Trang chủ

Báo cáo thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng

Xuất bản: 05/09/2018 - Tác giả: Giangdh

Quan sát hình trong sách giáo khoa để hoàn thành báo cáo thực hành về các tính trạng nổi bật của giống vật nuôi....

Mục lục nội dung

Đề bài:

Quan sát tranh và ghi vào bảng 39

Bảng 39 : Các tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của một số giống vật nuôi

TTTên giốngHướng sử dụngTính trạng nổi bật
1Các giống bò:
- Bò sữa Hà Lan
- Bò Sind
2Các giống lợn:
- Ỉ Móng Cái
- Bớc sai
3Các giống gà:
- Gà Rốt ri
- Gà Hồ Đông Cảo
- Gà chọi
- Gà Tam Hoàng
4Các giống vịt:
- Vịt cỏ
- Vịt Bầu bến
- Vịt Kaki cambell
- Vịt Super meat
5Các giống cá trong nước và ngoài nước.
- Cá rô phi đơn tính
- Cá chép lai
- Cá chim trắng

* Nhận xét:

- Cho nhận xét về kích thước, số rãnh hạt/bắp của ngô lai F1 và các dòng thuần làm bố mẹ, sự sai khác về số bông, chiều dài và số hạt/bông của lúa lai và lúa thuần.

- Cho biết: Ở địa phương em hiện nay đang sử dụng những giống vật nuôi và cây trồng mới nào?

Trả lời

STTTên giốngHướng sử dụngTính trạng nổi bật
1Các giống bò:
- Bò sữa Hà Lan- Lấy sữa- Sản lượng sữa cao.
- Bò Sind- Lấy thịt- Có ưu thế về năng suất và trọng lượng, sức sinh sản cao lại phù hợp với điều kiện chăn nuôi của từng địa phương. Chịu nóng.
2Các giống lợn:
- Ỉ Móng Cái- Dùng làm con giống.- Chịu nóng; khả năng tích lũy mỡ sớm; dễ nuôi, ăn tạp.
- Bớc sai- Dùng làm con giống để lai với lợn nái ỉ địa phương.- Chịu nóng; sinh sản cao; chất lượng thịt cao.
3Các giống gà:
- Gà Rốt ri- Giống gà và đẻ trứng.- Đẻ nhiều trứng, thịt thơm ngon.
- Gà Hồ Đông Cảo- Lấy thịt và trứng.- Tăng trưởng nhanh, đẻ nhiều trứng.
- Gà chọi- Dùng để chọi- Thể chất tốt.
- Gà Tam Hoàng- Lấy thịt và trứng- Tính chống chịu bệnh tật khá, thịt thơm ngon thích hợp thị hiếu, đẻ trứng nhiều.
4Các giống vịt:Nuôi lấy thịt và trứngDễ thích nghi; Tăng trọng nhanh; Đẻ nhiều trứng
- Vịt cỏ
- Vịt Bầu bến
- Vịt Kaki cambell
- Vịt Super meat
5Các giống cá trong nước và ngoài nước.Lấy thịtLoài cá ăn tạp, dễ nuôi, lớn nhanh, đẻ nhanh
- Cá rô phi đơn tính
- Cá chép lai
- Cá chim trắng

* Nhận xét:

Ưu thế lai F1 :

+/ Ví dụ giống ngô lai LVN092: bắp lớn, chiều dài bắp khoảng 20 – 22 cm; đường kính bắp 4,8 - 5,5 cm; hạt màu vàng cam, dạng răng ngựa, số hàng hạt 16 - 18 hàng; số hạt/hàng 40 - 42 hạt.

+/ Ví dụ về giống lúa lai F1 Nhị ưu 838: Chiều cao cây 105-110 cm, cứng cây, bông to dài 23-24cm, số hạt trên bông 170-190 hạt, đẻ nhánh khá. Hạt mỏ tím, vỏ trấu màu vàng sáng, hạt to bầu.

TẢI VỀ