Trang chủ

A Closer Look 1 Unit 2 lớp 7 trang 18 SGK Tiếng Anh

Xuất bản: 03/01/2020 - Tác giả:

Hướng dẫn trả lời A Closer Look 1 Unit 2 lớp 7 chi tiết giúp bạn trả lời tốt bài tập trang 18 sách giáo khoa Tiếng Anh 7 tập 1 và ôn tập các kiến thức của bài học.

Hướng dẫn trả lời A Closer Look 1 Unit 2 lớp 7 trang 18 SGK Tiếng Anh Lớp 7 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, tham khảo cách làm A Closer Look 1 Unit 2 lớp 7 Health để chuẩn bị bài học tốt hơn.

A Closer Look 1 Unit 2 lớp 7

Vocabulary A Closer Look 1 Unit 2 lớp 7

Bài 1

Task 1. Look at the pictures. Write the problem below the picture of each patient

(Nhìn vào hình. Viết ra vấn đề bên dưới hình của mỗi bệnh nhân)

Hướng dẫn giải:

1. flu

Tạm dịch:  cúm

2. sunburn

Tạm dịch: cháy nắng

3. allergy

Tạm dịch: dị ứng

4. tired/ weak

Tạm dịch: mệt mỏi

» Bài trước: Getting Started Unit 2 lớp 7

Bài 2

Task 2. Read the doctor's notes about his patients and fill in the missing words

(Bây giờ, đọc ghi chú của bác sĩ về bệnh nhân của ông và điền vào những từ trống.)

Patient 1: She looks very red. She was outdoors all day yesterday. I think she has ______.

Patient 2: He keeps sneezing and coughing. I think he has______.

Patient 3: He looks so ______. He can't keep his eyes open! He's very hot too - he has a______.

Patient 4: He ate some seafood yesterday. Now he feels ______. He says he has a______.
too.

Patient 5: He is holding his neck. I think he has a______.

Hướng dẫn giải:

1. (a) sunburn

2. (the) flu

3. tired, temperature

4: sick, stomachache

5. sore throat

Tạm dịch:

Bệnh nhân 1: Cô ấy trông rất đỏ. Cô ấy đã ở bên ngoài suốt ngày hôm qua. Tôi nghĩ cô ấy bị cháy nắng.

Bệnh nhân 2: Anh ấy cứ nhảy mũi và ho. Tôi nghĩ anh ấy bị cảm cúm.

Bệnh nhân 3: Anh ấy trông rất mệt. Anh ấy không thể mở mắt ra được! Anh ấy cũng rất nóng - anh ấy bị sốt rồi.

Bệnh nhân 4: Anh ấy đã ăn hải sản ngày hôm qua. Bây giờ anh ấy cảm thấy mệt. Anh nói anh ấy bị đau bụng nữa.

Bệnh nhân 5: Anh ấy đang ôm cổ của mình. Tôi nghĩ anh ấy bị đau họng.

Bài 3

Task 3. Role-play the meeting with the doctor. Use the cues in 1, 2 or your own health problems

(Đóng vai một buổi làm việc của bác sĩ. Sử dụng gợi ý 1 và 2 hoặc vấn đề sức khỏe riêng của em.)


Hướng dẫn giải:

A: Hi, Doctor Thao.

B: Hi, Hung.

A: What was Hung’s problem?

B: I was outside all day yesterday. I feel very hot and my face is red.

A: Let me see. Oh, I think you have a sunburn.

A: Hi, Doctor Nam.

B: Hi, Mai.

A: How are you?

B: I'm not good. I ate some seafood yesterday. Now I feel sick.

A: Let me see. Oh, I think you have a stomachache.

Tạm dịch:

A: Chào bác sĩ Thảo.

B: Chào Hùng.

A: Bạn có vấn đề gì?

B: Tôi đã ở bên ngoài cả ngày hôm qua. Tôi cảm thấy nóng và mặt tôi đỏ

A: Để tôi xem. Ô, tôi nghĩ bạn bị cháy nắng rồi đấy.

***

A: Chào bác sĩ Nam.

B: Chào Mai.

A: Cháu khỏe không?

B: Cháu không khỏe. Cháu đã ăn hải sản ngày hôm qua. Cháu thấy mệt.

A: Để bác xem. Ô, bác nghĩ cháu bị đau bụng rồi đấy.

Bài 4

Task 4. Choose a health problem. Work in groups. Tell your group about the last time you had that problem

(Chọn một vấn đề sức khỏe. Làm việc theo nhóm. Kể cho nhóm bạn nghe về lần cuối cùng bạn gặp vấn đề đó.)

Hướng dẫn giải:

A: I had a flu two weeks ago.

B: Me too! I felt so weak.

C: Oh, I had a sore throat yesterday.

D: I had toothach. I think I ate too many sweets.

Tạm dịch:

A: Tôi bị cảm cúm cách đây 2 tuần.

B: Tôi cũng thế! Tôi thấy rất mệt.

C: Ồ, tôi bị đau họng vào ngày hôm qua.

D: Tôi bị đau răng. Tôi nghĩ tôi đã ăn quá nhiều kẹo.

Pronunciation A Closer Look 1 Unit 2 lớp 7

Bài 5

Task 5. Listen and circle  the words you hear

(Nghe và khoanh tròn từ mà bạn nghe.)

Click tại đây để nghe:



Bài 6

Task 6. Listen and circle the word(s) with the /f/ or /v/ sounds. Then say the sentences

(Nghe và khoanh tròn những từ có phát âm là /f/ hoặc /v/. Sau đó đọc các câu.)

Click tại đây để nghe:


1. Fast food isn't healthy.

2. I have felt sick all day.

3. Obesity is a problem - people are getting fatter.

4. Having a healthy lifestyle is important.

5. Too many sweets give you toothache.

Hướng dẫn giải:

/f//v/
1. fast, food
2. felt2. have
3.  fatter
4. lifestyles4. having
5. give

Tạm dịch:

2. Tôi cảm thấy bệnh cả ngày.

3. Béo phì là một vấn đề - người ta đang mập hơn.

4. Có một phong cách sống khỏe mạnh là điều rất quan trọng.

5.  Ăn quá nhiều kẹo làm bạn bị đau răng.

» Bài tiếp theo: A Closer Look 2 Unit 2 lớp 7

Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập A Closer Look 1 Unit 2 lớp 7. Mong rằng những bài hướng dẫn trả lời Tiếng Anh Lớp 7 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM