Trang chủ

Unit 10 tiếng Anh lớp 9: A Closer look 2

Xuất bản: 06/01/2019 - Cập nhật: 24/03/2022 - Tác giả: Giangdh

Giải tiếng Anh lớp 9 unit 10 trang 50 SGK với chủ đề Space travel, yêu cầu: nhìn vào dòng thời gian và đặt động từ trong ngoặc ở thì đúng...

Hướng dẫn Soạn Unit 10 Anh 9 A Closer look 2 thật chi tiết với lời giải toàn bộ câu hỏi trong SGK, dịch đoạn văn và những chú ý về từ vựng cần ghi nhớ.

Xem lại: A Closer Look 1 Unit 10 trang 49 sgk anh 9

A Closer Look 2 Unit 10 Tiếng Anh lớp 9

1. Look at the timeline and put the verbs in brackets .... (Nhìn vào dòng thời gian và đặt động từ trong ngoặc ở thì đúng)

Hướng dẫn giải

1. had been sent; made.

=> Fruit flies had been sent into space before Laika the dog made her space journey.

2. became; had (already) been launched

=> By the time Laika became the first astronaut dog, fruit flies already had (already) been launched into space.

3. had flown; walked.

=> Gagarin had flown into space eight years before Armstrong walked on the moon.

4. put; had (already) sent.

=> When the USA put the first human on the moon, Russia had (already) sent the first human into space.

5. was established; had (already) travelled.

=> When Virgin Galactic was established in 2004, Dennis Tito had (already) travelled into space as a tourist.

Hướng dẫn dịch

1. Ruồi giấm đã được đưa vào không gian trước khi chó Laika thực hiện chuyến du hành không gian của nó.

2. Vào lúc chó Laika trở thành chú chó du hành đầu tiên, ruồi giấm đã được phóng vào không gian rồi.

3. Gagarin đã bay vào không gian 8 năm trước khi Armstrong đi bộ trên mặt trăng.

4. Khi nước Mỹ đưa con người đầu tiên đến mặt trăng, Nga đã đưa người đầu tiên vào không gian rồi.

5. Khi Virgin Galactic được thành lập vào năm 2004, Dennis Tito đã đi vào không gian như một du khách rồi.

Had these moments already happened when the following ....

(Có phải những khoảnh khắc này đã xảy ra khi những người sau đây được sinh ra? Thêm ngày sinh còn trống vào khung, sau đó chọn một sự kiện từ dòng thời gian. Hỏi và trả lời những câu hỏi về sự kiện đó với bạn cùng học.)

Mr Phuong, born in 1941

Thu, born in 1997.

Your teacher, born in ______.

You, born in ______.

Hướng dẫn giải

1. A: Had you already been born when the Russian space dog Laika became the first animal to orbit Earth in a spacecraft named Sputnik 2?

B: No, I hadn’t.

2. A: Had the American astronaut Neil Amstrong become the first human to walk on the moon when Mr Phuong was born?

B: He had.

Complete the following sentences with/without a relative pronoun. 

(Hoàn thành những câu sau với một đại từ quan hệ / hoặc không có đại từ quan hệ)

Hướng dẫn giải

1. who/that

2. where

3. which/ that/ it

4. which/that

5. which/ that/ it

6. when

1. This is the astronaut Who/that visited our school last week.

2. This is the village where Helen Sharman, the first British astronaut, was born.

3. Can you talk more about the parabolic flights Which/that/it you took for your training?

4. This is the museum which/that has some of the best rock collections in the country.

5. We'll explore inland Sweden and visit the summer house which/that/it Carin and Ola have built themselves.

6. This is the year when the first human walked on the moon.

Hướng dẫn dịch

1. Đây là nhà du hành đã thăm trường ta vào tuần vừa rồi.

2. Đây là ngôi làng nơi Helen Sharman, nhà du hành người Anh đầu tiên, sinh ra.

3. Bạn có thể nói nhiều hơn về chuyến bay tạo môi trường không trọng lực mà bạn đã tham gia huấn luyện không?

4. Đây là viện bảo tàng có vài bộ sưu tập đá tốt nhất của quốc gia.

5. Chúng ta sẽ khám phá vùng nội địa của Thụy Điển và thăm ngôi nhà mùa hè mà Carin và Ola đã tự xây.

6. Đây là năm mà con người đầu tiên đi bộ trên mặt trăng.

4. Combine each pair of sentences into one, using the prompts provided. (Kết hợp mỗi cặp câu thành một câu, sử dụng gợi ý đã cho.)

Hướng dẫn giải

1. The film which/that/X the class watched yesterday was about the Apollo 13 space mission.

2. We read about an astronaut who travelled into space in 1961.

3. This is the man who works for NASA.

4. The team who/that plays on the left has never won the championship.

5. The ground-breaking space mission which/that/X this article describes is called Rosetta.

6.The task which/that/X the Rosetta mission has is comparable to a fly trying to land on a speeding bullet.

In pairs, use the information from the timeline to ....

(Theo cặp, sử dụng thông tin từ dòng thời gian để nói về một người, một vật hay một khoảnh khắc nào đó trong lịch sử khám phá không gian. Không đề cập chính xác tên để bạn kia phải đoán.)

Hướng dẫn giải

1. A: What kind of fly was the first animal launched into space in an American rocket?

B: It’s fruit flies.

2. A: What’s the name of the cosmonaut, who was the first human in space?

B: He is Yuri Gagarin.

3. A: How long did the training take Dennis to become the first space tourist?

B: 900 hours of training.

Kiến thức cần nhớ

Past simple and past perfect: review

Watch out

In perfect tenses, the word "already" is placed after the auxiliary verb "have".

Example:

My father had already cooked the dinner when we came home.

Has she already finished her astronout training?

Defining relative

A defining relative clause gives essential information about. This is the information that we need in order to understand what or who, is being referred to.

Example:

The relative clause is used to define a subject.

The student who won the competitions is my cousin.

The relative clause is used to define an object.

The rock thay they fond last week may have landed on Earth from the moon.

Look out

We use relative pronouns (who, that, which, whose, whom, where, when) to introduce a defining relative clause.

If the noun or noun phrase is the object of the verb, we often omit the relative pronoun.

The rock they found last week may have landed on Earth from the moon.

In writing, we don't use commas in defining relative clause.

-----------

» Theo dõi và tham khảo cách làm phần Communication Unit 10 trang 52 sgk anh 9 và các bài tập sách giáo khoa Tiếng anh lớp 9 khác tại doctailieu.com

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM