100 thí sinh có điểm thi khối A00 cao nhất năm 2020

TOP 100 thí sinh có điểm thi khối A00 cao nhất năm 2020, thủ khoa Toán, Lý, Hóa (khối A00) năm nay là thí sinh đến từ Thái Bình.

Thí sinh có điểm thi gần như tuyệt đối khối A00 năm nay là thí sinh có số báo danh 26004335 (Sở GD&ĐT Thái Bình) với 29.75 điểm đã trở thành thủ khối A00 2020, điểm thi lần lượt các thi của bạn là: Toán: 10; Lý: 9.75; Hóa: 10.

Danh sách 100 thí sinh có điểm thi khối A00 cao nhất năm 2020

STTSố báo danhSở GDĐTĐiểm A00Chi tiết điểm
126004335Thái Bình29.75Toán: 10; Văn: 7.75; Lý: 9.75; Hóa: 10; Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 4.2;
23004313Hải Phòng29.75Toán: 10; Văn: 6.75; Lý: 9.75; Hóa: 10; Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 8;
326003729Thái Bình29.55Toán: 9.8; Văn: 7; Lý: 9.75; Hóa: 10; Sinh: 7; Tiếng Anh: 7.4;
430004935Hà Tĩnh29.55Toán: 9.8; Văn: 6.75; Lý: 9.75; Hóa: 10; Sinh: 6; Tiếng Anh: 7.4;
515000090Phú Thọ29.55Toán: 9.8; Văn: 6; Lý: 9.75; Hóa: 10; Sinh: 5; Tiếng Anh: 8.2;
619007875Bắc Ninh29.55Toán: 9.8; Văn: 8; Lý: 9.75; Hóa: 10; Sinh: 7; Tiếng Anh: 6;
71073519Hà Nội29.55Toán: 9.8; Văn: 6.5; Lý: 10; Hóa: 9.75; Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 4.2;
82028472TP. Hồ Chí Minh29.50Toán: 10; Văn: 7; Lý: 9.5; Hóa: 10; Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 7.6;
937011342Bình Định29.50Toán: 10; Văn: 8.75; Lý: 9.75; Hóa: 9.75; Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 8;
1028000936Thanh Hoá29.50Toán: 10; Văn: 7.75; Lý: 9.75; Hóa: 9.75; Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 4.6;
1129023350Nghệ An29.35Toán: 9.6; Lý: 9.75; Hóa: 10; Sinh: 5;
1225000338Nam Định29.30Toán: 9.8; Văn: 8.25; Lý: 9.75; Hóa: 9.75; Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 7.8;
1315012549Phú Thọ29.30Toán: 9.8; Văn: 6; Lý: 9.5; Hóa: 10; Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 5.2;
1425015744Nam Định29.30Toán: 9.8; Lý: 9.5; Hóa: 10; Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 7.8;
1528002403Thanh Hoá29.30Toán: 9.8; Văn: 7.5; Lý: 9.75; Hóa: 9.75; Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 8;
161064967Hà Nội29.30Toán: 9.8; Văn: 7; Lý: 9.5; Hóa: 10; Sinh: 3.75; Tiếng Anh: 7.8;
171074007Hà Nội29.30Toán: 9.8; Văn: 6.5; Lý: 9.75; Hóa: 9.75; Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 6.4;
1844002444Bình Dương29.30Toán: 9.8; Văn: 8; Lý: 9.5; Hóa: 10; Sinh: 10; Tiếng Anh: 8.6;
1922000087Hưng Yên29.30Toán: 9.8; Văn: 6.25; Lý: 9.75; Hóa: 9.75; Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 7.2;
2026015802Thái Bình29.30Toán: 9.8; Văn: 7.25; Lý: 9.5; Hóa: 10; Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 6;
211066934Hà Nội29.25Toán: 10; Văn: 6; Lý: 9.5; Hóa: 9.75; Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 3.8;
