổ hợp A01): Thực hiện một điểm chuẩn chung cho tổ hợp A00 và tổ hợp A01;
- Thí sinh được tính điểm chuẩn theo hộ khẩu thường trú phía Nam phải có đủ các điều kiện sau:
+ Có hộ khẩu thường trú từ tỉnh Quảng Trị trở vào;
+ Thời gian có hộ khẩu thường trú từ tỉnh Quảng Trị trở vào (tính đến tháng 9 năm dự tuyển) phải đủ 3 năm thường trú liên tục trở lên;
+ Có ít nhất năm lớp 12 học và dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông tại các tỉnh phía Nam.
* Một số quy định riêng:
- Trường Sĩ quan Không quân thực hiện một điểm chuẩn xét tuyển chung vào đào tạo Phi công quân sự cho thí sinh trong cả nước;
- Học viện Khoa học quân sự:
+ Ngành Quan hệ quốc tế về quốc phòng và các ngành đào tạo ngoại ngữ: Thực hiện một điểm chuẩn chung cho cùng một đối tượng thí sinh nam hoặc đối tượng thí sinh nữ trong cả nước;
+ Thực hiện một điểm chuẩn chung giữa các tổ hợp xét tuyển:
Tổ hợp A00 và A01 vào đào tạo ngành Trinh sát kỹ thuật;
Tổ hợp D01 và D02 vào đào tạo ngành Ngôn ngữ Nga;
Tổ hợp D01 và D04 vào đào tạo ngành Ngôn ngữ Trung Quốc.
d) Tiêu chí phụ trong xét tuyển
Trong trường hợp có nhiều thí sinh bằng điểm nhau, số thí trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu được giao, sử dụng điểm của các môn trong tổ hợp xét tuyển làm các tiêu chí phụ để xét tuyển.
đ) Thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào các học viện, trường trong Quân đội, sẽ được xét tuyển các nguyện vọng kế tiếp vào các trường ngoài Quân đội hoặc hệ dân sự của các trường trong Quân đội theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng thí sinh đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ GD & ĐT.
II. THÔNG TIN VỀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH CÁC HỌC VIỆN, TRƯỜNG
1. HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ 500
Các ngành đào tạo kỹ sư quân sự - 7860220
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 400
+ Xét tuyển thí sinh Nam 338
+ Xét tuyển thí sinh Nữ 19
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT - Thí sinh Nam 38
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT - Thí sinh Nữ 05
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam 100
+ Xét tuyển thí sinh Nam 85
+ Xét tuyển thí sinh Nữ 05
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT - Thí sinh Nam 09
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT - Thí sinh Nữ 01
2. HỌC VIỆN QUÂN Y 260
* Ngành Bác sĩ đa khoa 7720101
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 182
+ Xét tuyển thí sinh Nam tổ hợp B00 111
+ Xét tuyển thí sinh Nam tổ hợp A00 37
+ Xét tuyển thí sinh Nữ tổ hợp B00 11
+ Xét tuyển thí sinh Nữ tổ hợp A00 03
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT - Thí sinh Nam 16
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT - Thí sinh Nữ 04
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam 78
+ Xét tuyển thí sinh Nam tổ hợp B00 47
+ Xét tuyển thí sinh Nam tổ hợp A00 16
+ Xét tuyển thí sinh Nữ tổ hợp B00 05
+ Xét tuyển thí sinh Nữ tổ hợp A00 01
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT - Thí sinh Nam 07
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT - Thí sinh Nữ 02
3. HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ 155
* Ngành Trinh sát kỹ thuật 7860231
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc - Thí sinh Nam 32
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam - Thí sinh Nam 10
* Ngành Ngôn ngữ Anh - 7220201 - Khối D01
- Thí sinh Nam 39
+ Xét tuyển 35
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT 04
- Thí sinh Nữ 04
+ Xét tuyển 03
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT 01
* Ngành Quan hệ quốc tế 7310206 - Khối D01
- Thí sinh Nam 23
+ Xét tuyển 21
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT 02
- Thí sinh Nữ 02
+ Xét tuyển 01
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT 01
* Ngành Ngôn ngữ Nga - 7220202 - Khối D01, D02
- Thí sinh Nam 13
+ Xét tuyển 12
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT 01
- Thí sinh Nữ 02
+ Xét tuyển 01
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT 01
* Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc - 7220204 - Khối D01, D04
- Thí sinh Nam 27
+ Xét tuyển 24
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT 03
- Thí sinh Nữ 03
+ Xét tuyển 02
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT 01
4. HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG - 245
a) Ngành Biên phòng 7860214 (tổ hợp xét tuyển: 1. Văn, Sử, Địa - 2. Toán, Lý, tiếng Anh) 204
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 92
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 76
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 16
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK4 (Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế) 8
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 7
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 1
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK5 28
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 23
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 05
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK7 35
+ Thí sinh tổ hợp C00 29
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 06
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK9 41
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 34
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 07
b) Ngành Luật 7380101 (Tổ hợp môn xét tuyển: Văn, Sử, Địa hoặc Toán, Lý, tiếng Anh) 41
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 18
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 15
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 03