2219000323Bắc Ninh29.25Toán: 10; Văn: 5.5; Lý: 9.5; Hóa: 9.75; Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 6.6;
231049466Hà Nội29.25Toán: 10; Văn: 6.25; Lý: 9.75; Hóa: 9.5; Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 3.4;
2430004931Hà Tĩnh29.25Toán: 10; Văn: 4.75; Lý: 9.75; Hóa: 9.5; Sinh: 1.75; Tiếng Anh: 5;
2521006305Hải Dương29.25Toán: 10; Văn: 6.75; Lý: 9.25; Hóa: 10; Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 6.6;
2638000608Gia Lai29.25Toán: 10; Văn: 5.25; Lý: 9.5; Hóa: 9.75; Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 8;
2726000372Thái Bình29.10Toán: 9.6; Văn: 7.25; Lý: 9.5; Hóa: 10; Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 8;
2850001235Đồng Tháp29.10Toán: 9.6; Văn: 7; Lý: 9.75; Hóa: 9.75; Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 6.6;
2929002938Nghệ An29.10Toán: 9.6; Văn: 4.5; Lý: 10; Hóa: 9.5; Sinh: 5; Tiếng Anh: 7.8;
3015008510Phú Thọ29.10Toán: 9.6; Văn: 6; Lý: 9.75; Hóa: 9.75; Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 4.2;
3125000186Nam Định29.10Toán: 9.6; Văn: 8.25; Lý: 9.75; Hóa: 9.75; Sinh: 6; Tiếng Anh: 7.8;
3229017091Nghệ An29.10Toán: 9.6; Văn: 7; Lý: 9.5; Hóa: 10; Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 5.4;
3326002870Thái Bình29.10Toán: 9.6; Văn: 7; Lý: 9.5; Hóa: 10; Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 3.4;
3433003138Thừa Thiên -Huế29.10Toán: 9.6; Văn: 7.75; Lý: 9.75; Hóa: 9.75; Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 7.8;
3519010547Bắc Ninh29.10Toán: 9.6; Văn: 6; Lý: 9.75; Hóa: 9.75; Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 8.6;
3622011683Hưng Yên29.05Toán: 9.8; Văn: 7; Lý: 9.25; Hóa: 10; Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 7.4;
371018092Hà Nội29.05Toán: 9.8; Văn: 7; Lý: 9.25; Hóa: 10; Sinh: 8.5; Tiếng Anh: 7.4;
3839001491Phú Yên29.05Toán: 9.8; Văn: 5.75; Lý: 9.75; Hóa: 9.5; Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 8.6;
3939009463Phú Yên29.05Toán: 9.8; Văn: 6.5; Lý: 9.5; Hóa: 9.75; Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 8.4;
401014770Hà Nội29.05Toán: 9.8; Văn: 7.75; Lý: 9.5; Hóa: 9.75; Sinh: 3.75; Tiếng Anh: 8.6;
411052831Hà Nội29.05Toán: 9.8; Văn: 4.5; Lý: 9.25; Hóa: 10; Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 5.2;
421026390Hà Nội29.05Toán: 9.8; Văn: 6.75; Lý: 9.5; Hóa: 9.75; Sinh: 4.25; Tiếng Anh: 7.4;
4316000339Vĩnh Phúc29.05Toán: 9.8; Văn: 7.75; Lý: 9.25; Hóa: 10; Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 6;
4415000073Phú Thọ29.05Toán: 9.8; Văn: 8; Lý: 9.5; Hóa: 9.75; Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 7.2;
451019994Hà Nội29.05Toán: 9.8; Văn: 7.75; Lý: 9.5; Hóa: 9.75; Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 9;
4626004633Thái Bình29.05Toán: 9.8; Văn: 6.75; Lý: 9.5; Hóa: 9.75; Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 4;
471050910Hà Nội29.05Toán: 9.8; Văn: 5.5; Lý: 9.25; Hóa: 10; Sinh: 4.5; Tiếng Anh: 3.6;
481073033Hà Nội29.05Toán: 9.8; Văn: 6; Lý: 9.25; Hóa: 10; Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 8;
4926002953Thái Bình29.00Toán: 10; Văn: 8.25; Lý: 9.25; Hóa: 9.75; Sinh: 7; Tiếng Anh: 8.6;
5016000234Vĩnh Phúc29.00Toán: 10; Văn: 7.5; Lý: 9.25; Hóa: 9.75; Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 6.6;
5155002507Cần Thơ29.00Toán: 10; Văn: 8.5; Lý: 9.25; Hóa: 9.75; Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 8;
5244003344Bình Dương29.00Toán: 10; Văn: 7.75; Lý: 9; Hóa: 10; Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 7.6;
5325006575Nam Định29.00Toán: 10; Văn: 7.5; Lý: 9.25; Hóa: 9.75; Sinh: 8.75; Tiếng Anh: 6.4;
5428014228Thanh Hoá29.00Toán: 10; Văn: 6.75; Lý: 9.5; Hóa: 9.5; Sinh: 5; Tiếng Anh: 5;
551073171Hà Nội29.00Toán: 10; Văn: 7.75; Lý: 9; Hóa: 10; Sinh: 4; Tiếng Anh: 8.2;
561071372Hà Nội29.00Toán: 10; Văn: 7; Lý: 9; Hóa: 10; Sinh: 4; Tiếng Anh: 4.6;
571019236Hà Nội29.00Toán: 10; Văn: 7.5; Lý: 9.25; Hóa: 9.75; Sinh: 7.5;
5825000249Nam Định29.00Toán: 10; Văn: 8.75; Lý: 9.25; Hóa: 9.75; Sinh: 8.75; Tiếng Anh: 8.8;
598004013Lào Cai29.00Toán: 10; Văn: 6.75; Lý: 9; Hóa: 10; Sinh: 4.5; Tiếng Anh: 5;
609000211Tuyên Quang29.00Toán: 10; Văn: 6.75; Lý: 9; Hóa: 10; Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 7.8;
6128023062Thanh Hoá29.00Toán: 10; Văn: 6; Lý: 9; Hóa: 10; Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 5.2;
6244002223Bình Dương29.00Toán: 10; Văn: 8.5; Lý: 9.5; Hóa: 9.5; Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 8.8;
6321009506Hải Dương28.90Toán: 9.4; Văn: 4.75; Lý: 9.5; Hóa: 10; Sinh: 6; Tiếng Anh: 7.4;
6428031384Thanh Hoá28.90Toán: 9.4; Văn: 8.5; Lý: 9.75; Hóa: 9.75; Sinh: 6; Tiếng Anh: 5.2;
651070851Hà Nội28.90Toán: 9.4; Văn: 7; Lý: 9.75; Hóa: 9.75; Sinh: 8; Tiếng Anh: 6.4;
6633004121Thừa Thiên -Huế28.90Toán: 9.4; Văn: 4.5; Lý: 9.75; Hóa: 9.75; Sinh: 4.25; Tiếng Anh: 3.6;
6721002971Hải Dương28.90Toán: 9.4; Văn: 6.25; Lý: 9.5; Hóa: 10; Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 5.2;
6833000081Thừa Thiên -Huế28.90Toán: 9.4; Văn: 6.5; Lý: 9.5; Hóa: 10; Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 8.2;
6928014108Thanh Hoá28.90Toán: 9.4; Văn: 7.25; Lý: 9.5; Hóa: 10; Sinh: 3.5; Tiếng Anh: 4.8;
701033226Hà Nội28.85Toán: 9.6; Văn: 8; Lý: 9.75; Hóa: 9.5; Sinh: 6;
7129023669Nghệ An28.85Toán: 9.6; Văn: 5; Lý: 9.75; Hóa: 9.5; Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 4.4;
7216000249Vĩnh Phúc28.85Toán: 9.6; Văn: 7.5; Lý: 9.25; Hóa: 10; Sinh: 5; Tiếng Anh: 5;
7319014192Bắc Ninh28.85Toán: 9.6; Văn: 7.25; Lý: 9.25; Hóa: 10; Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 5.2;
7415011564Phú Thọ28.85Toán: 9.6; Văn: 7.25; Lý: 9.25; Hóa: 10; Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 7.4;
751057712Hà Nội28.85Toán: 9.6; Văn: 7; Lý: 9.5; Hóa: 9.75; Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 3.8;