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK4
(Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế) 02
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 01
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 01
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK5 06
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 05
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 01
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK7 07
+ Thí sinh tổ hợp C00 06
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 01
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK9 08
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 07
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 01
5. HỌC VIỆN HẬU CẦN - 475
* Ngành Hậu cần quân sự - 7860218
Tổ hợp môn xét tuyển:
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, tiếng Anh
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 309
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam 166
6. HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN - 398
* Ngành Kỹ thuật Hàng không - 7520120
Tổ hợp môn xét tuyển:
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, tiếng Anh 105
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 74
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam 31
* Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử - 7860226
Tổ hợp môn xét tuyển:
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, tiếng Anh 293
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 205
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam 88
7. HỌC VIỆN HẢI QUÂN - 280
* Ngành Chỉ huy tham mưu Hải quân - 7860202
Tổ hợp môn xét tuyển:
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, tiếng Anh
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 182
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam 98
8. TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ - 565
* Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước 7310202
Tổ hợp môn xét tuyển:
1. Văn, Sử, Địa
2. Toán, Lý, Hóa
3. Toán, Văn, tiếng Anh
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 367
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 220
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A00 110
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp D01 37
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam 198
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 119
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A00 59
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp D01 20
9. TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1 - 677
* Ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân 7860201
Tổ hợp môn xét tuyển:
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, tiếng Anh 677
10. TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2 - 634
* Ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân 7860201
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, tiếng Anh
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK4
(Quảng Trị và Thừa Thiên- Huế) 19
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK5 235
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK7 222
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK9 158
11. TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH - 152
* Ngành Chỉ huy tham mưu Pháo binh 7860205
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, tiếng Anh
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 106
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam 46
12. TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH - 173
* Ngành Chỉ huy kỹ thuật Công binh 7860228
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, tiếng Anh
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 112
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam 61
13. TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN - 385
* Ngành Chỉ huy tham mưu thông tin 7860221
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, Tiếng Anh
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 250
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam 135
14. TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN KGH - 140
a) Các ngành đào tạo đại học quân sự - 60
* Ngành Sĩ quan CHTM Không quân - 7860203
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, tiếng Anh
b) Các ngành đào tạo cao đẳng quân sự 80
* Ngành Kỹ thuật Hàng không 6510304
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, tiếng Anh
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 40
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam 40
15 TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP - 132
* Ngành Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp 7860206
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, tiếng Anh
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 92
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam 40
TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG 90
*Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công 7860207
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 59
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam 31
TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HÓA 60
* Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học 7860229
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 42
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam 18
TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ (VIN - HEM PICH) 154
* Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học 7860229
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 62
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam 92