7630010306Hà Tĩnh28.85Toán: 9.6; Văn: 6.5; Lý: 9.5; Hóa: 9.75; Sinh: 5; Tiếng Anh: 5;
7726004585Thái Bình28.85Toán: 9.6; Văn: 8; Lý: 9.25; Hóa: 10; Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 6.6;
781019982Hà Nội28.85Toán: 9.6; Văn: 5.75; Lý: 9.25; Hóa: 10; Sinh: 5; Tiếng Anh: 7.6;
7930002617Hà Tĩnh28.85Toán: 9.6; Văn: 6.75; Lý: 9.5; Hóa: 9.75; Sinh: 7; Tiếng Anh: 6;
8029026127Nghệ An28.85Toán: 9.6; Văn: 7; Lý: 9.25; Hóa: 10; Sinh: 6; Tiếng Anh: 7.2;
8119000181Bắc Ninh28.85Toán: 9.6; Văn: 6.5; Lý: 9.5; Hóa: 9.75; Sinh: 8; Tiếng Anh: 6.8;
8230000351Hà Tĩnh28.85Toán: 9.6; Văn: 6; Lý: 9.25; Hóa: 10; Sinh: 6; Tiếng Anh: 3.4;
832040634TP. Hồ Chí Minh28.85Toán: 9.6; Văn: 5.25; Lý: 9.25; Hóa: 10; Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 6.4;
8421001450Hải Dương28.85Toán: 9.6; Văn: 6.75; Lý: 9.25; Hóa: 10; Sinh: 8.75; Tiếng Anh: 8.8;
8521008706Hải Dương28.85Toán: 9.6; Văn: 6.25; Lý: 9.5; Hóa: 9.75; Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 4.8;
8619014176Bắc Ninh28.80Toán: 9.8; Văn: 7; Lý: 9.25; Hóa: 9.75; Sinh: 8; Tiếng Anh: 6.6;
8715011531Phú Thọ28.80Toán: 9.8; Văn: 7; Lý: 9.5; Hóa: 9.5; Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 6.8;
881034286Hà Nội28.80Toán: 9.8; Văn: 7.75; Lý: 9.25; Hóa: 9.75; Sinh: 6; Tiếng Anh: 5;
8925017298Nam Định28.80Toán: 9.8; Văn: 7.75; Lý: 9.25; Hóa: 9.75; Sinh: 8.5; Tiếng Anh: 8.2;
901026083Hà Nội28.80Toán: 9.8; Văn: 7; Lý: 9.25; Hóa: 9.75; Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 5.6;
9130011797Hà Tĩnh28.80Toán: 9.8; Lý: 9; Hóa: 10; Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 8;
9216006957Vĩnh Phúc28.80Toán: 9.8; Văn: 8; Lý: 9; Hóa: 10; Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 5.2;
9328018288Thanh Hoá28.80Toán: 9.8; Văn: 7.5; Lý: 9.5; Hóa: 9.5; Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 7.6;
9424000004Hà Nam28.80Toán: 9.8; Văn: 7.75; Lý: 9.5; Hóa: 9.5; Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 5.4;
951070812Hà Nội28.80Toán: 9.8; Văn: 7; Lý: 9.5; Hóa: 9.5; Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 3.8;
9630011826Hà Tĩnh28.80Toán: 9.8; Văn: 7; Lý: 9.5; Hóa: 9.5; Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 7.4;
9716006987Vĩnh Phúc28.80Toán: 9.8; Văn: 7.75; Lý: 9.25; Hóa: 9.75; Sinh: 6; Tiếng Anh: 7;
9818004335Bắc Giang28.80Toán: 9.8; Văn: 6.25; Lý: 9.5; Hóa: 9.5; Sinh: 8; Tiếng Anh: 5.8;
9922008182Hưng Yên28.80Toán: 9.8; Văn: 6.25; Lý: 9.5; Hóa: 9.5; Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 6;
10029026866Nghệ An28.80Toán: 9.8; Văn: 5.75; Lý: 9.25; Hóa: 9.75; Sinh: 4.25; Tiếng Anh: 4.2;

Đừng quên còn rất nhiều thông tin tuyển sinh 2020 giúp các em lựa chọn nguyện vọng thích hợp nhất với bản thân mình nhé!

Huyền Chu (Tổng hợp)

Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

X